BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên thông tin thư viện

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2.jpg 1.jpg 2.jpg 1.jpg 15.jpg 9.jpg 7.jpg 3.jpg 10.jpg 16.jpg 21.jpg 22.jpg 23.jpg 24.jpg 20.jpg 19.jpg 18.jpg 17.jpg 16.jpg 15.jpg

    💕💕NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/1982 - 20/11/2025💕💕

    GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 11

    Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường THCS Quyết Thắng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Bùi Ngoc Loan
    Ngày gửi: 13h:17' 13-02-2024
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
    TRONG TIẾNG ANH

    trivietbooks

    ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
    TRONG TIẾNG ANH
    ►Dùng cho học sinh, sinh viên
    ►ôn thi tốt nghiệp và đại học
    ►Thuận tiện khi sử dụng
    ►Ví dụ minh họa phong phú

    NHÀ XUẤT BẢN HỎNG ĐỨC

    LỜI NÓI Đ Ẩ U
    Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thẽ
    giới, chính vì vậy, ngoại ngữ này đã trở thành một
    công cụ quan trọng và đắc lực giúp chúng ta học tập
    làm việc và giao lưu với bạn bè quốc tế. Nhu cầu sử
    dụng tiếng Anh trong xã hội không ngừng tăng cao.
    Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, chúng tôi xin giới thiệu
    cuốn sách Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
    tới đông đảo bạn đọc.
    Đặc biệt, mỗi động từ bất quy tắc đều có ví dụ
    minh họa để rtgười tra cứu hiểu rõ hơn về cách sủ
    dụng trong một số trường hợp cụ thể.
    Hi vọng đây sẽ là cuốn cẩm nang thực sự hữu ích
    đối với đông đảo bạn đọc.
    Trivietbooks

    5

    PHẦN I
    Irregular verbs
    (Đ ộng từ bất quy tắc)
    Base form
    (nguyên mẫu)

    Past simple Past participle
    (quá khú)

    Meaning (nghĩa)

    (quá khứ phán từ)

    A
    Abide

    Alight
    Arise

    Abode

    Abode/ Abided/ vẫn còn, ở lại/chờ

    Abided

    Abidden

    đợi, chịu đựng

    Alit/ Alighted

    Xuống (ngựa, xe cộ..

    Arisen

    Phát sinh, trồi lên,

    Alit/ Alighted
    Arose

    xuất hiện
    Awake

    Awoke

    Awoken

    Đánh thức, thức giấc

    B
    Backbite

    Backbit

    Backbitten

    Nói lén, nói xấu

    Backslide

    Backslid

    Backslid/

    Lại sa ngã, tái phạm

    Backslidden
    Be

    Was/ Were

    Been

    Thì, là, bị, ở

    Bear

    Bore

    Bom/ Bome

    Mang, chịu đựng,
    sinh đẻ

    Beat

    Beat

    Beaten

    Đánh, đập, ưỗ, gõ

    Become

    Became

    Become

    Trở nên, trở thành

    Befall

    Befell

    Befallen

    Xảy đến, xảy ra

    7

    Beget

    Begot

    Begotten

    Sinh ra, gdy ra

    Begin

    Began

    Begun

    Bdtdau

    Behold

    Beheld

    Beheld

    Bend

    Bent

    Bent

    Bereave

    Bereft

    Beseech

    Besought/

    Besought/

    Beseeched

    Beseeched

    Beset

    Beset

    Beset

    Boo vdy; qudy roi

    Bespeak

    Bespoke

    Bespoken

    Chung t6; bdo trufc

    Bestrew

    Bestrewed

    Bestrewed/

    Rdc, uucmg vai trin

    Limy, trongthdy, nhin
    Bicong, uon cong

    Bereft/ Bereaved Ldy di, tu&c doat
    Cdu khdn, van xin

    Bestrewn
    Bestride

    Bestrode

    Bestridden

    Dung, ngoi dang
    hai chdn, cu&i

    Bet

    Bet

    Bet

    Cd dq, ddnh c u q c

    Betake

    Betook

    Betaken

    Di diuyin, di

    Bethink

    Bethought

    Bethought

    Suynghl, nh&den

    Bid

    Bid/ Bade

    Bid/ Bidden

    Ragid, duthduJ
    Bdo, m&i, ra l?nh

    Bide

    Bided/ Bode Bided

    6y

    lai, chiu dung;

    chdrth&i cor
    Bind

    Bound

    Bound

    CQt, bu Q C chdt, trdi

    Bite

    Bit

    Bitten

    Cdn, ngoqm

    Bleed

    Bled

    Bled

    Chdymdu, mdtmdu

    Blend

    Blended/

    Blended/ blent

    Pha trQn, trqn Idn

    Blessed/ Blest Blessed/ Blest

    Ban phuc, cam ta

    Blent
    Bless
    Blow

    Blew

    Blown
    8

    ThSi

    Break

    Broke

    Broken

    Đập vỡ, làm gẫy, vỡ

    Breed

    Bred

    Bred

    Chăn nuôi, nuôi
    dưỡng, sinh sản

    Bring

    Brought

    Brought

    Cầm lại, mang lại,
    đua cho

    Broadcast

    Browbeat

    Broadcast/

    Broadcast/

    Phát thanh, truyền

    Broadcased

    Broadcasted

    hình, quảng bá

    Browbeat

    Browbeat/

    Hăm dọa, bắt nạt

    Browbeaten
    Build

    Built

    Built

    Xây dựng, xây cất,
    lập nên

    Burn

    Burnt/

    Burnt/ Burned

    Bỏng, cháy, thiêu

    Burst

    Nổ, n ỗ tung,

    Burned
    Burst

    Burst

    vỡ, vở tung
    Bust

    Bust

    Bust

    Làm bể, làm vỡ; chè
    chén say sưa

    Buy

    Bought

    Bought

    Mua, mua chuộc;
    hối lộ

    c
    Cast

    Cast

    Cast

    Quăng, ném,
    liệng, thả

    Catch

    Caught

    Caught

    Bắt giữ, chộp

    Chide

    Chid/

    Chid/ Chided/

    La Tầy, mắng mỏ,

    Chided

    Chidden

    khiển trách

    9

    Choose

    Chose

    Chosen

    Chọn, chọn lựa

    Clap

    Clapped/

    Clapped/

    Vỗ tay (hoan hô)

