GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 11
Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường THCS Quyết Thắng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 13h:17' 13-02-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 238
Nguồn: suu tam
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 13h:17' 13-02-2024
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích:
0 người
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
TRONG TIẾNG ANH
trivietbooks
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
TRONG TIẾNG ANH
►Dùng cho học sinh, sinh viên
►ôn thi tốt nghiệp và đại học
►Thuận tiện khi sử dụng
►Ví dụ minh họa phong phú
NHÀ XUẤT BẢN HỎNG ĐỨC
LỜI NÓI Đ Ẩ U
Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thẽ
giới, chính vì vậy, ngoại ngữ này đã trở thành một
công cụ quan trọng và đắc lực giúp chúng ta học tập
làm việc và giao lưu với bạn bè quốc tế. Nhu cầu sử
dụng tiếng Anh trong xã hội không ngừng tăng cao.
Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, chúng tôi xin giới thiệu
cuốn sách Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
tới đông đảo bạn đọc.
Đặc biệt, mỗi động từ bất quy tắc đều có ví dụ
minh họa để rtgười tra cứu hiểu rõ hơn về cách sủ
dụng trong một số trường hợp cụ thể.
Hi vọng đây sẽ là cuốn cẩm nang thực sự hữu ích
đối với đông đảo bạn đọc.
Trivietbooks
5
PHẦN I
Irregular verbs
(Đ ộng từ bất quy tắc)
Base form
(nguyên mẫu)
Past simple Past participle
(quá khú)
Meaning (nghĩa)
(quá khứ phán từ)
A
Abide
Alight
Arise
Abode
Abode/ Abided/ vẫn còn, ở lại/chờ
Abided
Abidden
đợi, chịu đựng
Alit/ Alighted
Xuống (ngựa, xe cộ..
Arisen
Phát sinh, trồi lên,
Alit/ Alighted
Arose
xuất hiện
Awake
Awoke
Awoken
Đánh thức, thức giấc
B
Backbite
Backbit
Backbitten
Nói lén, nói xấu
Backslide
Backslid
Backslid/
Lại sa ngã, tái phạm
Backslidden
Be
Was/ Were
Been
Thì, là, bị, ở
Bear
Bore
Bom/ Bome
Mang, chịu đựng,
sinh đẻ
Beat
Beat
Beaten
Đánh, đập, ưỗ, gõ
Become
Became
Become
Trở nên, trở thành
Befall
Befell
Befallen
Xảy đến, xảy ra
7
Beget
Begot
Begotten
Sinh ra, gdy ra
Begin
Began
Begun
Bdtdau
Behold
Beheld
Beheld
Bend
Bent
Bent
Bereave
Bereft
Beseech
Besought/
Besought/
Beseeched
Beseeched
Beset
Beset
Beset
Boo vdy; qudy roi
Bespeak
Bespoke
Bespoken
Chung t6; bdo trufc
Bestrew
Bestrewed
Bestrewed/
Rdc, uucmg vai trin
Limy, trongthdy, nhin
Bicong, uon cong
Bereft/ Bereaved Ldy di, tu&c doat
Cdu khdn, van xin
Bestrewn
Bestride
Bestrode
Bestridden
Dung, ngoi dang
hai chdn, cu&i
Bet
Bet
Bet
Cd dq, ddnh c u q c
Betake
Betook
Betaken
Di diuyin, di
Bethink
Bethought
Bethought
Suynghl, nh&den
Bid
Bid/ Bade
Bid/ Bidden
Ragid, duthduJ
Bdo, m&i, ra l?nh
Bide
Bided/ Bode Bided
6y
lai, chiu dung;
chdrth&i cor
Bind
Bound
Bound
CQt, bu Q C chdt, trdi
Bite
Bit
Bitten
Cdn, ngoqm
Bleed
Bled
Bled
Chdymdu, mdtmdu
Blend
Blended/
Blended/ blent
Pha trQn, trqn Idn
Blessed/ Blest Blessed/ Blest
Ban phuc, cam ta
Blent
Bless
Blow
Blew
Blown
8
ThSi
Break
Broke
Broken
Đập vỡ, làm gẫy, vỡ
Breed
Bred
Bred
Chăn nuôi, nuôi
dưỡng, sinh sản
Bring
Brought
Brought
Cầm lại, mang lại,
đua cho
Broadcast
Browbeat
Broadcast/
Broadcast/
Phát thanh, truyền
Broadcased
Broadcasted
hình, quảng bá
Browbeat
Browbeat/
Hăm dọa, bắt nạt
Browbeaten
Build
Built
Built
Xây dựng, xây cất,
lập nên
Burn
Burnt/
Burnt/ Burned
Bỏng, cháy, thiêu
Burst
Nổ, n ỗ tung,
Burned
Burst
Burst
vỡ, vở tung
Bust
Bust
Bust
Làm bể, làm vỡ; chè
chén say sưa
Buy
Bought
Bought
Mua, mua chuộc;
hối lộ
c
Cast
Cast
Cast
Quăng, ném,
liệng, thả
Catch
Caught
Caught
Bắt giữ, chộp
Chide
Chid/
Chid/ Chided/
La Tầy, mắng mỏ,
Chided
Chidden
khiển trách
9
Choose
Chose
Chosen
Chọn, chọn lựa
Clap
Clapped/
Clapped/
Vỗ tay (hoan hô)
Clapt
Clapt
Clear-cut
Clear-Cut
Clear-cut
Chặt trụi (cây trong
m ột khu vực)
Cleave
Cleft/Cleaved Cleft/ Cleaved/
Bố, chẻ, tá c h
/ Clove
*Trung thành với
Cloven
TCÚ
'Cleaved/ Qavs •Cleaved
Cling
Clung
Clung
Bám vào, níu lấy
Clothe
Clad /
Clad/ Clothed
Che phủ, phủ; mặc
quần áo (cho)
Clothed
Come
Came
Come
Đến, tới
Cost
Cost
Cost
Có giá, trị giá
Countersink
Countersani Countersunk
Khoét loe miệng
Cowrite
Cowrote
Cowritten
Đồng sáng tác
Creep
Crept
Crept
Bò, trườn, leo
Crow
Crowed/
Crowed
Gáy (gà); nói bi bô
Crew
Cut
Cut
(trẻ em)
Cut
Cắt, chật, chém, thái
D
Daydream
Deal
Daydreamt/ Daydreamt/
Mơ mộng, mộng
Daydreamed Daydreamed
tưởng hão huyền
Dealt
Xứ sự, giao thiệp,
Dealt
chúi bài; phản phát
Dig
Dug
Dug
Đào bới, xới, cuốc
(đất); thọc sáu
10
Dive
Dived/dove
Dived
Lặn, thi lặn; laoxuốrìg
Do
Did
Done
Làm, thực hiện
Draw
Drew
Drawn
Kéo; vẽ; thu hút
Dream
Dreamt/
Dreamt/
Mơ, mơ mộng,
Dreamed
Dreamed
mơ tưởng
Drink
Drank
Drunk
Uống
Dwell
Dwelt
Dwelt
Ngụ, cư ngụ, ở
E
Eat
Eat
eaten
Ăn, ăn mòn
F
Fafl
FeU
Fallen
Ngã, Tơi, rụng
Feed
Fed
Fed
Cho ăn, nuôi nấng
Feel
Felt
Felt
Cảm thấy, thấy
Fight
Fought
Fought
Ẩu đả, chiến đấu
Find
Found
Found
Tìm thấy, thấy
Fit
?it (Am)/ Fitted Fit (Am) / Fitted Hợp, vừa
Flee
Fled
Fled
Chạy chốn, tấu thoát
Fling
Flung
Flung
Ném, liệng, quăng
Fly
Flew
Flown
Bay
Flyblow
Flyblew
Flyblown
Làm ô uế, làm bẩn
Forbear
Forbore
Forborne/
Chịu đựng, nhẫn
Forbom
nhịn; từ chối
Forbidden
Cấm, ngăn cấm,
Forbid
Forbade/
không cho phép
Forbad
11
Fordo/ Foredo Fordid
Fordid
Giit, khir, phd huy
Forecast
Forecast
Bdo trudc, du dodn
Forefelt
C6 du cdmJ linh
Forecast/
Forecasted
Forefeel
Forefelt
cdm trudc
Foreknow
Foreknew
Foreknown
Biit trudc
Forerun
Foreran
Forerun
Bdo hi$u; vupt
len trudc
Foresee
Foresaw
Foreseen
Nhin thdy trudc,
dodn trudc, biet trudc
Foreshow
Foreshowed
Foreshowed/
Bdo hi$u, bdo trudc,
Foreshown
ndi trudc
Forespeak
Forespoke
Forespoken
Tiin dodn
Foretell
Foretold
Foretold
Bdo hi$u, bdo trudc,
ndi trudc
Forget
Forgot
Gorgotten
Quin
Forgive
Forgave
Forgiven
Tha thu, thuldi
Forgo
Forwent
Forgone
Tit bd, thoi khong nhdn
Forsake
Forsook
Forsaken
B6,tub6
Forswear
Forswore
Forsworn
The tit b6
Free-fall
Free-Fell
Free-Fallen
Rai tu do
Freeze
Froze
Frozen
Lam dong, lam
lanh; ddng bdng
Frostbite
Frostbit
Frostbitten
Gay hoai tu in ti
cdng; lam te cdng
12
G
Gainsay
Gainsaid
Gainsaid
Chdi cdi, phü nhdn
Geld
Gelded/ Geld
Gelded/ Geld
Hoan, thi&n
Get
Got
Got/ Gotten
C6 duqc, Idy ducjrc
Ghostwrite
Ghostwrote
Ghostwritten
Viet th u i
Gild
Gilt/ Gilded
Gilt/ Gilded
Ma väng
Gin
Gan
Gan
Ddnh bdy
Gird
Girded/ Girt
Gired/ Girt
Bao bgc, deo vao
Give
Gave
Given
Cho, tdng, bi£u
Gnaw
Gnawed
Gnawed/Gnawn
An mdn, gdm nhdm
Go
Went
Gone
Di
Grave
Graved
Graved/Graved Khdcsdu, ghi tac, cham
Grind
Ground
Ground
NghiSn, xay
Grow
Grew
Grown
M qc, trong
H
Hang
Hung/Hanged
Hung/ Hanged
Möc len, treoJ treo cd
Have
Had
Had
C6, s&hiru
Hear
Heard
Heard
Nghe
Heave
Heaved/ Hove Heaved/ Hove
Khudn len, true len
Hew
Hewed
Hewn
Chdt, don
Hide
Hid
Hidden
Tron, dn ndp, cheddu
Hit
Hit
Hit
Dung, ddnh, ddm
13
I
Inlay
Inlaid
Inlaid
Ddt, khdm, Idp vào
Input
Input/
Input/
Nhâp dû liçu (vào
Inputted
Inputted
mày)
Inset
Inset
Inset
Ghép, lèng vào
Interweave
Interwove
Interwoven
Dan, két
K
Kept
Giü
Keep
Kept
Ken
Kent/ Kenned Kent/ Kenned
Biét, nhân ra, nhin ra
Kneel
Knelt/ Kneeled
Knelt/ Kneeled
Quÿgoi
Knit
Knit/ Knitted
Knit/ Knitted
Dan (len)/ nâi két
Know
Knew
Known
Biét
L
Lade
Laded
Laden/Laded
Chdt hàng hôa
Lay
Laid
Laid
Bày biÇn, ddt, dé
Lead
Led
Led
Dân ddt, lânh dao
Lean
Leant/ Leaned Leant/ Leaned
Dua, tua, châng
Leap
Leapt/Leaped
Leapt/ Leaped
Nhdy qua
Learn
Leamt/
Leamt/
H qc, hçc tâp
Learned
Learned
Leave
Left
Left
Bö di, rài di
Lend
Lent
Lent
Cho muçn, cho vav
14
Let
Let
Let
Cho, cho ph6p, d i
Lie
Lay
Lain
Ndm
Light
Lit
Lit
Thdpsdng
Lose
Lost
Lost
Mdt, läm mdt
M
Make
Made
Made
Lam, chetao,sanxudt
Mean
Meant
Meant
C6 nghla la
Meet
Met
Met
Gdp, gdp m dt
Miscast
Miscast
Miscast
Phdn vai khönghpp
Mischoose
Mischose
Mischosen
ChQn nhdm
Miscut
Miscut
Miscut
Cdtsai, cdt xdu
Misdeal
Misdealt
Misdealt
Chia sai bdi
Misdo
Misdid
Misdone
Phq.m loi, sai lam
Misgive
Misgave
Misgiven
Mishear
Misheard
Misheard
Nghe läm
Mishit
Mishit
Mishit
N6m (bdng) toi
Misknow
Misknew
Misknown
Khöng nhdn ra
Mislay
Mislaid
Mislaid
De mat, de thdt lac
Mislead
Misled
Misled
Lam (ai) me mu$i,
Gdy lo du, gdy nghi nga
lac dudng
Misread
Misread
Misread
D qc sai, hieu sa i
Misspeak
Misspoke
Misspoken
Phdt dm sai, dqc sai
Misspell
Misspelt/
Misspelt/
Viet sai chinh td
Misspelled
Misspelled
15
Misspend
Misspent
Misspent
Bó phí, tiêu phí,
uống phí
Mistake
Mistook
Mistaken
Misunderstand Misunderstood Misunderstood
Mow
Mowed
Mown
_____
Pham lỗi
Hiểu lầm, hiểu sai
Cất, găt (băng liềm, hái)
N
Naysay
Naysaid
Naysaid
Đền bù, bù đắp
0
Offset
Offset
Offset
Bù lại, đền bù, bù đấp
Outbid
Outbid
Outbid
Trả giá cao hơn
Outdo
Outdid
Outdone
Làm giỏi hơn
Outdrink
Outdrank
Outdrunk
Uống quá chén
Outfight
Outfought
Outfought
Đánh giỏi hem.