    Clapt

    Clapt

    Clear-cut

    Clear-Cut

    Clear-cut

    Chặt trụi (cây trong
    m ột khu vực)

    Cleave

    Cleft/Cleaved Cleft/ Cleaved/

    Bố, chẻ, tá c h

    / Clove

    *Trung thành với

    Cloven

    TCÚ

    'Cleaved/ Qavs •Cleaved
    Cling

    Clung

    Clung

    Bám vào, níu lấy

    Clothe

    Clad /

    Clad/ Clothed

    Che phủ, phủ; mặc
    quần áo (cho)

    Clothed
    Come

    Came

    Come

    Đến, tới

    Cost

    Cost

    Cost

    Có giá, trị giá

    Countersink

    Countersani Countersunk

    Khoét loe miệng

    Cowrite

    Cowrote

    Cowritten

    Đồng sáng tác

    Creep

    Crept

    Crept

    Bò, trườn, leo

    Crow

    Crowed/

    Crowed

    Gáy (gà); nói bi bô

    Crew
    Cut

    Cut

    (trẻ em)
    Cut

    Cắt, chật, chém, thái

    D
    Daydream
    Deal

    Daydreamt/ Daydreamt/

    Mơ mộng, mộng

    Daydreamed Daydreamed

    tưởng hão huyền

    Dealt

    Xứ sự, giao thiệp,

    Dealt

    chúi bài; phản phát
    Dig

    Dug

    Dug

    Đào bới, xới, cuốc
    (đất); thọc sáu

    10

    Dive

    Dived/dove

    Dived

    Lặn, thi lặn; laoxuốrìg

    Do

    Did

    Done

    Làm, thực hiện

    Draw

    Drew

    Drawn

    Kéo; vẽ; thu hút

    Dream

    Dreamt/

    Dreamt/

    Mơ, mơ mộng,

    Dreamed

    Dreamed

    mơ tưởng

    Drink

    Drank

    Drunk

    Uống

    Dwell

    Dwelt

    Dwelt

    Ngụ, cư ngụ, ở

    E
    Eat

    Eat

    eaten

    Ăn, ăn mòn

    F
    Fafl

    FeU

    Fallen

    Ngã, Tơi, rụng

    Feed

    Fed

    Fed

    Cho ăn, nuôi nấng

    Feel

    Felt

    Felt

    Cảm thấy, thấy

    Fight

    Fought

    Fought

    Ẩu đả, chiến đấu

    Find

    Found

    Found

    Tìm thấy, thấy

    Fit

    ?it (Am)/ Fitted Fit (Am) / Fitted Hợp, vừa

    Flee

    Fled

    Fled

    Chạy chốn, tấu thoát

    Fling

    Flung

    Flung

    Ném, liệng, quăng

    Fly

    Flew

    Flown

    Bay

    Flyblow

    Flyblew

    Flyblown

    Làm ô uế, làm bẩn

    Forbear

    Forbore

    Forborne/

    Chịu đựng, nhẫn

    Forbom

    nhịn; từ chối

    Forbidden

    Cấm, ngăn cấm,

    Forbid

    Forbade/

    không cho phép

    Forbad
    11

    Fordo/ Foredo Fordid

    Fordid

    Giit, khir, phd huy

    Forecast

    Forecast

    Bdo trudc, du dodn

    Forefelt

    C6 du cdmJ linh

    Forecast/
    Forecasted

    Forefeel

    Forefelt

    cdm trudc
    Foreknow

    Foreknew

    Foreknown

    Biit trudc

    Forerun

    Foreran

    Forerun

    Bdo hi$u; vupt
    len trudc

    Foresee

    Foresaw

    Foreseen

    Nhin thdy trudc,
    dodn trudc, biet trudc

    Foreshow

    Foreshowed

    Foreshowed/

    Bdo hi$u, bdo trudc,

    Foreshown

    ndi trudc

    Forespeak

    Forespoke

    Forespoken

    Tiin dodn

    Foretell

    Foretold

    Foretold

    Bdo hi$u, bdo trudc,
    ndi trudc

    Forget

    Forgot

    Gorgotten

    Quin

    Forgive

    Forgave

    Forgiven

    Tha thu, thuldi

    Forgo

    Forwent

    Forgone

    Tit bd, thoi khong nhdn

    Forsake

    Forsook

    Forsaken

    B6,tub6

    Forswear

    Forswore

    Forsworn

    The tit b6

    Free-fall

    Free-Fell

    Free-Fallen

    Rai tu do

    Freeze

    Froze

    Frozen

    Lam dong, lam
    lanh; ddng bdng

    Frostbite

    Frostbit

    Frostbitten

    Gay hoai tu in ti
    cdng; lam te cdng

    12

    G
    Gainsay

    Gainsaid

    Gainsaid

    Chdi cdi, phü nhdn

    Geld

    Gelded/ Geld

    Gelded/ Geld

    Hoan, thi&n

    Get

    Got

    Got/ Gotten

    C6 duqc, Idy ducjrc

    Ghostwrite

    Ghostwrote

    Ghostwritten

    Viet th u i

    Gild

    Gilt/ Gilded

    Gilt/ Gilded

    Ma väng

    Gin

    Gan

    Gan

    Ddnh bdy

    Gird

    Girded/ Girt

    Gired/ Girt

    Bao bgc, deo vao

    Give

    Gave

    Given

    Cho, tdng, bi£u

    Gnaw

    Gnawed

    Gnawed/Gnawn

    An mdn, gdm nhdm

    Go

    Went

    Gone

    Di

    Grave

    Graved

    Graved/Graved Khdcsdu, ghi tac, cham

    Grind

    Ground

    Ground

    NghiSn, xay

    Grow

    Grew

    Grown

    M qc, trong

    H
    Hang

    Hung/Hanged

    Hung/ Hanged

    Möc len, treoJ treo cd

    Have

    Had

    Had

    C6, s&hiru

    Hear

    Heard

    Heard

    Nghe

    Heave

    Heaved/ Hove Heaved/ Hove

    Khudn len, true len

    Hew

    Hewed

    Hewn

    Chdt, don

    Hide

    Hid

    Hidden

    Tron, dn ndp, cheddu

    Hit

    Hit

    Hit

    Dung, ddnh, ddm

    13

    I
    Inlay

    Inlaid

    Inlaid

    Ddt, khdm, Idp vào

    Input

    Input/

    Input/

    Nhâp dû liçu (vào

    Inputted

    Inputted

    mày)

    Inset

    Inset

    Inset

    Ghép, lèng vào

    Interweave

    Interwove

    Interwoven

    Dan, két

    K
    Kept

    Giü

    Keep

    Kept

    Ken

    Kent/ Kenned Kent/ Kenned

    Biét, nhân ra, nhin ra

    Kneel

    Knelt/ Kneeled

    Knelt/ Kneeled

    Quÿgoi

    Knit

    Knit/ Knitted

    Knit/ Knitted

    Dan (len)/ nâi két

    Know

    Knew

    Known

    Biét

    L
    Lade

    Laded

    Laden/Laded

    Chdt hàng hôa

    Lay

    Laid

    Laid

    Bày biÇn, ddt, dé

    Lead

    Led

    Led

    Dân ddt, lânh dao

    Lean

    Leant/ Leaned Leant/ Leaned

    Dua, tua, châng

    Leap

    Leapt/Leaped

    Leapt/ Leaped

    Nhdy qua

    Learn

    Leamt/

    Leamt/

    H qc, hçc tâp

    Learned

    Learned

    Leave

    Left

    Left

    Bö di, rài di

    Lend

    Lent

    Lent

    Cho muçn, cho vav

    14

    Let

    Let

    Let

    Cho, cho ph6p, d i

    Lie

    Lay

    Lain

    Ndm

    Light

    Lit

    Lit

    Thdpsdng

    Lose

    Lost

    Lost

    Mdt, läm mdt

    M
    Make

    Made

    Made

    Lam, chetao,sanxudt

    Mean

    Meant

    Meant

    C6 nghla la

    Meet

    Met

    Met

    Gdp, gdp m dt

    Miscast

    Miscast

    Miscast

    Phdn vai khönghpp

    Mischoose

    Mischose

    Mischosen

    ChQn nhdm

    Miscut

    Miscut

    Miscut

    Cdtsai, cdt xdu

    Misdeal

    Misdealt

    Misdealt

    Chia sai bdi

    Misdo

    Misdid

    Misdone

    Phq.m loi, sai lam

    Misgive

    Misgave

    Misgiven

    Mishear

    Misheard

    Misheard

    Nghe läm

    Mishit

    Mishit

    Mishit

    N6m (bdng) toi

    Misknow

    Misknew

    Misknown

    Khöng nhdn ra

    Mislay

    Mislaid

    Mislaid

    De mat, de thdt lac

    Mislead

    Misled

    Misled

    Lam (ai) me mu$i,

    Gdy lo du, gdy nghi nga

    lac dudng

    Misread

    Misread

    Misread

    D qc sai, hieu sa i

    Misspeak

    Misspoke

    Misspoken

    Phdt dm sai, dqc sai

    Misspell

    Misspelt/

    Misspelt/

    Viet sai chinh td

    Misspelled

    Misspelled
    15

    Misspend

    Misspent

    Misspent

    Bó phí, tiêu phí,
    uống phí

    Mistake

    Mistook

    Mistaken

    Misunderstand Misunderstood Misunderstood
    Mow

    Mowed

    Mown

    _____

    Pham lỗi
    Hiểu lầm, hiểu sai
    Cất, găt (băng liềm, hái)

    N
    Naysay

    Naysaid

    Naysaid

    Đền bù, bù đắp

    0
    Offset

    Offset

    Offset

    Bù lại, đền bù, bù đấp

    Outbid

    Outbid

    Outbid

    Trả giá cao hơn

    Outdo

    Outdid

    Outdone

    Làm giỏi hơn

    Outdrink

    Outdrank

    Outdrunk

    Uống quá chén

    Outfight

    Outfought

    Outfought

    Đánh giỏi hem.

    Outfly

    Outflew

    Outflown

    Bay cao hơn, bay xa
    hon, bccy nhanh hơn

    Outgo

    Outwent

    Outgone

    Ditnjờc,vượtiênơuùc

    Outgrow

    Outgrew

    Outgrown

    Lớn nhanh hơn, lớn
    vượt trội

    Ouday

    Oudaid

    Oudaid

    Tiêu pha tiền

    Output

    Output/

    Output/

    Cho ra (dữ liệu),

    Outputted

    Outputted

    cung cấp dữ liệu

    Outrode

    Outridden

    Phi (ngựa) nhanh

    Outride

    hcm
    Outrun

    Outran

    Outrun

    Chạy nhanh hơn,
    vượt quá

    16

    Outsell

    Outsold

    Outsold

    Bdn chay ham

    Outshine

    Outshone

    Outshone

    Sdnghon, Iqngldyhon

    Outshoot

    Outshot

    Outshot

    Bdn gidi horn, mqc
    (rS), ndy mdm

    Outsit

    Outsat

    Outsat

    Ngoi Idu hern

    Outsleep

    Outslept

    Outslept

    Ngu Idu ham, ngu
    mu$n hem

    Outspend

    Outspent

    Outspent

    Tiiu nhieu (tiin) hem

    Outswim

    Outswam

    Outswum

    Bai gidi hem

    Outthink

    Outthought

    Outthought

    Suy nghi nhanh ham,
    sdu sdc ham; nhanh tri

    Outwear

    Outwore

    Outworn

    Bin Idu, dung Idu hem

    Overbear

    Overbore

    Outbome

    De xudng, ddn dp,
    ndngham

    Overbid

    Overbid

    Outbid

    Trd gid cao ham, bi5
    thducao hem

    Overblow

    Overblew

    Outblown

    Th6i kdn qud manh

    Overbuild

    Overbuilt

    Overbuilt

    Xdy triim len, xdy
    qud nhiiu (nhd)