Outfly
Outflew
Outflown
Bay cao hơn, bay xa
hon, bccy nhanh hơn
Outgo
Outwent
Outgone
Ditnjờc,vượtiênơuùc
Outgrow
Outgrew
Outgrown
Lớn nhanh hơn, lớn
vượt trội
Ouday
Oudaid
Oudaid
Tiêu pha tiền
Output
Output/
Output/
Cho ra (dữ liệu),
Outputted
Outputted
cung cấp dữ liệu
Outrode
Outridden
Phi (ngựa) nhanh
Outride
hcm
Outrun
Outran
Outrun
Chạy nhanh hơn,
vượt quá
16
Outsell
Outsold
Outsold
Bdn chay ham
Outshine
Outshone
Outshone
Sdnghon, Iqngldyhon
Outshoot
Outshot
Outshot
Bdn gidi horn, mqc
(rS), ndy mdm
Outsit
Outsat
Outsat
Ngoi Idu hern
Outsleep
Outslept
Outslept
Ngu Idu ham, ngu
mu$n hem
Outspend
Outspent
Outspent
Tiiu nhieu (tiin) hem
Outswim
Outswam
Outswum
Bai gidi hem
Outthink
Outthought
Outthought
Suy nghi nhanh ham,
sdu sdc ham; nhanh tri
Outwear
Outwore
Outworn
Bin Idu, dung Idu hem
Overbear
Overbore
Outbome
De xudng, ddn dp,
ndngham
Overbid
Overbid
Outbid
Trd gid cao ham, bi5
thducao hem
Overblow
Overblew
Outblown
Th6i kdn qud manh
Overbuild
Overbuilt
Overbuilt
Xdy triim len, xdy
qud nhiiu (nhd)
Overbuy
Overbought
Overbought
Mua qud nhieu
Overcast
Overcast
Overcast
Ldm mb, 1dm toi;
(may) vdtsS
Overcome
Overcame
Overcome
Vuqrtqua, khde phuc
Overcut
Overcut
Overcut
Khai thde qud muc
Overdo
Overdid
Overdone
Ldm qud tr(mJ muc,
phdng dai
Overdraw
Overdrew
Overdrawn
Rut qud s6 tiin
gui (ngdn hdng);
phdng dai
Overdrink
Overdrank
Overdrunk
Udngqud nhiiu
Overeat
Overate
Overeaten
An qud nhieu
Overfeed
Overfed
Overfed
Cho dn qud nhieu,
do qud ddy
Overgrow
Overgrew
Overgrown
(Cdy) mQC trdn lan,
(tri con) mau l&n
Overhang
Overhung
Overhung
Nhd ra 6 trin,
treo
lalung
Overhear
Overheard
Overheard
Nghe Idn, nghe tr$m
Overlay
Overlaid
Overlaid
Phu lin, trdng
Overleap
Overleapt/
Overleapt/
Nhay qua, vuyt qua
Overleaped
Overleaped
Overlay
Overlain
Overlie
Che phu, lam
ng$tngqt
Overpay
Overpaid
Overpaid
Trd tien cho
ai qud cao
Override
Overrode
Overridden
Gatbd
Overrun
Overran
Overrun
Khong dem xia tdi,
vutpt qud miic
Oversee
Oversaw
Overseen
Trdng nom, gidm ¡¿it
Oversell
Oversold
Oversold
Bdn rat chay, Id ddo
lqn, latdo
Overset
Overset
Overset
18
Lam do nhao
Overshoot
Overshot
Overshot
Quá đích (bắn)
Oversleep
Overslept
Overslept
Ngủ quên
Overspend
Overspent
Overspent
Tiêu quá khả năng
Overspread
Overspread
Overspread
Phủ khắp, phủ ¿tầy,
lan tràn khắp
Overtake
Overtook
Overtaken
Bắt kịp, vượt; xảy
đển bất thình lình
cho (ai)
Overthrow
Overthrew
Overthrown
Đạp đổ, lật đổ;
làm thất bại
Overwind
Overwound
Overwound
Lên dãy (đồng hồ)
quá chặt
Overwrite
Overwrote
Overwritten
Viết quá dài
p
Partake
Partook
Partaken
Cùng hưởng, cùng
chia sẻ, tham dự
Pay
Paid
Paid
Trả (tiền)
Plead
Fled/ Pleaded
Pled/ Pleaded
Cầu xin, nài xin
Prepay
Prepaid
Prepaid
Trả trước, trả tiền
(cái gi) trước
Preset
Preset
Preset
Định vị trước, điều
chỉnh trước
Đọc và sủa (bản in thủ)
Proofread
Proofread
Proofread
Prove
Proved
Proven/ Proved
Chứng minh
Put
Put
Put
Đặt, đ ể
19
Q
Quit
Quit
Quit
B6, tu M
R
Dpc
Read
Read
Read
Rebind
Rebound
Rebound
Rebuild
Rebuilt
Rebuilt
X&y lai, x&y dung lai
Recast
Recast
Recast
Due lai, viit lai,
Bu$c lai, ddnglqi (sdch)
phdn vai lai
Redo
Redid
Redone
Lam lai, trang tri
lai, tu siia Iqi
Rehear
Reheard
Reheard
Nghe trinh bdy lai
Relay
Relaid
Relaid
Chuyin tufp, tufp dm
Remake
Remade
Remade
Ldm lai, 1dm khde di
Rend
Rent
Rent
X i.x in d t
Repay
Repaid
Repaid
Hodn lai tien
Rerun
Reran
Rerun
Chiiu lai, phdt lai;
chay dua lai
Resell
Resold
Resold
Bdn lai (cdi gi minh dd
mua cho ngudri khde)
Resend
Resent
Resent
Gui lai
Reset
Reset
Reset
Ddt lai, Up lai vdo
vi tri cu
Resit
Resat
Resat
Kiem lai, thi lai
Respell
Respelled/
Respelled/
Ddnh udn lai
Respelt
Respelt
20
Retake
Retook
Retaken
Chiim lai, gianh lai,
Idylai
Retell
Retold
Retold
Ke lai, thudt lai
Rethink
Rethought
Rethought
Cdn nhdc lai, suy
tinh lai
Retread
Retrod
Retrodden
Ddp lai (lop xe)
Rewind
Rewound
Rewound
Quay lai titddu, tua
lai (bdng, dia); lin
lai ddy (dong hd)
Rewrite
Rewrote
Rewritten
Chip lai, viet lai
Rid
Rid/ Ridded
Rid/ Ridded
Gidi thodt
Ride
Rode
Ridden
Ring
Rang
Rung
Reo, rung chuong
Ring
Rang
Rung
Bao quanh, bao vdy
Rise
Rose
Risen
M qc, tdng
Run
Ran
Run
Chay, dieu hdnh
Cuoi (ngua), di (xe dap)
s
Saw
Sawed
Sawn/ sawed
Cua, x i (gd)
Say
Said
Said
Ndi
See
Saw
Seen
Nhin, thdy, xem
Seek
Sought
Sought
Tim kiem
Sell
Sold
Sold
Bdn
Send
Sent
Sent
Gui
Set
Set
Set
Ddt, de, thanh Idp
21
Sew
Sewed
Sewn/ Sewed
May vd
Shake
Shok
Shaken
Bdt toy, Idc, rung
Shave
Shaved
Shaven/ Shaved Coo T&U
Shear
Sheared
Shorn/ Sheared c i t gpn, xM (ISng
cuu)
Shed
Shed
Shed
LQt (da), rung (Id)
Shine
Shone
Shone
Chiiu sdng, tda
sdng, soi sdng
Shit
Shat/Shit
Shat/Shit
Dai ti$n
Shoe
Shod
Shod
Ddng mdng ngua
Shoot
Shot
Shot
Bdn, ddm trdi
Show
Showed/
Showed/
Chi ddn, cho xem,
Showed
Shown
trinh chiiu
Shrunk
Shrunk
Co Iqi, rut lai
Shrink
Shrive
Shrived/Shrived Shriven
Gidi t$i (cho ai)
Shut
Shut
Shut
Ddng lai
Sing
Sang
Sung
Hdt
Sink
Sunk
Sunk
Chim, ddm, lun, thut
Sit
Sat
Sat
Ngdi
Slay
Slew
Slain
Giet chit
Sleep
Slept
Slept
Ngu
Slide
Slid
Slid/ Slidden
Lu&t, truqrt
Sling
Slung
Slung
Bdn, n6m manh, qudng
Slink
Slunk
Slunk
Di, di l£n, Idn vdo
Slit
Slit
Slit
Cdt, die, dqc, x i toac
Smell
Smelt/ Smelled
Smelt/ Smelled Ngvri, cd miii
22
Smite
Smote
Smitten
Ddp, v6, ddnh
m#nh, trim gphat
Sneaked/ Snuck
Lin, trdn
Sneak
Sneaked
Soothsay
Soothsaid
Soothsaid
B6i
Sow
Sowed
Sown/ Sowed
Gieo hat, xa
Speak
Spoke
Spoken
n6i
Speed
Sped
Sped
Spell
Spend
Spelt/ spelled
Spent
Chay vut, tdng t6c dq
Spelt/ Spelled
Ddnh vdn
Spent
Ddnh (thdi gian),
tieu (tien)
Spill
Spilt/ Spilled
Spilt/ Spilled
Lam do, tran ra ngoai
Spin
Spun/Span
Spun
Quay to, quay trdn
Spit
Spat/ Spit (Am)
Spat/ Spit (Am)
Khacnho
Split
Chi, tdch ra
Spoilt/ Spoiled
Ldm hdng, lam h u
Split
Spoil
Split
Spoilt/ Spoiled
Spread
Spread
Spread
Lan truyen, trdi r$ng
Spring
Sprang
Sprung
Bdt len, nhdy
Stall-feed
Stall-fed
Stall-fed
Vdbio, nuoi
Stand
Stood
Stood
Dung
Stave
Stove/ Staved/ Stove/ Staved/
Ddmthung,
Stoved
Stoved
ddp vd, lam b?p
Steal
Stole
Stolen
An cdp, ddnh cdp
Stick
Stuck
Stuck
Chipc, ddm, thgc
Sting
Stung
Stung
Chdm, chich, doc;
xuc pham
Stink
Stunk/ Stank
Stunk
C6 miii hoi thdi, c6
mtii khd chiu
23
Strew
Strewed
Strewn/Strewed Rải, rắc. trái, văi
Stride
Strode
Stridden