    Overbuy

    Overbought

    Overbought

    Mua qud nhieu

    Overcast

    Overcast

    Overcast

    Ldm mb, 1dm toi;
    (may) vdtsS

    Overcome

    Overcame

    Overcome

    Vuqrtqua, khde phuc

    Overcut

    Overcut

    Overcut

    Khai thde qud muc

    Overdo

    Overdid

    Overdone

    Ldm qud tr(mJ muc,
    phdng dai

    Overdraw

    Overdrew

    Overdrawn

    Rut qud s6 tiin
    gui (ngdn hdng);
    phdng dai

    Overdrink

    Overdrank

    Overdrunk

    Udngqud nhiiu

    Overeat

    Overate

    Overeaten

    An qud nhieu

    Overfeed

    Overfed

    Overfed

    Cho dn qud nhieu,
    do qud ddy

    Overgrow

    Overgrew

    Overgrown

    (Cdy) mQC trdn lan,
    (tri con) mau l&n

    Overhang

    Overhung

    Overhung

    Nhd ra 6 trin,

    treo

    lalung
    Overhear

    Overheard

    Overheard

    Nghe Idn, nghe tr$m

    Overlay

    Overlaid

    Overlaid

    Phu lin, trdng

    Overleap

    Overleapt/

    Overleapt/

    Nhay qua, vuyt qua

    Overleaped

    Overleaped

    Overlay

    Overlain

    Overlie

    Che phu, lam
    ng$tngqt

    Overpay

    Overpaid

    Overpaid

    Trd tien cho
    ai qud cao

    Override

    Overrode

    Overridden

    Gatbd

    Overrun

    Overran

    Overrun

    Khong dem xia tdi,
    vutpt qud miic

    Oversee

    Oversaw

    Overseen

    Trdng nom, gidm ¡¿it

    Oversell

    Oversold

    Oversold

    Bdn rat chay, Id ddo
    lqn, latdo

    Overset

    Overset

    Overset
    18

    Lam do nhao

    Overshoot

    Overshot

    Overshot

    Quá đích (bắn)

    Oversleep

    Overslept

    Overslept

    Ngủ quên

    Overspend

    Overspent

    Overspent

    Tiêu quá khả năng

    Overspread

    Overspread

    Overspread

    Phủ khắp, phủ ¿tầy,
    lan tràn khắp

    Overtake

    Overtook

    Overtaken

    Bắt kịp, vượt; xảy
    đển bất thình lình
    cho (ai)

    Overthrow

    Overthrew

    Overthrown

    Đạp đổ, lật đổ;
    làm thất bại

    Overwind

    Overwound

    Overwound

    Lên dãy (đồng hồ)
    quá chặt

    Overwrite

    Overwrote

    Overwritten

    Viết quá dài

    p

    Partake

    Partook

    Partaken

    Cùng hưởng, cùng
    chia sẻ, tham dự

    Pay

    Paid

    Paid

    Trả (tiền)

    Plead

    Fled/ Pleaded

    Pled/ Pleaded

    Cầu xin, nài xin

    Prepay

    Prepaid

    Prepaid

    Trả trước, trả tiền
    (cái gi) trước

    Preset

    Preset

    Preset

    Định vị trước, điều
    chỉnh trước
    Đọc và sủa (bản in thủ)

    Proofread

    Proofread

    Proofread

    Prove

    Proved

    Proven/ Proved

    Chứng minh

    Put

    Put

    Put

    Đặt, đ ể

    19

    Q
    Quit

    Quit

    Quit

    B6, tu M

    R
    Dpc

    Read

    Read

    Read

    Rebind

    Rebound

    Rebound

    Rebuild

    Rebuilt

    Rebuilt

    X&y lai, x&y dung lai

    Recast

    Recast

    Recast

    Due lai, viit lai,

    Bu$c lai, ddnglqi (sdch)

    phdn vai lai
    Redo

    Redid

    Redone

    Lam lai, trang tri
    lai, tu siia Iqi

    Rehear

    Reheard

    Reheard

    Nghe trinh bdy lai

    Relay

    Relaid

    Relaid

    Chuyin tufp, tufp dm

    Remake

    Remade

    Remade

    Ldm lai, 1dm khde di

    Rend

    Rent

    Rent

    X i.x in d t

    Repay

    Repaid

    Repaid

    Hodn lai tien

    Rerun

    Reran

    Rerun

    Chiiu lai, phdt lai;
    chay dua lai

    Resell

    Resold

    Resold

    Bdn lai (cdi gi minh dd
    mua cho ngudri khde)

    Resend

    Resent

    Resent

    Gui lai

    Reset

    Reset

    Reset

    Ddt lai, Up lai vdo
    vi tri cu

    Resit

    Resat

    Resat

    Kiem lai, thi lai

    Respell

    Respelled/

    Respelled/

    Ddnh udn lai

    Respelt

    Respelt
    20

    Retake

    Retook

    Retaken

    Chiim lai, gianh lai,
    Idylai

    Retell

    Retold

    Retold

    Ke lai, thudt lai

    Rethink

    Rethought

    Rethought

    Cdn nhdc lai, suy
    tinh lai

    Retread

    Retrod

    Retrodden

    Ddp lai (lop xe)

    Rewind

    Rewound

    Rewound

    Quay lai titddu, tua
    lai (bdng, dia); lin
    lai ddy (dong hd)

    Rewrite

    Rewrote

    Rewritten

    Chip lai, viet lai

    Rid

    Rid/ Ridded

    Rid/ Ridded

    Gidi thodt

    Ride

    Rode

    Ridden

    Ring

    Rang

    Rung

    Reo, rung chuong

    Ring

    Rang

    Rung

    Bao quanh, bao vdy

    Rise

    Rose

    Risen

    M qc, tdng

    Run

    Ran

    Run

    Chay, dieu hdnh

    Cuoi (ngua), di (xe dap)

    s
    Saw

    Sawed

    Sawn/ sawed

    Cua, x i (gd)

    Say

    Said

    Said

    Ndi

    See

    Saw

    Seen

    Nhin, thdy, xem

    Seek

    Sought

    Sought

    Tim kiem

    Sell

    Sold

    Sold

    Bdn

    Send

    Sent

    Sent

    Gui

    Set

    Set

    Set

    Ddt, de, thanh Idp

    21

    Sew

    Sewed

    Sewn/ Sewed

    May vd

    Shake

    Shok

    Shaken

    Bdt toy, Idc, rung

    Shave

    Shaved

    Shaven/ Shaved Coo T&U

    Shear

    Sheared

    Shorn/ Sheared c i t gpn, xM (ISng
    cuu)

    Shed

    Shed

    Shed

    LQt (da), rung (Id)

    Shine

    Shone

    Shone

    Chiiu sdng, tda
    sdng, soi sdng

    Shit

    Shat/Shit

    Shat/Shit

    Dai ti$n

    Shoe

    Shod

    Shod

    Ddng mdng ngua

    Shoot

    Shot

    Shot

    Bdn, ddm trdi

    Show

    Showed/

    Showed/

    Chi ddn, cho xem,

    Showed

    Shown

    trinh chiiu

    Shrunk

    Shrunk

    Co Iqi, rut lai

    Shrink
    Shrive

    Shrived/Shrived Shriven

    Gidi t$i (cho ai)

    Shut

    Shut

    Shut

    Ddng lai

    Sing

    Sang

    Sung

    Hdt

    Sink

    Sunk

    Sunk

    Chim, ddm, lun, thut

    Sit

    Sat

    Sat

    Ngdi

    Slay

    Slew

    Slain

    Giet chit

    Sleep

    Slept

    Slept

    Ngu

    Slide

    Slid

    Slid/ Slidden

    Lu&t, truqrt

    Sling

    Slung

    Slung

    Bdn, n6m manh, qudng

    Slink

    Slunk

    Slunk

    Di, di l£n, Idn vdo

    Slit

    Slit

    Slit

    Cdt, die, dqc, x i toac

    Smell

    Smelt/ Smelled

    Smelt/ Smelled Ngvri, cd miii
    22

    Smite

    Smote

    Smitten

    Ddp, v6, ddnh
    m#nh, trim gphat

    Sneaked/ Snuck

    Lin, trdn

    Sneak

    Sneaked

    Soothsay

    Soothsaid

    Soothsaid

    B6i

    Sow

    Sowed

    Sown/ Sowed

    Gieo hat, xa

    Speak

    Spoke

    Spoken

    n6i

    Speed

    Sped

    Sped

    Spell
    Spend

    Spelt/ spelled
    Spent

    Chay vut, tdng t6c dq

    Spelt/ Spelled

    Ddnh vdn

    Spent

    Ddnh (thdi gian),
    tieu (tien)

    Spill

    Spilt/ Spilled

    Spilt/ Spilled

    Lam do, tran ra ngoai

    Spin

    Spun/Span

    Spun

    Quay to, quay trdn

    Spit

    Spat/ Spit (Am)

    Spat/ Spit (Am)

    Khacnho

    Split

    Chi, tdch ra

    Spoilt/ Spoiled

    Ldm hdng, lam h u

    Split
    Spoil

    Split
    Spoilt/ Spoiled

    Spread

    Spread

    Spread

    Lan truyen, trdi r$ng

    Spring

    Sprang

    Sprung

    Bdt len, nhdy

    Stall-feed

    Stall-fed

    Stall-fed

    Vdbio, nuoi

    Stand

    Stood

    Stood

    Dung

    Stave

    Stove/ Staved/ Stove/ Staved/

    Ddmthung,

    Stoved

    Stoved

    ddp vd, lam b?p

    Steal

    Stole

    Stolen

    An cdp, ddnh cdp

    Stick

    Stuck

    Stuck

    Chipc, ddm, thgc

    Sting

    Stung

    Stung

    Chdm, chich, doc;
    xuc pham

    Stink

    Stunk/ Stank

    Stunk

    C6 miii hoi thdi, c6
    mtii khd chiu

    23

    Strew

    Strewed

    Strewn/Strewed Rải, rắc. trái, văi

    Stride

    Strode

    Stridden

    Đi buóc dài, sái bước

    Strike

    Struck

    Struck

    Đánh, đập

    String

    Strung

    Strung

    Lên (dây đàn), căng
    (dày); mác băng dây

    Strive

    Strove

    Striven

    Cố gắng, phấn đấu

    Sublet

    Sublet

    Sublet

    Cho thuê lại, cho
    thầu lại

    Swear
    Sweat

    Swore

    Sworn

    Hứa, thề

    Sweat/ Sweated Sweat/ Sweated Đố mồ hôi

    Sweep

    Swept

    Swept

    Quét (nhà)

    Swell

    Swelled

    Swollen

    Phồng, sưng

    swim

    Swam

    Swum

    Bơi, lội

    Swing

    Swung

    Swung

    Đánh đu, đung đưa

    T
    Take

    Took

    Taken

    Cầm, lấy

    Teach

    Taught

    Taught

    Dạy học, giảng dạy

    Tear

    Tore

    Tom

    Làm rách, xé

    Tell

    Told

    Told

    Bảo, kế

    Think

    Thought

    Thought

    Nghĩ, suy nghĩ

    Thrive

    Throve/Thrived Thriven/ Thrived Phứt ¿Lạt, phát triển,
    thịnh vượng

    Throw

    Threw

    Thrown

    Liệng, ném, quăng

    Thrust

    Thrust

    Thrust

    Ấn, thọc, giúi

    Toss

    Tosses/ Tost

    Tossed/ Tost

    Buông, quãng, thả

    24

    Tread

    Trod

    Trodden

    Dap, gidm

    Typewrite

    Typewrote

    Typewritten

    D dnhm dy

    u
    Unbear

    Unbore

    Unborn

    C&i ddy cuang, n&i

    Unbend

    Unbent

    Unbent

    N&i ra, thdo ra

    Unbind

    Unbound

    Unbound

    C&i, m&, thdo

    Unbuild

    Unbuilt

    Unbuilt

    DO, phd sach, san
    phdng (nhd cua)