Đi buóc dài, sái bước
Strike
Struck
Struck
Đánh, đập
String
Strung
Strung
Lên (dây đàn), căng
(dày); mác băng dây
Strive
Strove
Striven
Cố gắng, phấn đấu
Sublet
Sublet
Sublet
Cho thuê lại, cho
thầu lại
Swear
Sweat
Swore
Sworn
Hứa, thề
Sweat/ Sweated Sweat/ Sweated Đố mồ hôi
Sweep
Swept
Swept
Quét (nhà)
Swell
Swelled
Swollen
Phồng, sưng
swim
Swam
Swum
Bơi, lội
Swing
Swung
Swung
Đánh đu, đung đưa
T
Take
Took
Taken
Cầm, lấy
Teach
Taught
Taught
Dạy học, giảng dạy
Tear
Tore
Tom
Làm rách, xé
Tell
Told
Told
Bảo, kế
Think
Thought
Thought
Nghĩ, suy nghĩ
Thrive
Throve/Thrived Thriven/ Thrived Phứt ¿Lạt, phát triển,
thịnh vượng
Throw
Threw
Thrown
Liệng, ném, quăng
Thrust
Thrust
Thrust
Ấn, thọc, giúi
Toss
Tosses/ Tost
Tossed/ Tost
Buông, quãng, thả
24
Tread
Trod
Trodden
Dap, gidm
Typewrite
Typewrote
Typewritten
D dnhm dy
u
Unbear
Unbore
Unborn
C&i ddy cuang, n&i
Unbend
Unbent
Unbent
N&i ra, thdo ra
Unbind
Unbound
Unbound
C&i, m&, thdo
Unbuild
Unbuilt
Unbuilt
DO, phd sach, san
phdng (nhd cua)
Unclothe
Underbid
Unclad/
Unclad/
Unclothed
Unclothed
Underbid
Underbid/
C6ri do, Iqt trdn
B6 thau thdp hem
Underbidden
Underbuy
Underthought
Underbought
Mua gid ha, muagid ri
Undercut
Undercut
Undercut
Gidm gid
Underdo
Underdid
Underdone
Khdng lam het, nau
chua chin
Underfeed
Underfed
Underfed
Cho thufu dn, thieu d6i
Undergird
Undergirt/
Undergirt/
CungcS, unghQ
Undergirded
Undergirded
Undergo
Underwent
Undergone
Chiu dung, trai qua
Underlay
Underlaid
Underlaid
Ddt du&i, ndm du&i,
unghQ
Underlet
Underlet
Underlet
Cho thue lai
Underlie
Underlay
Underlain
L6t, trdi bin du&i
Underpay
Underpaid
Underpaid
Trd lucmg thdp
25
Underpin
Underpinned Underpinned
Cúng cố
Undersell
Undersold
Undersold
Bán Tẻ hơn
Undershoot Undershot
Undershot
(Bấn) khónR tới địch
Underspend Underspent
Underspent
Chi tiêu ít hơn
Understand Understood
Understood
Hiểu
Undertake
Undertaken
Đảm nhận trách
Undertook
____
nhiệm, cam kết
Underwrite Underwrote
Underwritten
Báo hiểm, ủng hộ
Undo
Undid
Undone
Hủy bổ, tháo ra, xóa
Unfreeze
Unfroze
Unfrozen
Làm tan giá, làm
tan đông lạnh
Unsay
Unsaid
Unsaid
Rút lại lời nói
Uphold
Upheld
Upheld
Hỗ trợ, trợ giúp
Upset
Upset
Upset
Làm ¿tảo lộn,
làm xáo trộn
w
Wake
Woke
Woken/ waked
Thức giấc, tinh giấc
Wear
Wore
Worn
Đội, đeo, mang, mặc
Weave
Wove
Woven
Dệt, đan
Wed/ Wedded
Kết hôn, lập gia đinh
Wed
Wed/Wedded
Weep
Wept
Wept
Khóc
Wet
Wet/ wetted
Wet/ Wetted
Làm ướt
Win
Won
Won
Chiến thắng,
giành thắng lơi
Wind
Wound
Wound
26
Quấn, uốn khúc
Withdraw
Withdrew
Withdrawn
Rut lui
Withhold
Withheld
Withheld
Khicùc tù, n it lai
Withstand
Withstood
Withstood
Càm eu, chiu dung
Work
Worked/
Worked/
Làm viÇc
•Wrought
•Wrought
Wring
Wrung
Wrung
Vdn, vdt, xiét chdt
Write
Wrote
Written
Viét
27
PHẦN II
VÍ DỤ MINH HỌA
*
Một số lưu ý với động tìt hợp qui tắc
Động từ họp qui tác là động từ đưọc thành ỉập bằng cách
thêm hậu tố -ed vào hình thức đơn của động từ
1. Cách thêm hậu tố -ed
a. Phần lớn các động từ có qui tắc đều thêm hậu tố-ed
Ví dụ: need - needed (cần)
want - wanted (muốn)
b. Động tìí tận cùng bằng -e hoặc -ee thì chí thêm -d:
Ví dụ: love - loved (yêu)
agree - agreed (đồngý)
c. Động tìỉ tận cùng là -y và đứng trước -y là m ột phụ âm
thì đổi -y thành -i trước khi thêm -ed
Ví dụ: study - studied (học tập)
cry - cried (khóc)
còn đối với những động từ kết thúc bằng -y những đứng
trước -y là m ột nguyên âm thì giữ nguyên -y rồi thêm -ed
Ví dụ: play - played (chơi)
obey - obeyed (vâng lời)
d. Động từ m ột âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và đứng
trước nó là m ộ t nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm trước
khi thêm -ed
Ví dụ: fit - fitted (thích hợp)
stop - stopped (dừng lại)
Những động từ kết thúc bằng -X thì chi thêm -ed
Ví dụ: tax - taxed (đánh thuế)
fix - fixed (ấn định)
e. Động từ nhiều âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và trước
đó là m ột nguyên âm có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed
Ví dụ: o'm it - o 'm itted (bỏ đi)
pre'fer - pre'ferred (thích hơn)
Những động từ không có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
chi thêm -ed n hư bình thường
Ví dụ: happen - happened (xảy ra)
listen - ỉisened (nghe)
f. Động tự kết thúc bằng -c thì thêm -k trước kh i thêm hậu
tố-ed
Ví dụ: pinic - picnicked (dã ngoại)
traffic - trafficked (buôn lậu)
2. Cách phát âm hậu tố -ed
a. Đọc là lỉdl sau là âm Itl và Idl
Ví dụ: wanted
b. Đọc là Itl sau những động từ kết thúc bằng các từ có
cách p h á t âm là: lfl, /kJ, Ipl, /s/
29
Ví dụ: worked
c. Đọc là ldJ sau những âm còn lại
Ví dụ: opened, loved
Những ví dụ minh họa cho 360 động từ bất
quy tắc
*
1. to abide: vẫn còn, ởlạU chờ đợi, chịu đựng
Ex: I can't abide that woman.
• Tôi không sao chịu đựng được người phụ nữ đó.
2. to alight: xuống (ngựa, xe cộ...)
Ex: Passengers should never alight from a moving bus.
•Hành khách không nên xuống kh i xe buýt đang
chạy.
3. to arise: p h á t sinh, trồi lên, xu ấ t hiện
Ex: a new difficulty has arisen.
•Một khó khán mới nảy sinh.
4. to awake: đánh thức, thức giấc
Ex: Can you awake me at 6 o'clock?
'Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ được không?
5. to backbite: nói lén, nói xấu
Ex: I don't like being backbitten.
*Tôi không thích bị nói xấu sau lưng.
6. to backslide: lại sa ngã, tái phạm
Ex: He's a reformed criminal who may yet backslide
'Anh ta là m ột tội phạm đã được cải tạo song rất có
thể lại tái phạm.
30
7. to be: thì, là, bị, ở
Ex: I am a student.
•Tôi là m ột học sinh.
8. to bean m ang, chịu đựng, sinh đẻ
Ex: He was bom in England.
•Anh ấy được sinh ra ở Anh.
9. to become: trở nên, trở thành
Ex: She wants to becom e a famous singer.
•Cô ấy m uốn trở thành m ộ t ca sỹ nổi tiếng.
10. to befall: xảy đến, xảy ra
Ex: A great m isfortune befell her.
•M ột bất hạnh lớn đã xảy đến với bà ấy.
11. to beget: là cha, sinh ra
Ex: He begets me.
•ô n g ấ ylà cha của tôi.
12. to begin: b ắ t đầu
Ex: It began to rain.
*Trời bắt đầu đ ổ mưa.
13. to behold: lưu ý; nhìn, trông thấy
Ex: The baby was a wonder to behold.
• Thằng bé kháu quá, trông thật thích.
14. to bend: bẻ cong, uốn cong
Ex: The mast was bent during the storm.
•Cột buồm bị uốn cong trong ưận bão.
15. to bereave: lấy đu tước đ o ạ t
Ex; He was bereft citizenship.