    Unclothe

    Underbid

    Unclad/

    Unclad/

    Unclothed

    Unclothed

    Underbid

    Underbid/

    C6ri do, Iqt trdn

    B6 thau thdp hem

    Underbidden
    Underbuy

    Underthought

    Underbought

    Mua gid ha, muagid ri

    Undercut

    Undercut

    Undercut

    Gidm gid

    Underdo

    Underdid

    Underdone

    Khdng lam het, nau
    chua chin

    Underfeed

    Underfed

    Underfed

    Cho thufu dn, thieu d6i

    Undergird

    Undergirt/

    Undergirt/

    CungcS, unghQ

    Undergirded

    Undergirded

    Undergo

    Underwent

    Undergone

    Chiu dung, trai qua

    Underlay

    Underlaid

    Underlaid

    Ddt du&i, ndm du&i,
    unghQ

    Underlet

    Underlet

    Underlet

    Cho thue lai

    Underlie

    Underlay

    Underlain

    L6t, trdi bin du&i

    Underpay

    Underpaid

    Underpaid

    Trd lucmg thdp

    25

    Underpin

    Underpinned Underpinned

    Cúng cố

    Undersell

    Undersold

    Undersold

    Bán Tẻ hơn

    Undershoot Undershot

    Undershot

    (Bấn) khónR tới địch

    Underspend Underspent

    Underspent

    Chi tiêu ít hơn

    Understand Understood

    Understood

    Hiểu

    Undertake

    Undertaken

    Đảm nhận trách

    Undertook

    ____

    nhiệm, cam kết
    Underwrite Underwrote

    Underwritten

    Báo hiểm, ủng hộ

    Undo

    Undid

    Undone

    Hủy bổ, tháo ra, xóa

    Unfreeze

    Unfroze

    Unfrozen

    Làm tan giá, làm
    tan đông lạnh

    Unsay

    Unsaid

    Unsaid

    Rút lại lời nói

    Uphold

    Upheld

    Upheld

    Hỗ trợ, trợ giúp

    Upset

    Upset

    Upset

    Làm ¿tảo lộn,
    làm xáo trộn

    w
    Wake

    Woke

    Woken/ waked

    Thức giấc, tinh giấc

    Wear

    Wore

    Worn

    Đội, đeo, mang, mặc

    Weave

    Wove

    Woven

    Dệt, đan

    Wed/ Wedded

    Kết hôn, lập gia đinh

    Wed

    Wed/Wedded

    Weep

    Wept

    Wept

    Khóc

    Wet

    Wet/ wetted

    Wet/ Wetted

    Làm ướt

    Win

    Won

    Won

    Chiến thắng,
    giành thắng lơi

    Wind

    Wound

    Wound
    26

    Quấn, uốn khúc

    Withdraw

    Withdrew

    Withdrawn

    Rut lui

    Withhold

    Withheld

    Withheld

    Khicùc tù, n it lai

    Withstand

    Withstood

    Withstood

    Càm eu, chiu dung

    Work

    Worked/

    Worked/

    Làm viÇc

    •Wrought

    •Wrought

    Wring

    Wrung

    Wrung

    Vdn, vdt, xiét chdt

    Write

    Wrote

    Written

    Viét

    27

    PHẦN II
    VÍ DỤ MINH HỌA

    *

    Một số lưu ý với động tìt hợp qui tắc

    Động từ họp qui tác là động từ đưọc thành ỉập bằng cách
    thêm hậu tố -ed vào hình thức đơn của động từ
    1. Cách thêm hậu tố -ed
    a. Phần lớn các động từ có qui tắc đều thêm hậu tố-ed
    Ví dụ: need - needed (cần)
    want - wanted (muốn)
    b. Động tìí tận cùng bằng -e hoặc -ee thì chí thêm -d:
    Ví dụ: love - loved (yêu)
    agree - agreed (đồngý)
    c. Động tìỉ tận cùng là -y và đứng trước -y là m ột phụ âm
    thì đổi -y thành -i trước khi thêm -ed
    Ví dụ: study - studied (học tập)
    cry - cried (khóc)
    còn đối với những động từ kết thúc bằng -y những đứng
    trước -y là m ột nguyên âm thì giữ nguyên -y rồi thêm -ed
    Ví dụ: play - played (chơi)
    obey - obeyed (vâng lời)

    d. Động từ m ột âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và đứng
    trước nó là m ộ t nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm trước
    khi thêm -ed
    Ví dụ: fit - fitted (thích hợp)
    stop - stopped (dừng lại)
    Những động từ kết thúc bằng -X thì chi thêm -ed
    Ví dụ: tax - taxed (đánh thuế)
    fix - fixed (ấn định)
    e. Động từ nhiều âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và trước
    đó là m ột nguyên âm có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
    gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed
    Ví dụ: o'm it - o 'm itted (bỏ đi)
    pre'fer - pre'ferred (thích hơn)
    Những động từ không có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
    chi thêm -ed n hư bình thường
    Ví dụ: happen - happened (xảy ra)
    listen - ỉisened (nghe)
    f. Động tự kết thúc bằng -c thì thêm -k trước kh i thêm hậu
    tố-ed
    Ví dụ: pinic - picnicked (dã ngoại)
    traffic - trafficked (buôn lậu)
    2. Cách phát âm hậu tố -ed
    a. Đọc là lỉdl sau là âm Itl và Idl
    Ví dụ: wanted
    b. Đọc là Itl sau những động từ kết thúc bằng các từ có
    cách p h á t âm là: lfl, /kJ, Ipl, /s/
    29

    Ví dụ: worked
    c. Đọc là ldJ sau những âm còn lại
    Ví dụ: opened, loved

    Những ví dụ minh họa cho 360 động từ bất
    quy tắc
    *

    1. to abide: vẫn còn, ởlạU chờ đợi, chịu đựng
    Ex: I can't abide that woman.
    • Tôi không sao chịu đựng được người phụ nữ đó.
    2. to alight: xuống (ngựa, xe cộ...)
    Ex: Passengers should never alight from a moving bus.
    •Hành khách không nên xuống kh i xe buýt đang
    chạy.
    3. to arise: p h á t sinh, trồi lên, xu ấ t hiện
    Ex: a new difficulty has arisen.
    •Một khó khán mới nảy sinh.
    4. to awake: đánh thức, thức giấc
    Ex: Can you awake me at 6 o'clock?
    'Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ được không?
    5. to backbite: nói lén, nói xấu
    Ex: I don't like being backbitten.
    *Tôi không thích bị nói xấu sau lưng.
    6. to backslide: lại sa ngã, tái phạm
    Ex: He's a reformed criminal who may yet backslide
    'Anh ta là m ột tội phạm đã được cải tạo song rất có
    thể lại tái phạm.
    30

    7. to be: thì, là, bị, ở
    Ex: I am a student.
    •Tôi là m ột học sinh.
    8. to bean m ang, chịu đựng, sinh đẻ
    Ex: He was bom in England.
    •Anh ấy được sinh ra ở Anh.
    9. to become: trở nên, trở thành
    Ex: She wants to becom e a famous singer.
    •Cô ấy m uốn trở thành m ộ t ca sỹ nổi tiếng.
    10. to befall: xảy đến, xảy ra
    Ex: A great m isfortune befell her.
    •M ột bất hạnh lớn đã xảy đến với bà ấy.
    11. to beget: là cha, sinh ra
    Ex: He begets me.
    •ô n g ấ ylà cha của tôi.
    12. to begin: b ắ t đầu
    Ex: It began to rain.
    *Trời bắt đầu đ ổ mưa.
    13. to behold: lưu ý; nhìn, trông thấy
    Ex: The baby was a wonder to behold.
    • Thằng bé kháu quá, trông thật thích.
    14. to bend: bẻ cong, uốn cong
    Ex: The mast was bent during the storm.
    •Cột buồm bị uốn cong trong ưận bão.
    15. to bereave: lấy đu tước đ o ạ t

    Ex; He was bereft citizenship.
    •Hắn bị tước đoạt quyền công dân.
    16. to beseech: cầu khấn, van xin
    Ex: She besought my forgiveniss.
    •Cô ấy cầu xin sự lượng thứ của tôi.
    17. to beset: bao vây; quấy rối
    Ex: The prey was beset by the fierce lions.
    •Con mồi bị bao vây bởi những con sủ tủ dữ tợn.
    18. to bespeak: chứng tỏ; báo trước

    Ex: Her polite attitude bespoke a literated manner.
    • Thái độ lịch thiệp của cô ấy chứng tỏ cô là một
    người có học.
    19. to bestrew: rắc, vương vãi trên
    Ex: Many beads of rice bestrewn on the floor.
    •Rất nhiều hạt cơm vương vãi trên sàn nhà.
    20. to bestride: đúng, ngồi dạng hai chân, cưỡi
    Ex: I bestride a chair.
    *Tôi ngồi dạng chân trên ghế.
    21. to bet: cá độ, đảnh cược
    Ex: He bet me 200 thousand dong that MU would beat
    Man City.
    •Anh ấy cuộc với tôi 200 ngàn rằng M U sẽ đánh
    bại M an City.
    22. to betake: di chuyển, đi
    Fjc I betake to my grandparents' house on the Weekend
    32

    •Tôi đi đến nhà ông bà tôi vào ngày nghi cuối tuần.
    23. to bethink: suy nghĩ, n hớ đến
    Ex: The photo makes him bethink his mother.
    •Bức ảnh làm hắn nhớ đến m ẹ của hắn.
    24. to bid: ra giá, d ự th ầ u / bảo, mời, ra lệnh
    Ex: She bade m e to serve food.
    •Bà ấy bảo tôi phục vụ thức ăn.
    25. to bide: ở lại, chịu đựng; chờ thời cơ
    Ex; I can't bide any longer.
    •Tôi không th ể ở lại thêm nữa.
    26. to bind: cột, buộc chặt, trói
    Ex: His legs was bound together so he couldn't escape.
    •Anh ta bị trói chặt hai chân lại với nhau vì th ế anh
    ta không th ể nào trốn thoát được.
    27. to bite: cắn, ngoạn
    Ex: A fierce dog bit her.
    •M ột con chó dữ đã cắn cô ấy.
    28. to bleed: chảy m áu, m ấ t m áu
    Ex: My hand is bleeding.

    Tay tôi đang chảy m áu
    29. to blend: p h a trộn, trộn lẩn
    Ex: He is blending colors.
    •Anh ấy đang pha trộn màu.
    30. to bless: giá ng phúc, ban phúc
    Ex: The God blesses the people.
    33

    *Chúa ban phúc cho con người.
    31. to blow: thổi
    Ex: She blen the dust of her desk.
    •Cô ấy thổi bụi ở trên bàn.
    32. to break: đập vở, lãm gẫy, vỡ
    Ex; He was so angry that he broke the glass in his
    hand.
    •Hắn tức giận đến nỗi đập vỡ cái ly trên tay.
    33. to breed: chán nnoi, nuôi dưỡng, sừih sản
    Ex: Bữd breed in the spring.
    •Chim sinh sản vào m ùa đông.
    34. to bring: cầm lại, m ang lạU đưa cho
    Ex: Remember to bring the umbrella in case it rains.
    •Nhớ mang theo chiếc ô đề phòng trời mưa.
    35. to broadcast: phát thanh, truyền hình
    Ex: VTV3 is broadcasting Vietnam Idol live.
    • VTV3 đang truyền hình trực tiếp chương trình Việt
    Nam Idol
    36. to browbeat: hám dọa, bắt nạt
    Ex: The murderer browbeat the witness.
    •Tên sát nhân hăm dọa nhân chứng.
    37. to build: xây dựng, xây cất, lập nên
    Ex: This house was built in 2000.
    •Ngôi nhà này được xây dựng vào nám 2000
    38. to bum: bỏng, cháy, thiêu
    34

    Ex: I burn m yseư when I was cooking dinner.
    •Tôi bị bỏng kh i tôi đang nấu bữa tối.
    39. to burst: nổ, n ổ tung, vở, vỡ tung
    Ex: There was som ething burst when we were sitting
    in the room.
    • Có cái gì đó n ổ tu n g kh i chúng tôi đang ngồi
    trong phòng.
    40. to bust: làm bể, làm v&, chè chén say sưa
    Ex: He dropped m y camera on the floor and bust it.
    •Anh ấy làm rơi chiếc m áy ảnh của tôi trên nền nhà
    và đã làm vỡ nó.
    41. to buy; m ua, m ua chuộc; hối lộ
    Ex: If I had had enough money, I would bought that
    shirt yesterday.
    •Nếu hôm qua tôi có đủ tiền thì tôi đã m ua cái áo đó.
    42. to cast: quăng, ném , liệng, thả
    Ex: The boy cast tha ball out the window.
    • Thằng bé ném quả bóng ra ngoài của sổ.
    43. to catch: b ắ t giữ, chộp
    Ex: John threw the bag of potato chips to m e and I
    caught it w ith one hand.
    •John ném khoai tây chiên cho tôi và tôi đã bắt nó
    bằng m ột tay.
    44. to chide: la rầy, m ắng mỏ, khiển trách
    Ex: I was chided by my m other for my dishonesty.
    •Tôi bị m ẹ m ắng vì đã không trung thực.
    35