•Hắn bị tước đoạt quyền công dân.
16. to beseech: cầu khấn, van xin
Ex: She besought my forgiveniss.
•Cô ấy cầu xin sự lượng thứ của tôi.
17. to beset: bao vây; quấy rối
Ex: The prey was beset by the fierce lions.
•Con mồi bị bao vây bởi những con sủ tủ dữ tợn.
18. to bespeak: chứng tỏ; báo trước
Ex: Her polite attitude bespoke a literated manner.
• Thái độ lịch thiệp của cô ấy chứng tỏ cô là một
người có học.
19. to bestrew: rắc, vương vãi trên
Ex: Many beads of rice bestrewn on the floor.
•Rất nhiều hạt cơm vương vãi trên sàn nhà.
20. to bestride: đúng, ngồi dạng hai chân, cưỡi
Ex: I bestride a chair.
*Tôi ngồi dạng chân trên ghế.
21. to bet: cá độ, đảnh cược
Ex: He bet me 200 thousand dong that MU would beat
Man City.
•Anh ấy cuộc với tôi 200 ngàn rằng M U sẽ đánh
bại M an City.
22. to betake: di chuyển, đi
Fjc I betake to my grandparents' house on the Weekend
32
•Tôi đi đến nhà ông bà tôi vào ngày nghi cuối tuần.
23. to bethink: suy nghĩ, n hớ đến
Ex: The photo makes him bethink his mother.
•Bức ảnh làm hắn nhớ đến m ẹ của hắn.
24. to bid: ra giá, d ự th ầ u / bảo, mời, ra lệnh
Ex: She bade m e to serve food.
•Bà ấy bảo tôi phục vụ thức ăn.
25. to bide: ở lại, chịu đựng; chờ thời cơ
Ex; I can't bide any longer.
•Tôi không th ể ở lại thêm nữa.
26. to bind: cột, buộc chặt, trói
Ex: His legs was bound together so he couldn't escape.
•Anh ta bị trói chặt hai chân lại với nhau vì th ế anh
ta không th ể nào trốn thoát được.
27. to bite: cắn, ngoạn
Ex: A fierce dog bit her.
•M ột con chó dữ đã cắn cô ấy.
28. to bleed: chảy m áu, m ấ t m áu
Ex: My hand is bleeding.
•
Tay tôi đang chảy m áu
29. to blend: p h a trộn, trộn lẩn
Ex: He is blending colors.
•Anh ấy đang pha trộn màu.
30. to bless: giá ng phúc, ban phúc
Ex: The God blesses the people.
33
*Chúa ban phúc cho con người.
31. to blow: thổi
Ex: She blen the dust of her desk.
•Cô ấy thổi bụi ở trên bàn.
32. to break: đập vở, lãm gẫy, vỡ
Ex; He was so angry that he broke the glass in his
hand.
•Hắn tức giận đến nỗi đập vỡ cái ly trên tay.
33. to breed: chán nnoi, nuôi dưỡng, sừih sản
Ex: Bữd breed in the spring.
•Chim sinh sản vào m ùa đông.
34. to bring: cầm lại, m ang lạU đưa cho
Ex: Remember to bring the umbrella in case it rains.
•Nhớ mang theo chiếc ô đề phòng trời mưa.
35. to broadcast: phát thanh, truyền hình
Ex: VTV3 is broadcasting Vietnam Idol live.
• VTV3 đang truyền hình trực tiếp chương trình Việt
Nam Idol
36. to browbeat: hám dọa, bắt nạt
Ex: The murderer browbeat the witness.
•Tên sát nhân hăm dọa nhân chứng.
37. to build: xây dựng, xây cất, lập nên
Ex: This house was built in 2000.
•Ngôi nhà này được xây dựng vào nám 2000
38. to bum: bỏng, cháy, thiêu
34
Ex: I burn m yseư when I was cooking dinner.
•Tôi bị bỏng kh i tôi đang nấu bữa tối.
39. to burst: nổ, n ổ tung, vở, vỡ tung
Ex: There was som ething burst when we were sitting
in the room.
• Có cái gì đó n ổ tu n g kh i chúng tôi đang ngồi
trong phòng.
40. to bust: làm bể, làm v&, chè chén say sưa
Ex: He dropped m y camera on the floor and bust it.
•Anh ấy làm rơi chiếc m áy ảnh của tôi trên nền nhà
và đã làm vỡ nó.
41. to buy; m ua, m ua chuộc; hối lộ
Ex: If I had had enough money, I would bought that
shirt yesterday.
•Nếu hôm qua tôi có đủ tiền thì tôi đã m ua cái áo đó.
42. to cast: quăng, ném , liệng, thả
Ex: The boy cast tha ball out the window.
• Thằng bé ném quả bóng ra ngoài của sổ.
43. to catch: b ắ t giữ, chộp
Ex: John threw the bag of potato chips to m e and I
caught it w ith one hand.
•John ném khoai tây chiên cho tôi và tôi đã bắt nó
bằng m ột tay.
44. to chide: la rầy, m ắng mỏ, khiển trách
Ex: I was chided by my m other for my dishonesty.
•Tôi bị m ẹ m ắng vì đã không trung thực.
35
45. to choose: chọn, chọn lụa
Ex: Which shut do you choose, the red or the blue?
• Bạn chọn cái áo sơ m i nào, cái m àu đỏ hay cái
màu xanh?
46. to clap; vỗ tay (hoan hô)
Ex: Let's clap.
•Chúng ta cùng vỗ tay hoan hô nào.
47. to clear-cut: chặt trụi (cây trong m ột khu vục)
Ex: All the trees in this area were clear-cut in order to
build a supermarket
»Tất cây ở khu vực này đã bị chặt hết đ ể xây dựng
m ột siêu thị.
48. to cleave: bổ, chẻ, tách ra] *trung thành với
Ex: This type of wood cleaves easily.
•Loại củi này chẻ thật dễ dàng.
49. to cling: bám vào, níu lấy
Ex: Without his parents, he doesn't know where to ding.
•Mất cả cha lẫn mẹ, nó không biết bám víu vào đâu.
50. to clothe: che phủ, phủ; m ặc quần áo (cho)
Ex: My mother often clothe me when I was a child.
•Mẹ là người thường mặc quần áo cho tôi khi tôi
còn nhỏ.
51. to come: đến, tới
Ex: Everyone hopes she will come.
• Tất cả mọi người đều hy vọng cô ấy sẽ đến
36
52. to cost: có giá, trị giá
Ex: How m uch does this bike cost?
•Cái xe đạp này có giá là bao nhiêu?
53. to countersink: khoét loe m iệng
Ex: Mr. Brown countersank a hole to bury the bottle
of wine.
•
Ông Brown kho ét loe m iệng m ột cái lỗ đ ể chôn
chai rượu.
54. to cowrite: đồn g sáng tác
Ex: I and my cousin cowrote a poem.
•Tôi và người chị họ đã đồng sáng tác m ột bài thơ.
55. to creep: bò, trườn, leo
Ex: The cat crept silently towards the bừd.
•Con mèo rón rén bò về phứi con chim.
56. to crow: gáy (gà); n ói bi bô (trẻ em)
Ex: The two-year old child is crowing.
•Đứa bé hai tuổi đang tập nói bi bô.
57. to cut: cắt, chặt, chém , th á i
Ex: She cut her finger when she cut die beef.
•Cô ấy cắt vào Uxy kh i cô ấy thái m iếng th ịt bò.
58. to daydream: m ơ m ộng, m ộng tưởng hão huyền
Ex: Don't daydream any more.
•Đ ừng có m ơ m ộng hão huyền nữa.
59. to deal: x ử sự, giao thiệp, chm bàịỊ phản p h á t
Ex: We should deal fairly with our neighbors.
37
• Chúng ta nên cu xủ tốt với nhũng người sống xung
quanh chúng ừL
60. to dig: đào bới, xới, cuốc (đất); thọc sâu
Ex: These farmers are digging to grow vegetables.
• Những người nông dân này đang cuốc đất để
trồng rau.
61. to dive: lặn, thi lặn; lao xuống
Ex: The submarine dived under the water.
•Chiếc tàu ngầm đã lặn xuống nước.
62. to do: làm, thục hiện
Ex: I am doing my homework.
•
Tôi đang làm bài tập về nhà.
63. to draw: kéo; vẽ; thu hút
Ex: He doesn't know how to draw a painting.
•Anh ấy không biết vẽ như th ế nào.
64. to dream: mơ, m ơ mộng, m ơ tưởng
Ex: I dreamt of see a ghost
•Tôi đã từng mơ gặp ma.
65. to drink; uống
Ex: My father likes to drink coffee for breakfast•Bốcủa tôi thích uống cà phê cho bữa sáng.
66. to dwell: ngụ, cư ngụ, ở
Ex: Nomad don't dwell a permenant place.
•Người dân du mục không sống ở nào cố định cả,
67. to eat: ăn, ăn mòn
Ex: Children like to eat candies.
38
• Trẻ em thì rất thích ăn kẹo.
68. to fall: ngã, rơi, rụng
Ex: She fell down from the stairs and hurt her leg.
• C ôấỵ ngã từ trên cầu thang xuống và bị đau chân.
69. to feed: cho ăn, nuô i nấng
Ex: It's hard to feed this baby because there are
som ething wrong with its mouth.
• Thật khó m à cho đứa trẻ này án được vì nó có vấn
đề về miệng.
70. to feel: cảm thấy, thấy
Ex: He felt sad when breaking up with his sweetheart.
• Anh ta cảm thấy buồn vì đã chừi tay với người yêu.
71. to fight: ẩu đả, chiến đấu
Ex: We m ust fight until our last breath.
•Chúng ừz phải chiến đấu cho tới hơi thở cuối cùng.
72. to find: tìm thấy, thấy
Ex: I found a flat to live easily.
• Tôi tìm thấy m ột cán hộ đ ể ở m ột cách dễ dàng.
73. to fit: hợp, vừa
Ex: This skirt fits your com plexion well.
•Cái váy này rất hợp với m àu da của bạn.
74. to flee: chạy chốn, đào tẩu, tẩu thoát
Ex: The robber fled with the stolen money.
•Tên ư ộm chạy trốn cùng với số tiền đánh cắp được.
75. to fling: ném , liệng, quáng
39
Ex: The secretary flung the papers on the desk and
left angrily.
*Viên thư ký ném giấy tờ lên bàn và bỏ đi m ột cách
giận dữ.
76. to fly; bay
Ex: I wish I could fly.
*Ước gì tôi có thể bay.
77. to flyblow: làm ô uế, làm bẩn
Ex: He flyblew the reputation of his line of descent.
•Hắn làm ô uế thanh danh dòng họ.
78. to forbear: chịu đựng, nhịn
Ex: She forbore to mention the matter again.
•Cô ấy đã nhịn không nhắc lại chuyện đó nữa.
79. to forbid: cấm, ngăn cấm, không cho phép
Ex: My father forbade me not to play football any more.
•Bốcấm tôi không được chơi bóng đá nữa.
80. to fordo/ foredo: giết, khử; phá hủy, tàn phá
Ex: The last storm foredid all ...
TRONG TIẾNG ANH
trivietbooks
ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
TRONG TIẾNG ANH
►Dùng cho học sinh, sinh viên
►ôn thi tốt nghiệp và đại học
►Thuận tiện khi sử dụng
►Ví dụ minh họa phong phú
NHÀ XUẤT BẢN HỎNG ĐỨC
LỜI NÓI Đ Ẩ U
Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thẽ
giới, chính vì vậy, ngoại ngữ này đã trở thành một
công cụ quan trọng và đắc lực giúp chúng ta học tập
làm việc và giao lưu với bạn bè quốc tế. Nhu cầu sử
dụng tiếng Anh trong xã hội không ngừng tăng cao.
Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, chúng tôi xin giới thiệu
cuốn sách Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
tới đông đảo bạn đọc.
Đặc biệt, mỗi động từ bất quy tắc đều có ví dụ
minh họa để rtgười tra cứu hiểu rõ hơn về cách sủ
dụng trong một số trường hợp cụ thể.
Hi vọng đây sẽ là cuốn cẩm nang thực sự hữu ích
đối với đông đảo bạn đọc.
Trivietbooks
5
PHẦN I
Irregular verbs
(Đ ộng từ bất quy tắc)
Base form
(nguyên mẫu)
Past simple Past participle
(quá khú)
Meaning (nghĩa)
(quá khứ phán từ)
A
Abide
Alight
Arise
Abode
Abode/ Abided/ vẫn còn, ở lại/chờ
Abided
Abidden
đợi, chịu đựng
Alit/ Alighted
Xuống (ngựa, xe cộ..
Arisen
Phát sinh, trồi lên,
Alit/ Alighted
Arose
xuất hiện
Awake
Awoke
Awoken
Đánh thức, thức giấc
B
Backbite
Backbit
Backbitten
Nói lén, nói xấu
Backslide
Backslid
Backslid/
Lại sa ngã, tái phạm
Backslidden
Be
Was/ Were
Been
Thì, là, bị, ở
Bear
Bore
Bom/ Bome
Mang, chịu đựng,
sinh đẻ
Beat
Beat
Beaten
Đánh, đập, ưỗ, gõ
Become
Became
Become
Trở nên, trở thành
Befall
Befell
Befallen
Xảy đến, xảy ra
7
Beget
Begot
Begotten
Sinh ra, gdy ra
Begin
Began
Begun
Bdtdau
Behold
Beheld
Beheld
Bend
Bent
Bent
Bereave
Bereft
Beseech
Besought/
Besought/
Beseeched
Beseeched
Beset
Beset
Beset
Boo vdy; qudy roi
Bespeak
Bespoke
Bespoken
Chung t6; bdo trufc
Bestrew
Bestrewed
Bestrewed/
Rdc, uucmg vai trin
Limy, trongthdy, nhin
Bicong, uon cong
Bereft/ Bereaved Ldy di, tu&c doat
Cdu khdn, van xin
Bestrewn
Bestride
Bestrode
Bestridden
Dung, ngoi dang
hai chdn, cu&i
Bet
Bet
Bet
Cd dq, ddnh c u q c
Betake
Betook
Betaken
Di diuyin, di
Bethink
Bethought
Bethought
Suynghl, nh&den
Bid
Bid/ Bade
Bid/ Bidden
Ragid, duthduJ
Bdo, m&i, ra l?nh
Bide
Bided/ Bode Bided
6y
lai, chiu dung;
chdrth&i cor
Bind
Bound
Bound
CQt, bu Q C chdt, trdi
Bite
Bit
Bitten
Cdn, ngoqm
Bleed
Bled
Bled
Chdymdu, mdtmdu
Blend
Blended/
Blended/ blent
Pha trQn, trqn Idn
Blessed/ Blest Blessed/ Blest
Ban phuc, cam ta
Blent
Bless
Blow
Blew
Blown
8
ThSi
Break
Broke
Broken
Đập vỡ, làm gẫy, vỡ
Breed
Bred
Bred
Chăn nuôi, nuôi
dưỡng, sinh sản
Bring
Brought
Brought
Cầm lại, mang lại,
đua cho
Broadcast
Browbeat
Broadcast/
Broadcast/
Phát thanh, truyền
Broadcased
Broadcasted
hình, quảng bá
Browbeat
Browbeat/
Hăm dọa, bắt nạt
Browbeaten
Build
Built
Built
Xây dựng, xây cất,
lập nên
Burn
Burnt/
Burnt/ Burned
Bỏng, cháy, thiêu
Burst
Nổ, n ỗ tung,
Burned
Burst
Burst
vỡ, vở tung
Bust
Bust
Bust
Làm bể, làm vỡ; chè
chén say sưa
Buy
Bought
Bought
Mua, mua chuộc;
hối lộ
c
Cast
Cast
Cast
Quăng, ném,
liệng, thả
Catch
Caught
Caught
Bắt giữ, chộp
Chide
Chid/
Chid/ Chided/
La Tầy, mắng mỏ,
Chided
Chidden
khiển trách
9
Choose
Chose
Chosen
Chọn, chọn lựa
Clap
Clapped/
Clapped/
Vỗ tay (hoan hô)
Clapt
Clapt
Clear-cut
Clear-Cut
Clear-cut
Chặt trụi (cây trong
m ột khu vực)
Cleave
Cleft/Cleaved Cleft/ Cleaved/
Bố, chẻ, tá c h
/ Clove
*Trung thành với
Cloven
TCÚ
'Cleaved/ Qavs •Cleaved
Cling
Clung
Clung
Bám vào, níu lấy
Clothe
Clad /
Clad/ Clothed
Che phủ, phủ; mặc
quần áo (cho)
Clothed
Come
Came
Come
Đến, tới
Cost
Cost
Cost
Có giá, trị giá
Countersink
Countersani Countersunk
Khoét loe miệng
Cowrite
Cowrote
Cowritten
Đồng sáng tác
Creep
Crept
Crept
Bò, trườn, leo
Crow
Crowed/
Crowed
Gáy (gà); nói bi bô
Crew
Cut
Cut
(trẻ em)
Cut
Cắt, chật, chém, thái
D
Daydream
Deal
Daydreamt/ Daydreamt/
Mơ mộng, mộng
Daydreamed Daydreamed
tưởng hão huyền
Dealt
Xứ sự, giao thiệp,
Dealt
chúi bài; phản phát
Dig
Dug
Dug
Đào bới, xới, cuốc
(đất); thọc sáu
10
Dive
Dived/dove
Dived
Lặn, thi lặn; laoxuốrìg
Do
Did
Done
Làm, thực hiện
Draw
Drew
Drawn
Kéo; vẽ; thu hút
Dream
Dreamt/
Dreamt/
Mơ, mơ mộng,
Dreamed
Dreamed
mơ tưởng
Drink
Drank
Drunk
Uống
Dwell
Dwelt
Dwelt
Ngụ, cư ngụ, ở
E
Eat
Eat
eaten
Ăn, ăn mòn
F
Fafl
FeU
Fallen
Ngã, Tơi, rụng
Feed
Fed
Fed
Cho ăn, nuôi nấng
Feel
Felt
Felt
Cảm thấy, thấy
Fight
Fought
Fought
Ẩu đả, chiến đấu
Find
Found
Found
Tìm thấy, thấy
Fit
?it (Am)/ Fitted Fit (Am) / Fitted Hợp, vừa
Flee
Fled
Fled
Chạy chốn, tấu thoát
Fling
Flung
Flung
Ném, liệng, quăng
Fly
Flew
Flown
Bay
Flyblow
Flyblew
Flyblown
Làm ô uế, làm bẩn
Forbear
Forbore
Forborne/
Chịu đựng, nhẫn
Forbom
nhịn; từ chối
Forbidden
Cấm, ngăn cấm,
Forbid
Forbade/
không cho phép
Forbad
11
Fordo/ Foredo Fordid
Fordid
Giit, khir, phd huy
Forecast
Forecast
Bdo trudc, du dodn
Forefelt
C6 du cdmJ linh
Forecast/
Forecasted
Forefeel
Forefelt
cdm trudc
Foreknow
Foreknew
Foreknown
Biit trudc
Forerun
Foreran
Forerun
Bdo hi$u; vupt
len trudc
Foresee
Foresaw
Foreseen
Nhin thdy trudc,
dodn trudc, biet trudc
Foreshow
Foreshowed
Foreshowed/
Bdo hi$u, bdo trudc,
Foreshown
ndi trudc
Forespeak
Forespoke
Forespoken
Tiin dodn
Foretell
Foretold
Foretold
Bdo hi$u, bdo trudc,
ndi trudc
Forget
Forgot
Gorgotten
Quin
Forgive
Forgave
Forgiven
Tha thu, thuldi
Forgo
Forwent
Forgone
Tit bd, thoi khong nhdn
Forsake
Forsook
Forsaken
B6,tub6
Forswear
Forswore
Forsworn
The tit b6
Free-fall
Free-Fell
Free-Fallen
Rai tu do
Freeze
Froze
Frozen
Lam dong, lam
lanh; ddng bdng
Frostbite
Frostbit
Frostbitten
Gay hoai tu in ti
cdng; lam te cdng
12
G
Gainsay
Gainsaid
Gainsaid
Chdi cdi, phü nhdn
Geld
Gelded/ Geld
Gelded/ Geld
Hoan, thi&n
Get
Got
Got/ Gotten
C6 duqc, Idy ducjrc
Ghostwrite
Ghostwrote
Ghostwritten
Viet th u i
Gild
Gilt/ Gilded
Gilt/ Gilded
Ma väng
Gin
Gan
Gan
Ddnh bdy
Gird
Girded/ Girt
Gired/ Girt
Bao bgc, deo vao
Give
Gave
Given
Cho, tdng, bi£u
Gnaw
Gnawed
Gnawed/Gnawn
An mdn, gdm nhdm
Go
Went
Gone
Di
Grave
Graved
Graved/Graved Khdcsdu, ghi tac, cham
Grind
Ground
Ground
NghiSn, xay
Grow
Grew
Grown
M qc, trong
H
Hang
Hung/Hanged
Hung/ Hanged
Möc len, treoJ treo cd
Have
Had
Had
C6, s&hiru
Hear
Heard
Heard
Nghe
Heave
Heaved/ Hove Heaved/ Hove
Khudn len, true len
Hew
Hewed
Hewn
Chdt, don
Hide
Hid
Hidden
Tron, dn ndp, cheddu
Hit
Hit
Hit
Dung, ddnh, ddm
13
I
Inlay
Inlaid
Inlaid
Ddt, khdm, Idp vào
Input
Input/
Input/
Nhâp dû liçu (vào
Inputted
Inputted
mày)
Inset
Inset
Inset
Ghép, lèng vào
Interweave
Interwove
Interwoven
Dan, két
K
Kept
Giü
Keep
Kept
Ken
Kent/ Kenned Kent/ Kenned
Biét, nhân ra, nhin ra
Kneel
Knelt/ Kneeled
Knelt/ Kneeled
Quÿgoi
Knit
Knit/ Knitted
Knit/ Knitted
Dan (len)/ nâi két
Know
Knew
Known
Biét
L
Lade
Laded
Laden/Laded
Chdt hàng hôa
Lay
Laid
Laid
Bày biÇn, ddt, dé
Lead
Led
Led
Dân ddt, lânh dao
Lean
Leant/ Leaned Leant/ Leaned
Dua, tua, châng
Leap
Leapt/Leaped
Leapt/ Leaped
Nhdy qua
Learn
Leamt/
Leamt/
H qc, hçc tâp
Learned
Learned
Leave
Left
Left
Bö di, rài di
Lend
Lent
Lent
Cho muçn, cho vav
14
Let
Let
Let
Cho, cho ph6p, d i
Lie
Lay
Lain
Ndm
Light
Lit
Lit
Thdpsdng
Lose
Lost
Lost
Mdt, läm mdt
M
Make
Made
Made
Lam, chetao,sanxudt
Mean
Meant
Meant
C6 nghla la
Meet
Met
Met
Gdp, gdp m dt
Miscast
Miscast
Miscast
Phdn vai khönghpp
Mischoose
Mischose
Mischosen
ChQn nhdm
Miscut
Miscut
Miscut
Cdtsai, cdt xdu
Misdeal
Misdealt
Misdealt
Chia sai bdi
Misdo
Misdid
Misdone
Phq.m loi, sai lam
Misgive
Misgave
Misgiven
Mishear
Misheard
Misheard
Nghe läm
Mishit
Mishit
Mishit
N6m (bdng) toi
Misknow
Misknew
Misknown
Khöng nhdn ra
Mislay
Mislaid
Mislaid
De mat, de thdt lac
Mislead
Misled
Misled
Lam (ai) me mu$i,
Gdy lo du, gdy nghi nga
lac dudng
Misread
Misread
Misread
D qc sai, hieu sa i
Misspeak
Misspoke
Misspoken
Phdt dm sai, dqc sai
Misspell
Misspelt/
Misspelt/
Viet sai chinh td
Misspelled
Misspelled
15
Misspend
Misspent
Misspent
Bó phí, tiêu phí,
uống phí
Mistake
Mistook
Mistaken
Misunderstand Misunderstood Misunderstood
Mow
Mowed
Mown
_____
Pham lỗi
Hiểu lầm, hiểu sai
Cất, găt (băng liềm, hái)
N
Naysay
Naysaid
Naysaid
Đền bù, bù đắp
0
Offset
Offset
Offset
Bù lại, đền bù, bù đấp
Outbid
Outbid
Outbid
Trả giá cao hơn
Outdo
Outdid
Outdone
Làm giỏi hơn
Outdrink
Outdrank
Outdrunk
Uống quá chén
Outfight
Outfought
Outfought
Đánh giỏi hem.
Outfly
Outflew
Outflown
Bay cao hơn, bay xa
hon, bccy nhanh hơn
Outgo
Outwent
Outgone
Ditnjờc,vượtiênơuùc
Outgrow
Outgrew
Outgrown
Lớn nhanh hơn, lớn
vượt trội
Ouday
Oudaid
Oudaid
Tiêu pha tiền
Output
Output/
Output/
Cho ra (dữ liệu),
Outputted
Outputted
cung cấp dữ liệu
Outrode
Outridden
Phi (ngựa) nhanh
Outride
hcm
Outrun
Outran
Outrun
Chạy nhanh hơn,
vượt quá
16
Outsell
Outsold
Outsold
Bdn chay ham
Outshine
Outshone
Outshone
Sdnghon, Iqngldyhon
Outshoot
Outshot
Outshot
Bdn gidi horn, mqc
(rS), ndy mdm
Outsit
Outsat
Outsat
Ngoi Idu hern
Outsleep
Outslept
Outslept
Ngu Idu ham, ngu
mu$n hem
Outspend
Outspent
Outspent
Tiiu nhieu (tiin) hem
Outswim
Outswam
Outswum
Bai gidi hem
Outthink
Outthought
Outthought
Suy nghi nhanh ham,
sdu sdc ham; nhanh tri
Outwear
Outwore
Outworn
Bin Idu, dung Idu hem
Overbear
Overbore
Outbome
De xudng, ddn dp,
ndngham
Overbid
Overbid
Outbid
Trd gid cao ham, bi5
thducao hem
Overblow
Overblew
Outblown
Th6i kdn qud manh
Overbuild
Overbuilt
Overbuilt
Xdy triim len, xdy
qud nhiiu (nhd)
Overbuy
Overbought
Overbought
Mua qud nhieu
Overcast
Overcast
Overcast
Ldm mb, 1dm toi;
(may) vdtsS
Overcome
Overcame
Overcome
Vuqrtqua, khde phuc
Overcut
Overcut
Overcut
Khai thde qud muc
Overdo
Overdid
Overdone
Ldm qud tr(mJ muc,
phdng dai
Overdraw
Overdrew
Overdrawn
Rut qud s6 tiin
gui (ngdn hdng);
phdng dai
Overdrink
Overdrank
Overdrunk
Udngqud nhiiu
Overeat
Overate
Overeaten
An qud nhieu
Overfeed
Overfed
Overfed
Cho dn qud nhieu,
do qud ddy
Overgrow
Overgrew
Overgrown
(Cdy) mQC trdn lan,
(tri con) mau l&n
Overhang
Overhung
Overhung
Nhd ra 6 trin,
treo
lalung
Overhear
Overheard
Overheard
Nghe Idn, nghe tr$m
Overlay
Overlaid
Overlaid
Phu lin, trdng
Overleap
Overleapt/
Overleapt/
Nhay qua, vuyt qua
Overleaped
Overleaped
Overlay
Overlain
Overlie
Che phu, lam
ng$tngqt
Overpay
Overpaid
Overpaid
Trd tien cho
ai qud cao
Override
Overrode
Overridden
Gatbd
Overrun
Overran
Overrun
Khong dem xia tdi,
vutpt qud miic
Oversee
Oversaw
Overseen
Trdng nom, gidm ¡¿it
Oversell
Oversold
Oversold
Bdn rat chay, Id ddo
lqn, latdo
Overset
Overset
Overset
18
Lam do nhao
Overshoot
Overshot
Overshot
Quá đích (bắn)
Oversleep
Overslept
Overslept
Ngủ quên
Overspend
Overspent
Overspent
Tiêu quá khả năng
Overspread
Overspread
Overspread
Phủ khắp, phủ ¿tầy,
lan tràn khắp
Overtake
Overtook
Overtaken
Bắt kịp, vượt; xảy
đển bất thình lình
cho (ai)
Overthrow
Overthrew
Overthrown
Đạp đổ, lật đổ;
làm thất bại
Overwind
Overwound
Overwound
Lên dãy (đồng hồ)
quá chặt
Overwrite
Overwrote
Overwritten
Viết quá dài
p
Partake
Partook
Partaken
Cùng hưởng, cùng
chia sẻ, tham dự
Pay
Paid
Paid
Trả (tiền)
Plead
Fled/ Pleaded
Pled/ Pleaded
Cầu xin, nài xin
Prepay
Prepaid
Prepaid
Trả trước, trả tiền
(cái gi) trước
Preset
Preset
Preset
Định vị trước, điều
chỉnh trước
Đọc và sủa (bản in thủ)
Proofread
Proofread
Proofread
Prove
Proved
Proven/ Proved
Chứng minh
Put
Put
Put
Đặt, đ ể
19
Q
Quit
Quit
Quit
B6, tu M
R
Dpc
Read
Read
Read
Rebind
Rebound
Rebound
Rebuild
Rebuilt
Rebuilt
X&y lai, x&y dung lai
Recast
Recast
Recast
Due lai, viit lai,
Bu$c lai, ddnglqi (sdch)
phdn vai lai
Redo
Redid
Redone
Lam lai, trang tri
lai, tu siia Iqi
Rehear
Reheard
Reheard
Nghe trinh bdy lai
Relay
Relaid
Relaid
Chuyin tufp, tufp dm
Remake
Remade
Remade
Ldm lai, 1dm khde di
Rend
Rent
Rent
X i.x in d t
Repay
Repaid
Repaid
Hodn lai tien
Rerun
Reran
Rerun
Chiiu lai, phdt lai;
chay dua lai
Resell
Resold
Resold
Bdn lai (cdi gi minh dd
mua cho ngudri khde)
Resend
Resent
Resent
Gui lai
Reset
Reset
Reset
Ddt lai, Up lai vdo
vi tri cu
Resit
Resat
Resat
Kiem lai, thi lai
Respell
Respelled/
Respelled/
Ddnh udn lai
Respelt
Respelt
20
Retake
Retook
Retaken
Chiim lai, gianh lai,
Idylai
Retell
Retold
Retold
Ke lai, thudt lai
Rethink
Rethought
Rethought
Cdn nhdc lai, suy
tinh lai
Retread
Retrod
Retrodden
Ddp lai (lop xe)
Rewind
Rewound
Rewound
Quay lai titddu, tua
lai (bdng, dia); lin
lai ddy (dong hd)
Rewrite
Rewrote
Rewritten
Chip lai, viet lai
Rid
Rid/ Ridded
Rid/ Ridded
Gidi thodt
Ride
Rode
Ridden
Ring
Rang
Rung
Reo, rung chuong
Ring
Rang
Rung
Bao quanh, bao vdy
Rise
Rose
Risen
M qc, tdng
Run
Ran
Run
Chay, dieu hdnh
Cuoi (ngua), di (xe dap)
s
Saw
Sawed
Sawn/ sawed
Cua, x i (gd)
Say
Said
Said
Ndi
See
Saw
Seen
Nhin, thdy, xem
Seek
Sought
Sought
Tim kiem
Sell
Sold
Sold
Bdn
Send
Sent
Sent
Gui
Set
Set
Set
Ddt, de, thanh Idp
21
Sew
Sewed
Sewn/ Sewed
May vd
Shake
Shok
Shaken
Bdt toy, Idc, rung
Shave
Shaved
Shaven/ Shaved Coo T&U
Shear
Sheared
Shorn/ Sheared c i t gpn, xM (ISng
cuu)
Shed
Shed
Shed
LQt (da), rung (Id)
Shine
Shone
Shone
Chiiu sdng, tda
sdng, soi sdng
Shit
Shat/Shit
Shat/Shit
Dai ti$n
Shoe
Shod
Shod
Ddng mdng ngua
Shoot
Shot
Shot
Bdn, ddm trdi
Show
Showed/
Showed/
Chi ddn, cho xem,
Showed
Shown
trinh chiiu
Shrunk
Shrunk
Co Iqi, rut lai
Shrink
Shrive
Shrived/Shrived Shriven
Gidi t$i (cho ai)
Shut
Shut
Shut
Ddng lai
Sing
Sang
Sung
Hdt
Sink
Sunk
Sunk
Chim, ddm, lun, thut
Sit
Sat
Sat
Ngdi
Slay
Slew
Slain
Giet chit
Sleep
Slept
Slept
Ngu
Slide
Slid
Slid/ Slidden
Lu&t, truqrt
Sling
Slung
Slung
Bdn, n6m manh, qudng
Slink
Slunk
Slunk
Di, di l£n, Idn vdo
Slit
Slit
Slit
Cdt, die, dqc, x i toac
Smell
Smelt/ Smelled
Smelt/ Smelled Ngvri, cd miii
22
Smite
Smote
Smitten
Ddp, v6, ddnh
m#nh, trim gphat
Sneaked/ Snuck
Lin, trdn
Sneak
Sneaked
Soothsay
Soothsaid
Soothsaid
B6i
Sow
Sowed
Sown/ Sowed
Gieo hat, xa
Speak
Spoke
Spoken
n6i
Speed
Sped
Sped
Spell
Spend
Spelt/ spelled
Spent
Chay vut, tdng t6c dq
Spelt/ Spelled
Ddnh vdn
Spent
Ddnh (thdi gian),
tieu (tien)
Spill
Spilt/ Spilled
Spilt/ Spilled
Lam do, tran ra ngoai
Spin
Spun/Span
Spun
Quay to, quay trdn
Spit
Spat/ Spit (Am)
Spat/ Spit (Am)
Khacnho
Split
Chi, tdch ra
Spoilt/ Spoiled
Ldm hdng, lam h u
Split
Spoil
Split
Spoilt/ Spoiled
Spread
Spread
Spread
Lan truyen, trdi r$ng
Spring
Sprang
Sprung
Bdt len, nhdy
Stall-feed
Stall-fed
Stall-fed
Vdbio, nuoi
Stand
Stood
Stood
Dung
Stave
Stove/ Staved/ Stove/ Staved/
Ddmthung,
Stoved
Stoved
ddp vd, lam b?p
Steal
Stole
Stolen
An cdp, ddnh cdp
Stick
Stuck
Stuck
Chipc, ddm, thgc
Sting
Stung
Stung
Chdm, chich, doc;
xuc pham
Stink
Stunk/ Stank
Stunk
C6 miii hoi thdi, c6
mtii khd chiu
23
Strew
Strewed
Strewn/Strewed Rải, rắc. trái, văi
Stride
Strode
Stridden
Đi buóc dài, sái bước
Strike
Struck
Struck
Đánh, đập
String
Strung
Strung
Lên (dây đàn), căng
(dày); mác băng dây
Strive
Strove
Striven
Cố gắng, phấn đấu
Sublet
Sublet
Sublet
Cho thuê lại, cho
thầu lại
Swear
Sweat
Swore
Sworn
Hứa, thề
Sweat/ Sweated Sweat/ Sweated Đố mồ hôi
Sweep
Swept
Swept
Quét (nhà)
Swell
Swelled
Swollen
Phồng, sưng
swim
Swam
Swum
Bơi, lội
Swing
Swung
Swung
Đánh đu, đung đưa
T
Take
Took
Taken
Cầm, lấy
Teach
Taught
Taught
Dạy học, giảng dạy
Tear
Tore
Tom
Làm rách, xé
Tell
Told
Told
Bảo, kế
Think
Thought
Thought
Nghĩ, suy nghĩ
Thrive
Throve/Thrived Thriven/ Thrived Phứt ¿Lạt, phát triển,
thịnh vượng
Throw
Threw
Thrown
Liệng, ném, quăng
Thrust
Thrust
Thrust
Ấn, thọc, giúi
Toss
Tosses/ Tost
Tossed/ Tost
Buông, quãng, thả
24
Tread
Trod
Trodden
Dap, gidm
Typewrite
Typewrote
Typewritten
D dnhm dy
u
Unbear
Unbore
Unborn
C&i ddy cuang, n&i
Unbend
Unbent
Unbent
N&i ra, thdo ra
Unbind
Unbound
Unbound
C&i, m&, thdo
Unbuild
Unbuilt
Unbuilt
DO, phd sach, san
phdng (nhd cua)
Unclothe
Underbid
Unclad/
Unclad/
Unclothed
Unclothed
Underbid
Underbid/
C6ri do, Iqt trdn
B6 thau thdp hem
Underbidden
Underbuy
Underthought
Underbought
Mua gid ha, muagid ri
Undercut
Undercut
Undercut
Gidm gid
Underdo
Underdid
Underdone
Khdng lam het, nau
chua chin
Underfeed
Underfed
Underfed
Cho thufu dn, thieu d6i
Undergird
Undergirt/
Undergirt/
CungcS, unghQ
Undergirded
Undergirded
Undergo
Underwent
Undergone
Chiu dung, trai qua
Underlay
Underlaid
Underlaid
Ddt du&i, ndm du&i,
unghQ
Underlet
Underlet
Underlet
Cho thue lai
Underlie
Underlay
Underlain
L6t, trdi bin du&i
Underpay
Underpaid
Underpaid
Trd lucmg thdp
25
Underpin
Underpinned Underpinned
Cúng cố
Undersell
Undersold
Undersold
Bán Tẻ hơn
Undershoot Undershot
Undershot
(Bấn) khónR tới địch
Underspend Underspent
Underspent
Chi tiêu ít hơn
Understand Understood
Understood
Hiểu
Undertake
Undertaken
Đảm nhận trách
Undertook
____
nhiệm, cam kết
Underwrite Underwrote
Underwritten
Báo hiểm, ủng hộ
Undo
Undid
Undone
Hủy bổ, tháo ra, xóa
Unfreeze
Unfroze
Unfrozen
Làm tan giá, làm
tan đông lạnh
Unsay
Unsaid
Unsaid
Rút lại lời nói
Uphold
Upheld
Upheld
Hỗ trợ, trợ giúp
Upset
Upset
Upset
Làm ¿tảo lộn,
làm xáo trộn
w
Wake
Woke
Woken/ waked
Thức giấc, tinh giấc
Wear
Wore
Worn
Đội, đeo, mang, mặc
Weave
Wove
Woven
Dệt, đan
Wed/ Wedded
Kết hôn, lập gia đinh
Wed
Wed/Wedded
Weep
Wept
Wept
Khóc
Wet
Wet/ wetted
Wet/ Wetted
Làm ướt
Win
Won
Won
Chiến thắng,
giành thắng lơi
Wind
Wound
Wound
26
Quấn, uốn khúc
Withdraw
Withdrew
Withdrawn
Rut lui
Withhold
Withheld
Withheld
Khicùc tù, n it lai
Withstand
Withstood
Withstood
Càm eu, chiu dung
Work
Worked/
Worked/
Làm viÇc
•Wrought
•Wrought
Wring
Wrung
Wrung
Vdn, vdt, xiét chdt
Write
Wrote
Written
Viét
27
PHẦN II
VÍ DỤ MINH HỌA
*
Một số lưu ý với động tìt hợp qui tắc
Động từ họp qui tác là động từ đưọc thành ỉập bằng cách
thêm hậu tố -ed vào hình thức đơn của động từ
1. Cách thêm hậu tố -ed
a. Phần lớn các động từ có qui tắc đều thêm hậu tố-ed
Ví dụ: need - needed (cần)
want - wanted (muốn)
b. Động tìí tận cùng bằng -e hoặc -ee thì chí thêm -d:
Ví dụ: love - loved (yêu)
agree - agreed (đồngý)
c. Động tìỉ tận cùng là -y và đứng trước -y là m ột phụ âm
thì đổi -y thành -i trước khi thêm -ed
Ví dụ: study - studied (học tập)
cry - cried (khóc)
còn đối với những động từ kết thúc bằng -y những đứng
trước -y là m ột nguyên âm thì giữ nguyên -y rồi thêm -ed
Ví dụ: play - played (chơi)
obey - obeyed (vâng lời)
d. Động từ m ột âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và đứng
trước nó là m ộ t nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm trước
khi thêm -ed
Ví dụ: fit - fitted (thích hợp)
stop - stopped (dừng lại)
Những động từ kết thúc bằng -X thì chi thêm -ed
Ví dụ: tax - taxed (đánh thuế)
fix - fixed (ấn định)
e. Động từ nhiều âm tiết kết thúc là m ột phụ âm và trước
đó là m ột nguyên âm có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed
Ví dụ: o'm it - o 'm itted (bỏ đi)
pre'fer - pre'ferred (thích hơn)
Những động từ không có trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì
chi thêm -ed n hư bình thường
Ví dụ: happen - happened (xảy ra)
listen - ỉisened (nghe)
f. Động tự kết thúc bằng -c thì thêm -k trước kh i thêm hậu
tố-ed
Ví dụ: pinic - picnicked (dã ngoại)
traffic - trafficked (buôn lậu)
2. Cách phát âm hậu tố -ed
a. Đọc là lỉdl sau là âm Itl và Idl
Ví dụ: wanted
b. Đọc là Itl sau những động từ kết thúc bằng các từ có
cách p h á t âm là: lfl, /kJ, Ipl, /s/
29
Ví dụ: worked
c. Đọc là ldJ sau những âm còn lại
Ví dụ: opened, loved
Những ví dụ minh họa cho 360 động từ bất
quy tắc
*
1. to abide: vẫn còn, ởlạU chờ đợi, chịu đựng
Ex: I can't abide that woman.
• Tôi không sao chịu đựng được người phụ nữ đó.
2. to alight: xuống (ngựa, xe cộ...)
Ex: Passengers should never alight from a moving bus.
•Hành khách không nên xuống kh i xe buýt đang
chạy.
3. to arise: p h á t sinh, trồi lên, xu ấ t hiện
Ex: a new difficulty has arisen.
•Một khó khán mới nảy sinh.
4. to awake: đánh thức, thức giấc
Ex: Can you awake me at 6 o'clock?
'Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ được không?
5. to backbite: nói lén, nói xấu
Ex: I don't like being backbitten.
*Tôi không thích bị nói xấu sau lưng.
6. to backslide: lại sa ngã, tái phạm
Ex: He's a reformed criminal who may yet backslide
'Anh ta là m ột tội phạm đã được cải tạo song rất có
thể lại tái phạm.
30
7. to be: thì, là, bị, ở
Ex: I am a student.
•Tôi là m ột học sinh.
8. to bean m ang, chịu đựng, sinh đẻ
Ex: He was bom in England.
•Anh ấy được sinh ra ở Anh.
9. to become: trở nên, trở thành
Ex: She wants to becom e a famous singer.
•Cô ấy m uốn trở thành m ộ t ca sỹ nổi tiếng.
10. to befall: xảy đến, xảy ra
Ex: A great m isfortune befell her.
•M ột bất hạnh lớn đã xảy đến với bà ấy.
11. to beget: là cha, sinh ra
Ex: He begets me.
•ô n g ấ ylà cha của tôi.
12. to begin: b ắ t đầu
Ex: It began to rain.
*Trời bắt đầu đ ổ mưa.
13. to behold: lưu ý; nhìn, trông thấy
Ex: The baby was a wonder to behold.
• Thằng bé kháu quá, trông thật thích.
14. to bend: bẻ cong, uốn cong
Ex: The mast was bent during the storm.
•Cột buồm bị uốn cong trong ưận bão.
15. to bereave: lấy đu tước đ o ạ t
Ex; He was bereft citizenship.
•Hắn bị tước đoạt quyền công dân.
16. to beseech: cầu khấn, van xin
Ex: She besought my forgiveniss.
•Cô ấy cầu xin sự lượng thứ của tôi.
17. to beset: bao vây; quấy rối
Ex: The prey was beset by the fierce lions.
•Con mồi bị bao vây bởi những con sủ tủ dữ tợn.
18. to bespeak: chứng tỏ; báo trước
Ex: Her polite attitude bespoke a literated manner.
• Thái độ lịch thiệp của cô ấy chứng tỏ cô là một
người có học.
19. to bestrew: rắc, vương vãi trên
Ex: Many beads of rice bestrewn on the floor.
•Rất nhiều hạt cơm vương vãi trên sàn nhà.
20. to bestride: đúng, ngồi dạng hai chân, cưỡi
Ex: I bestride a chair.
*Tôi ngồi dạng chân trên ghế.
21. to bet: cá độ, đảnh cược
Ex: He bet me 200 thousand dong that MU would beat
Man City.
•Anh ấy cuộc với tôi 200 ngàn rằng M U sẽ đánh
bại M an City.
22. to betake: di chuyển, đi
Fjc I betake to my grandparents' house on the Weekend
32
•Tôi đi đến nhà ông bà tôi vào ngày nghi cuối tuần.
23. to bethink: suy nghĩ, n hớ đến
Ex: The photo makes him bethink his mother.
•Bức ảnh làm hắn nhớ đến m ẹ của hắn.
24. to bid: ra giá, d ự th ầ u / bảo, mời, ra lệnh
Ex: She bade m e to serve food.
•Bà ấy bảo tôi phục vụ thức ăn.
25. to bide: ở lại, chịu đựng; chờ thời cơ
Ex; I can't bide any longer.
•Tôi không th ể ở lại thêm nữa.
26. to bind: cột, buộc chặt, trói
Ex: His legs was bound together so he couldn't escape.
•Anh ta bị trói chặt hai chân lại với nhau vì th ế anh
ta không th ể nào trốn thoát được.
27. to bite: cắn, ngoạn
Ex: A fierce dog bit her.
•M ột con chó dữ đã cắn cô ấy.
28. to bleed: chảy m áu, m ấ t m áu
Ex: My hand is bleeding.
•
Tay tôi đang chảy m áu
29. to blend: p h a trộn, trộn lẩn
Ex: He is blending colors.
•Anh ấy đang pha trộn màu.
30. to bless: giá ng phúc, ban phúc
Ex: The God blesses the people.
33
*Chúa ban phúc cho con người.
31. to blow: thổi
Ex: She blen the dust of her desk.
•Cô ấy thổi bụi ở trên bàn.
32. to break: đập vở, lãm gẫy, vỡ
Ex; He was so angry that he broke the glass in his
hand.
•Hắn tức giận đến nỗi đập vỡ cái ly trên tay.
33. to breed: chán nnoi, nuôi dưỡng, sừih sản
Ex: Bữd breed in the spring.
•Chim sinh sản vào m ùa đông.
34. to bring: cầm lại, m ang lạU đưa cho
Ex: Remember to bring the umbrella in case it rains.
•Nhớ mang theo chiếc ô đề phòng trời mưa.
35. to broadcast: phát thanh, truyền hình
Ex: VTV3 is broadcasting Vietnam Idol live.
• VTV3 đang truyền hình trực tiếp chương trình Việt
Nam Idol
36. to browbeat: hám dọa, bắt nạt
Ex: The murderer browbeat the witness.
•Tên sát nhân hăm dọa nhân chứng.
37. to build: xây dựng, xây cất, lập nên
Ex: This house was built in 2000.
•Ngôi nhà này được xây dựng vào nám 2000
38. to bum: bỏng, cháy, thiêu
34
Ex: I burn m yseư when I was cooking dinner.
•Tôi bị bỏng kh i tôi đang nấu bữa tối.
39. to burst: nổ, n ổ tung, vở, vỡ tung
Ex: There was som ething burst when we were sitting
in the room.
• Có cái gì đó n ổ tu n g kh i chúng tôi đang ngồi
trong phòng.
40. to bust: làm bể, làm v&, chè chén say sưa
Ex: He dropped m y camera on the floor and bust it.
•Anh ấy làm rơi chiếc m áy ảnh của tôi trên nền nhà
và đã làm vỡ nó.
41. to buy; m ua, m ua chuộc; hối lộ
Ex: If I had had enough money, I would bought that
shirt yesterday.
•Nếu hôm qua tôi có đủ tiền thì tôi đã m ua cái áo đó.
42. to cast: quăng, ném , liệng, thả
Ex: The boy cast tha ball out the window.
• Thằng bé ném quả bóng ra ngoài của sổ.
43. to catch: b ắ t giữ, chộp
Ex: John threw the bag of potato chips to m e and I
caught it w ith one hand.
•John ném khoai tây chiên cho tôi và tôi đã bắt nó
bằng m ột tay.
44. to chide: la rầy, m ắng mỏ, khiển trách
Ex: I was chided by my m other for my dishonesty.
•Tôi bị m ẹ m ắng vì đã không trung thực.
35
45. to choose: chọn, chọn lụa
Ex: Which shut do you choose, the red or the blue?
• Bạn chọn cái áo sơ m i nào, cái m àu đỏ hay cái
màu xanh?
46. to clap; vỗ tay (hoan hô)
Ex: Let's clap.
•Chúng ta cùng vỗ tay hoan hô nào.
47. to clear-cut: chặt trụi (cây trong m ột khu vục)
Ex: All the trees in this area were clear-cut in order to
build a supermarket
»Tất cây ở khu vực này đã bị chặt hết đ ể xây dựng
m ột siêu thị.
48. to cleave: bổ, chẻ, tách ra] *trung thành với
Ex: This type of wood cleaves easily.
•Loại củi này chẻ thật dễ dàng.
49. to cling: bám vào, níu lấy
Ex: Without his parents, he doesn't know where to ding.
•Mất cả cha lẫn mẹ, nó không biết bám víu vào đâu.
50. to clothe: che phủ, phủ; m ặc quần áo (cho)
Ex: My mother often clothe me when I was a child.
•Mẹ là người thường mặc quần áo cho tôi khi tôi
còn nhỏ.
51. to come: đến, tới
Ex: Everyone hopes she will come.
• Tất cả mọi người đều hy vọng cô ấy sẽ đến
36
52. to cost: có giá, trị giá
Ex: How m uch does this bike cost?
•Cái xe đạp này có giá là bao nhiêu?
53. to countersink: khoét loe m iệng
Ex: Mr. Brown countersank a hole to bury the bottle
of wine.
•
Ông Brown kho ét loe m iệng m ột cái lỗ đ ể chôn
chai rượu.
54. to cowrite: đồn g sáng tác
Ex: I and my cousin cowrote a poem.
•Tôi và người chị họ đã đồng sáng tác m ột bài thơ.
55. to creep: bò, trườn, leo
Ex: The cat crept silently towards the bừd.
•Con mèo rón rén bò về phứi con chim.
56. to crow: gáy (gà); n ói bi bô (trẻ em)
Ex: The two-year old child is crowing.
•Đứa bé hai tuổi đang tập nói bi bô.
57. to cut: cắt, chặt, chém , th á i
Ex: She cut her finger when she cut die beef.
•Cô ấy cắt vào Uxy kh i cô ấy thái m iếng th ịt bò.
58. to daydream: m ơ m ộng, m ộng tưởng hão huyền
Ex: Don't daydream any more.
•Đ ừng có m ơ m ộng hão huyền nữa.
59. to deal: x ử sự, giao thiệp, chm bàịỊ phản p h á t
Ex: We should deal fairly with our neighbors.
37
• Chúng ta nên cu xủ tốt với nhũng người sống xung
quanh chúng ừL
60. to dig: đào bới, xới, cuốc (đất); thọc sâu
Ex: These farmers are digging to grow vegetables.
• Những người nông dân này đang cuốc đất để
trồng rau.
61. to dive: lặn, thi lặn; lao xuống
Ex: The submarine dived under the water.
•Chiếc tàu ngầm đã lặn xuống nước.
62. to do: làm, thục hiện
Ex: I am doing my homework.
•
Tôi đang làm bài tập về nhà.
63. to draw: kéo; vẽ; thu hút
Ex: He doesn't know how to draw a painting.
•Anh ấy không biết vẽ như th ế nào.
64. to dream: mơ, m ơ mộng, m ơ tưởng
Ex: I dreamt of see a ghost
•Tôi đã từng mơ gặp ma.
65. to drink; uống
Ex: My father likes to drink coffee for breakfast•Bốcủa tôi thích uống cà phê cho bữa sáng.
66. to dwell: ngụ, cư ngụ, ở
Ex: Nomad don't dwell a permenant place.
•Người dân du mục không sống ở nào cố định cả,
67. to eat: ăn, ăn mòn
Ex: Children like to eat candies.
38
• Trẻ em thì rất thích ăn kẹo.
68. to fall: ngã, rơi, rụng
Ex: She fell down from the stairs and hurt her leg.
• C ôấỵ ngã từ trên cầu thang xuống và bị đau chân.
69. to feed: cho ăn, nuô i nấng
Ex: It's hard to feed this baby because there are
som ething wrong with its mouth.
• Thật khó m à cho đứa trẻ này án được vì nó có vấn
đề về miệng.
70. to feel: cảm thấy, thấy
Ex: He felt sad when breaking up with his sweetheart.
• Anh ta cảm thấy buồn vì đã chừi tay với người yêu.
71. to fight: ẩu đả, chiến đấu
Ex: We m ust fight until our last breath.
•Chúng ừz phải chiến đấu cho tới hơi thở cuối cùng.
72. to find: tìm thấy, thấy
Ex: I found a flat to live easily.
• Tôi tìm thấy m ột cán hộ đ ể ở m ột cách dễ dàng.
73. to fit: hợp, vừa
Ex: This skirt fits your com plexion well.
•Cái váy này rất hợp với m àu da của bạn.
74. to flee: chạy chốn, đào tẩu, tẩu thoát
Ex: The robber fled with the stolen money.
•Tên ư ộm chạy trốn cùng với số tiền đánh cắp được.
75. to fling: ném , liệng, quáng
39
Ex: The secretary flung the papers on the desk and
left angrily.
*Viên thư ký ném giấy tờ lên bàn và bỏ đi m ột cách
giận dữ.
76. to fly; bay
Ex: I wish I could fly.
*Ước gì tôi có thể bay.
77. to flyblow: làm ô uế, làm bẩn
Ex: He flyblew the reputation of his line of descent.
•Hắn làm ô uế thanh danh dòng họ.
78. to forbear: chịu đựng, nhịn
Ex: She forbore to mention the matter again.
•Cô ấy đã nhịn không nhắc lại chuyện đó nữa.
79. to forbid: cấm, ngăn cấm, không cho phép
Ex: My father forbade me not to play football any more.
•Bốcấm tôi không được chơi bóng đá nữa.
80. to fordo/ foredo: giết, khử; phá hủy, tàn phá
Ex: The last storm foredid all ...
 