    45. to choose: chọn, chọn lụa
    Ex: Which shut do you choose, the red or the blue?
    • Bạn chọn cái áo sơ m i nào, cái m àu đỏ hay cái
    màu xanh?
    46. to clap; vỗ tay (hoan hô)
    Ex: Let's clap.
    •Chúng ta cùng vỗ tay hoan hô nào.
    47. to clear-cut: chặt trụi (cây trong m ột khu vục)
    Ex: All the trees in this area were clear-cut in order to
    build a supermarket
    »Tất cây ở khu vực này đã bị chặt hết đ ể xây dựng
    m ột siêu thị.
    48. to cleave: bổ, chẻ, tách ra] *trung thành với
    Ex: This type of wood cleaves easily.
    •Loại củi này chẻ thật dễ dàng.
    49. to cling: bám vào, níu lấy
    Ex: Without his parents, he doesn't know where to ding.
    •Mất cả cha lẫn mẹ, nó không biết bám víu vào đâu.
    50. to clothe: che phủ, phủ; m ặc quần áo (cho)
    Ex: My mother often clothe me when I was a child.
    •Mẹ là người thường mặc quần áo cho tôi khi tôi
    còn nhỏ.
    51. to come: đến, tới
    Ex: Everyone hopes she will come.
    • Tất cả mọi người đều hy vọng cô ấy sẽ đến
    36

    52. to cost: có giá, trị giá
    Ex: How m uch does this bike cost?
    •Cái xe đạp này có giá là bao nhiêu?
    53. to countersink: khoét loe m iệng
    Ex: Mr. Brown countersank a hole to bury the bottle
    of wine.


    Ông Brown kho ét loe m iệng m ột cái lỗ đ ể chôn
    chai rượu.

    54. to cowrite: đồn g sáng tác
    Ex: I and my cousin cowrote a poem.
    •Tôi và người chị họ đã đồng sáng tác m ột bài thơ.
    55. to creep: bò, trườn, leo
    Ex: The cat crept silently towards the bừd.
    •Con mèo rón rén bò về phứi con chim.
    56. to crow: gáy (gà); n ói bi bô (trẻ em)
    Ex: The two-year old child is crowing.
    •Đứa bé hai tuổi đang tập nói bi bô.
    57. to cut: cắt, chặt, chém , th á i
    Ex: She cut her finger when she cut die beef.
    •Cô ấy cắt vào Uxy kh i cô ấy thái m iếng th ịt bò.
    58. to daydream: m ơ m ộng, m ộng tưởng hão huyền
    Ex: Don't daydream any more.
    •Đ ừng có m ơ m ộng hão huyền nữa.
    59. to deal: x ử sự, giao thiệp, chm bàịỊ phản p h á t
    Ex: We should deal fairly with our neighbors.
    37

    • Chúng ta nên cu xủ tốt với nhũng người sống xung
    quanh chúng ừL
    60. to dig: đào bới, xới, cuốc (đất); thọc sâu
    Ex: These farmers are digging to grow vegetables.
    • Những người nông dân này đang cuốc đất để
    trồng rau.
    61. to dive: lặn, thi lặn; lao xuống
    Ex: The submarine dived under the water.
    •Chiếc tàu ngầm đã lặn xuống nước.
    62. to do: làm, thục hiện
    Ex: I am doing my homework.

    Tôi đang làm bài tập về nhà.
    63. to draw: kéo; vẽ; thu hút
    Ex: He doesn't know how to draw a painting.
    •Anh ấy không biết vẽ như th ế nào.
    64. to dream: mơ, m ơ mộng, m ơ tưởng
    Ex: I dreamt of see a ghost
    •Tôi đã từng mơ gặp ma.
    65. to drink; uống
    Ex: My father likes to drink coffee for breakfast•Bốcủa tôi thích uống cà phê cho bữa sáng.
    66. to dwell: ngụ, cư ngụ, ở
    Ex: Nomad don't dwell a permenant place.
    •Người dân du mục không sống ở nào cố định cả,
    67. to eat: ăn, ăn mòn
    Ex: Children like to eat candies.
    38

    • Trẻ em thì rất thích ăn kẹo.
    68. to fall: ngã, rơi, rụng
    Ex: She fell down from the stairs and hurt her leg.
    • C ôấỵ ngã từ trên cầu thang xuống và bị đau chân.
    69. to feed: cho ăn, nuô i nấng
    Ex: It's hard to feed this baby because there are
    som ething wrong with its mouth.
    • Thật khó m à cho đứa trẻ này án được vì nó có vấn
    đề về miệng.
    70. to feel: cảm thấy, thấy
    Ex: He felt sad when breaking up with his sweetheart.
    • Anh ta cảm thấy buồn vì đã chừi tay với người yêu.
    71. to fight: ẩu đả, chiến đấu
    Ex: We m ust fight until our last breath.
    •Chúng ừz phải chiến đấu cho tới hơi thở cuối cùng.
    72. to find: tìm thấy, thấy
    Ex: I found a flat to live easily.
    • Tôi tìm thấy m ột cán hộ đ ể ở m ột cách dễ dàng.
    73. to fit: hợp, vừa
    Ex: This skirt fits your com plexion well.
    •Cái váy này rất hợp với m àu da của bạn.
    74. to flee: chạy chốn, đào tẩu, tẩu thoát
    Ex: The robber fled with the stolen money.
    •Tên ư ộm chạy trốn cùng với số tiền đánh cắp được.
    75. to fling: ném , liệng, quáng
    39

    Ex: The secretary flung the papers on the desk and
    left angrily.
    *Viên thư ký ném giấy tờ lên bàn và bỏ đi m ột cách
    giận dữ.
    76. to fly; bay
    Ex: I wish I could fly.
    *Ước gì tôi có thể bay.
    77. to flyblow: làm ô uế, làm bẩn
    Ex: He flyblew the reputation of his line of descent.
    •Hắn làm ô uế thanh danh dòng họ.
    78. to forbear: chịu đựng, nhịn
    Ex: She forbore to mention the matter again.
    •Cô ấy đã nhịn không nhắc lại chuyện đó nữa.
    79. to forbid: cấm, ngăn cấm, không cho phép
    Ex: My father forbade me not to play football any more.
    •Bốcấm tôi không được chơi bóng đá nữa.
    80. to fordo/ foredo: giết, khử; phá hủy, tàn phá
    Ex: The last storm foredid all ...
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML