BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên thông tin thư viện

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    2.jpg 1.jpg 2.jpg 1.jpg 15.jpg 9.jpg 7.jpg 3.jpg 10.jpg 16.jpg 21.jpg 22.jpg 23.jpg 24.jpg 20.jpg 19.jpg 18.jpg 17.jpg 16.jpg 15.jpg

    💕💕NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/1982 - 20/11/2025💕💕

    GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 11

    Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường THCS Quyết Thắng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỘT PHÁ 9+ THI VÀO 10 TIẾNG ANH THPT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Bình
    Ngày gửi: 00h:19' 23-04-2025
    Dung lượng: 369.8 KB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người
    HÀ THỊ NHƯ HOA
    PHẠM THỊ MAI ANH
    TRƯƠNG THỊ QUỲNH TRANG
    TRẰN THỊ TRANG

    1

    MỤC LỤC

    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    PHẦN 1 – NỘI DUNG TRỌNG TÂM

    NỘI

    ĐÁP

    DUNG

    ÁN

    6

    274

    Chuyên đề 2. Trọng âm

    11

    280

    Chuyên đề 3. Từ đồng nghĩa – Từ trái nghĩa

    15

    285

    Chuyên đề 4. Ngữ pháp

    19

    1. Thì của động từ

    24

    295

    2. Sự hòa hợp của chủ ngữ và động từ

    40

    309

    3. Danh động từ và động từ nguyên thể

    46

    315

    4. Động từ khuyết thiếu

    52

    322

    5. Cụm động từ

    57

    327

    6. Giới từ

    62

    334

    7. Mạo từ

    72

    341

    8. Câu ghép và câu phức

    78

    348

    9. Câu so sánh

    89

    359

    10. Câu bị động

    96

    364

    11. Câu điều kiện

    104

    371

    12. Câu ước

    109

    376

    13. Câu gián tiếp

    113

    381

    14. Câu hỏi

    122

    388

    15. Mệnh đề quan hệ

    131

    397

    16. Cấu tạo từ

    141

    405

    Chuyên đề 1. Phát âm

    2

    Chuyên đề 5. Đọc – Điền từ

    148

    410

    Chuyên đề 6. Đọc – Hiểu

    160

    429

    Chuyên đề 7. Chức năng giao tiếp

    190

    464

    PHẦN 2 – MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    NỘI

    ĐÁP

    DUNG

    ÁN

    1. BÌNH DƯƠNG

    203

    472

    2. QUẢNG NINH

    207

    476

    3. VĨNH LONG

    210

    479

    4. KHÁNH HÒA

    213

    482

    5. AN GIANG

    216

    485

    6. BẾN TRE

    219

    488

    7. ĐỒNG NAI

    222

    491

    8. HÀ NỘI

    226

    495

    9. BẮC GIANG

    230

    498

    10. HẢI DƯƠNG

    233

    501

    11. THANH HÓA

    238

    506

    12. HẢI PHÒNG

    242

    510

    13. BẮK KẠN

    245

    513

    14. BẠC LIÊU

    248

    516

    15. BÌNH ĐỊNH

    251

    519

    16. BÌNH THUẬN

    253

    521

    17. CÀ MAU

    256

    524

    18. CẦN THƠ

    262

    530

    19. ĐẮK LẮK

    266

    534

    20. TP. HỒ CHÍ MINH (2020)

    270

    539

    2021

    PHẦN 3 – ĐÁP ÁN

    ĐÁP
    ÁN

    NỘI DUNG TRỌNG TÂM

    274

    MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC 2021

    471

    3

    4

    PHẦN 1

    NỘI DUNG
    TRỌNG TÂM

    5

    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    CHUYÊN ĐỀ 1 * PHÁT ÂM
    MỤC TIÊU

    1

    Nhận biết các nguyên âm và phụ âm
    trong tiếng Anh.

    A
    .

    2

    Có thể vận dụng kiến thức về âm vị để xác định
    cách phát âm của chữ cái cụm chữ cái
    ở cấp độ từ.

    NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM TRONG TIẾNG ANH
    Vowels and consonants in English
    Nguyên âm đơn
    (Monophthongs)

    NGUYÊN
    ÂM (Vowels)

    /i:/

    /ʊ/

    /u:/

    /iə/

    /ei/

    sheep

    ship

    good

    shoot

    here

    wait

    /e/

    bed

    /ə/

    teacher

    /ɜ:/
    bird

    /ɔ:/

    door

    /ʊə/

    tourist

    /ɔi/

    /əʊ/

    /æ/

    /ʌ/

    /a:/

    /ɒ/

    /eə/

    /ai/

    /aʊ/

    /p/

    /b/

    /t/

    /d/

    /tʃ/

    /dʒ/

    /k/

    /s/

    /z/
    zoo

    shell

    cat

    PHỤ
    ÂM
    (consonants)

    /i/

    Nguyên âm đôi
    (Diphthongs)

    pea

    /f/
    fly

    up

    boat

    /v/

    video

    far

    tea

    /θ/

    think

    on

    dog

    /ð/

    this

    hair

    cheese
    see

    boy
    my

    June

    show
    cow
    car

    /ʃ/

    /g/
    go

    /ʒ/

    vision

    6

    /m/
    man

    B.

    /n/

    /η/

    now

    sing

    /h/
    hat

    /l/

    /r/

    love

    red

    /w/
    wet

    /j/

    year

    CÁCH PHÁT ÂM PHỔ BIẾN CỦA MỘT SỐ CHỮ CÁI
    How to pronounce common letters

    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM

    -a/æ/
    /ei/
    /ɔ:/
    /ɒ/
    /i/
    /a:/
    /eə/

    -o/ɔ:/
    /ɜ:/
    /ɒ/
    /ʌ/
    /əʊ/
    /ə/

    artisan, relaxed
    stage, danger
    call, award
    quality, wander
    massage, shortage
    disaster, cartoon
    parent, prepare

    fortress, exporter
    work, world
    bottle, doctor
    monkey, tongue
    global, ghost
    effort, sector

    -e/e/
    /ɜ:/
    /i/
    /i:/
    /iə/

    -u/ʊ/
    /u:/
    /ju:/
    /ʌ/
    /ɜ:/
    /ə/
    /i/

    asset, dweller
    prefer, service
    before, delight
    complete, Vietnamese
    here, imperial

    sugar, full
    flute, lunar
    universe, human
    tunnel, underpass
    survey, burden
    success, picture
    minute, busy

    -i-

    /i:/
    /i/
    /ai/
    /ɜ:/

    -y/i/
    /i:/
    /ai/

    marine, police
    whisk, simmer
    versatile, spaceline
    circle, birthday

    lyric, pyramid
    busy, sixty
    style, occupy

    QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM
    -ai-ea-ee/ei/ straight, entertain
    /eə/ air, fairy
    -ey/i:/ key, geyser
    /i/ honey, monkey
    /ei/ survey, obey

    /e/ threat, measure
    /ei/ break, great
    /i:/ weave, easy
    /iə/ clear, appear
    /ɜ:/ search, early
    /eə/ pear, wear

    /i:/ degree, needle
    /iə/ cheer, career

    -ei-

    /ei/ weight, neighbour
    /i:/ receive, ceiling

    -ie-

    7

    -oa-

    /əʊ/ roast, boat
    /ɔ:/ board, abroad

    -ou-

    /u:/ through, group
    /ɔ:/ bought, thought
    /ʌ/ double, country

    -oo-

    /u:/ igloo, school
    /ʊ/ foot, adulthood
    /ʌ/ flood, blood
    /əʊ/ though, poultry
    /aʊ/ found, mountain
    /ə/ thorough, famous

    /i:/ field, believe
    /ai/ tie, die
    /aiə/ science, variety
    /ow/

    /əʊ/ grow, willow
    / aʊ/ down, town

    8

    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
    -c-d-

    -g-

    -n-

    -t-

    /k/ concept, local
    /s/ citadel, recipe
    /ʃ/ ocean, precious

    /d/ data, provide
    /dʒ/ judge, educate

    /n/ nation, cavern
    /η/ uncle, blanket

    /s/ safari, nervous
    /z/ present, enclose
    /ʃ/ sugar, ensure
    /ʒ/ leisure, usual

    -s-

    QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
    -ch-gh/tʃ/ channel, match
    /ʃ/ machine, brochure
    /k/ stomach, chemist

    /f/: laugh, enough

    MỘT SỐ PHỤ ÂM CÂM THƯỜNG GẶP
    -b- comb, thumb
    -g- sign, foreign
    -h- honest, hour

    -gh- though, frighten
    -k- knock, know
    -l- should, half

    /g/ glory, organ
    /dʒ/ village, gesture
    /ʒ/ garage, massage
    /t/ teach, contact
    /ʃ/ fiction, potential
    /tʃ/ nature, question

    -th-

    /θ/ think, ethnic
    /ð/ although, without

    -n- autumn, column
    -t- listen, whistle
    -w- answer, write

    QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -S/-ES
    /s/
    /iz/
    /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/

    /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/

    /z/

    stops, walks, roofs
    months, posts

    kisses, rises, washes
    churches, damages, massages

    lives, pencils, reads
    stays, allows, rubbers

    - các phụ âm còn lại
    - toàn bộ các nguyên âm

    9

    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -ED
    /id/
    /t/
    /t/, /d/

    /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

    /d/

    wanted, supported
    needed, provided

    helped, walked, laughed
    kissed, washed, watched

    closed, filled, solved
    stayed, roared, allowed

    - các phụ âm còn lại
    - toàn bộ các nguyên âm

    10

    PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
    Dạng bài

    Xác định từ có phần gạch chân được phát âm
    khác biệt với các từ còn lại

    Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc
    Ninh)
    Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest
    in the pronunciation of the underlined part in each of the following questions.
    A. seat
    B. beat
    C. meat
    D. threat
    Bước 1: Đọc kỹ các từ đã cho, xác định (cụm) Bước 1:
    chữ cái được gạch chân.
    A. seat
    B. beat
    C. meat
    D. threat
    Bước 2: Nhớ các nguyên tắc phát âm có liên Bước 2:
    quan và xác định cách phát âm của các chữ này.
    A. seat/si:t/ B. Beat /bi:t/
    C. meat /mi:t/ D. Threat//θret/
    Bước 3: Loại trừ các phương án có phần gạch Bước 3: Phương án A, B và C có “ea” gạch chân
    chân được phát âm giống nhau.
    được phát âm là /i:/.
    Bước 4: Lựa chọn phương án có phần gạch chân Bước 4: Phương án D có “ea” gạch chân được
    đọc khác các âm còn lại.
    phát âm là /e/, khác với các từ còn lại.
    Vì vậy phương án đúng là D.

    11

    BÀI TẬP VẬN DỤNG

    Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following
    questions.

    1. A. flat

    B. cake

    C. place

    D. state

    2. A. miles

    B. sleeps

    C. laughs

    D. unlocks

    3. A. chair

    B. children

    C. machine

    D. reach

    4. A. breathe

    B. though

    C. with

    D. health

    5. A. housework

    B. honest

    C. honey

    D. husband

    6. A. official

    B. craftsman

    C. because

    D. carve

    7. A. chapter

    B. chopsticks

    C. charity

    D. chemist

    8. A. allow

    B. tomorrow

    C. below

    D. slowly

    9. A. neighbour

    B. weight

    C. height

    D. sleigh

    10. A. when

    B. who

    C. what

    D. where

    11. A. friends

    B. opinions

    C. notebooks

    D. computers

    12. A. tidal

    B. describe

    C. divide

    D. mineral

    13. A. watched

    B. phoned

    C. referred

    D. followed

    14. A. pollution

    B. question

    C. action

    D. tradition

    15. A. wished

    B. suggested

    C. provided

    D. devoted

    16. A. climate

    B. indeed

    C. sibling

    D. lingual

    17. A. system

    B. landscape

    C. support

    D. reason

    18. A. champagne

    B. relax

    C. gather

    D. challenge

    19. A. believe

    B. field

    C. relief

    D. tie

    20. A. near

    B. fear

    C. pear

    D. dear

    21. A. shout

    B. through

    C. mountain

    D. household

    22. A. treasure

    B. weather

    C. creature

    D. headache

    23. A. educates

    B. decreases

    C. touches

    D. damages

    24. A. circle

    B. birthday

    C. minor

    D. confirm

    25. A. bottle

    B. doctor

    C. fortune

    D. bottom

    26. A. disappeared

    B. decided

    C. claimed

    D. believed

    27. A. good

    B. book

    C. foot

    D. pool

    28. A. proud

    B. found

    C. group

    D. count

    29. A. cough

    B. plough

    C. night

    D. high

    30. A. cheese

    B. needle

    C. cheerful

    D. agree

    12

    CHUYÊN ĐỀ 2 * TRỌNG ÂM
    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    MỤC TIÊU

    1

    Xác định được số lượng âm tiết của mỗi từ

    A
    .

    Có khả năng nhận biết trọng âm ở cấp độ từ.

    TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ HAI ÂM TIẾT
    Stress in two-syllable words

    Âm tiết
    thứ hai
    là:

    B
    .

    2

    Nguyên
    ngắn
    Nguyên

    âm Trọng âm được nhấn Động từ
    vào
    âm âm tiết thứ nhất
    'follow
    'enter

    Danh từ

    Tính từ

    'teacher
    'service

    'heavy
    'major

    Nguyên âm
    Trọng âm được nhấn Động từ
    dài
    vào
    Nguyên
    âm âm tiết thứ hai
    de'cide
    đôi
    pre'fer

    Danh từ

    Tính từ

    ba'llon
    a'ffair

    sin'cere
    pre'cise

    /əʊ/

    TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ BA ÂM TIẾT
    Stress in three-syllable words

    DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ
    Âm tiết thứ ba
    Nguyên âm dài/

    Âm tiết Âm tiết
    thứ hai
    thứ ba
    Nguyên âm ngắn

    Âm tiết
    thứ hai
    Nguyên âm

    Âm tiết
    thứ ba
    Nguyên âm

    Âm tiết
    Âm tiết
    thứ nhất
    thứ ba
    Nguyên âm

    13

    nguyên âm đôi
    Trọng âm được nhấn vào
    âm tiết thứ nhất
    'attitude
    'document
    'popular

    dài/
    nguyên âm
    đôi
    di'saster

    ngắn/
    /ə/,/əʊ/,/i/ và /i:/
    Nguyên âm
    /əʊ/
    Trọng âm được nhấn vào
    âm tiết thứ nhất
    po'tato
    pro'fessor
    mo'squito

    ĐỘNG TỪ

    Âm tiết
    thứ ba

    Nguyên âm
    ngắn
    /ə/ hoặc /i/

    Trọng âm được
    nhấn vào
    âm tiết thứ hai

    re'member

    de'velop

    de'termine

    Âm tiết
    thứ hai

    Nguyên âm
    ngắn
    /ə/ hoặc /i/

    Trọng âm được
    nhấn vào
    âm tiết thứ ba

    intro'duce

    enter'tain

    compre'hend

    14

    MỘT SỐ HẬU TỐ LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
    Suffixes that change word stress

    C.

    e'xhibit
    'music
    'hero
    'history
    em'ploy

    D.

    TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT LIỀN TRƯỚC HẬU TỐ
    + ion
    exhi'bition
    'public
    + ity
    pub'licity
    + ian
    mu'sician
    com'pete
    + itive
    com'petitive
    + ic
    he'roic
    'document
    + ary
    docu'mentary
    + ical
    his'torical
    'photo
    + graphy
    pho'tography
    TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT CHỨA HẬU TỐ
    + ee
    employ'ee
    Ja'pan
    + ese

    Japa'nese

    MỘT SỐ PHỤ TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
    Affixes that don't change word stress

    -un
    'colour

    + 'happy
    + ful

    un'happy
    'colourful

    -im
    'talent

    + 'possible
    + less

    im'possible
    'talentles

    15

    PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    Dạng bài

    Xác định từ có có vị trí âm tiết được nhấn
    trọng âm khác với các từ còn lại

    Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
    Giang)
    Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
    A. garbage
    B. standard
    C. avoid
    D. lunar
    Bước 1: Đọc qua 4 phương án và xác định số âm
    tiết của mỗi từ.
    Bước 2: Vận dụng các nguyên tắc đánh trọng âm
    cơ bản xác định trọng âm của từ.

    A. 2 âm tiết
    B. 2 âm tiết
    C. 2 âm tiết
    D. 2 âm tiết
     Khi xác định được các từ đã cho đều là từ hai
    âm tiết, ta xét đến nguyên âm trong mỗi âm tiết
    của từ để xác định trọng âm của từ.
    A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
    có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm dài /a:/ và
    âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn /ì/ nên
    trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ nhất.
    B. standard /ˈstændəd/
    có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn /ae/ và
    âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
    nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
    nhất.
    C. avoid /əˈvɔɪd/
    có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn có thể
    bị nuốt /o/ và âm tiết thứ hai chứa nguyên âm đôi
    /oi/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ hai.
    D. lunar/'lu:nər/
    có âm tiết thứ nhất chứa nguyên dài /u:/ và âm
    tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
    nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
    nhất.
    Bước 3: Xác định từ có vị trí trọng âm khác với Như vậy, từ “avoid” có vị trí trọng âm khác với
    từ còn lại.
    các tù' còn lại nên phương án đúng là C.

    16

    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
    1. A. timeless
    2. A. control
    3. A. region
    4. A. explore
    5. A. practice
    6. A. remove
    7. A. polite
    8. A. promote
    9. A. package
    10. A. insist
    11. A. enjoy
    12. A. behave
    13. A. metal
    14. A. order
    15. A. passion
    16. A. useless
    17. A. affect
    18. A. meaningful
    19. A. procession
    20. A. Vietnamese
    21. A. century
    22. A. pagoda
    23. A. popular
    24. A. teenager
    25. A. beautiful
    26. A. designer
    27. A. approval
    28. A. adventure
    29. A. colourful
    30. A. physician
    31. A. apology
    32. A. psychology
    33. A. counterpart
    34. A. whenever
    35. A. atmosphere

    B. award
    B. attend
    B. temple
    B. rely
    B. avoid
    B. answer
    B. lovely
    B. receive
    B. picnic
    B. remind
    B. allow
    B. angel
    B. thorough
    B. receive
    B. success
    B. thoughtful
    B. vision
    B. description
    B. consequent
    B. volunteer
    B. candidate
    B. agreement
    B. decorate
    B. appliance
    B. Japanese
    B. mechanic
    B. influence
    B. embroider
    B. company
    B. transcription
    B. revolution
    B. geography
    B. factory
    B. mischievous
    B. positive

    C. instruct
    C. inspire
    C. design
    C. decide
    C. student
    C. intend
    C. hungry
    C. conserve
    C. respond
    C. accept
    C. decide
    C. wonder
    C. thunder
    C. complain
    C. finish
    C. habit
    C. regret
    C. telescope
    C. attendance
    C. financial
    C. religion
    C energy
    C. important
    C. tornado
    C. customer
    C. engineer
    C. applicant
    C. develop
    C. technical
    C. successful
    C. biography
    C. astrology
    C. romantic
    C. hospital
    C. encourage

    D. comprise
    D. travel
    D. garnish
    D. tender
    D. garbage
    D. begin
    D. checkout
    D. orchid
    D. publish
    D. promise
    D. standard
    D. accent
    D. abrupt
    D. expect
    D. rusty
    D. balloon
    D. collect
    D. universe
    D. external
    D. entertain
    D. scholarship
    D. tradition
    D. different
    D. collection
    D. horrible
    D. musician
    D. handicraft
    D. introduce
    D. forbidden
    D. comfortless
    D. zoology
    D. electrician
    D. illustrate
    D. separate
    D. skyscraper

    17

    18

    CHUYÊN ĐỀ 3 * TỪ ĐỒNG NGHĨA – TỪ TRÁI NGHĨA
    1

    MỤC TIÊU

    Tăng cường vốn từ vựng thông dụng qua các cặp
    từ đồng nghĩa và trái nghĩa.

    2

    Có khả năng đọc hiểu nội dung của câu, khả
    năng đoán nghĩa của từ vựng qua ngữ cảnh.

    PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ

    Dạng bài

    Xác định từ đồng nghĩa/trái nghĩa được cho trong câu.

    Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
    Giang)
    Choose the letter (A, B, c or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.
    We must not let small children play in the kitchen. It is a dangerous place.
    A. handy
    B. suitable
    C. harmful
    D. safe
    Bước 1: Đọc kỹ đề bài đế xác định yêu cầu tìm
    từ ĐỒNG NGHĨA (synonym/ closest in
    meaning) hay TỪ TRÁI NGHĨA (antonym/
    opposite in meaning).
    Bước 2: Dịch cả câu và suy đoán nghĩa của từ
    gạch chân trong ngữ cảnh của câu.

     Đọc đề bài ta thây có từ “OPPOSITE”, suy ra
    yêu câu tìm TỪ TRÁI NGHĨA.

     Chúng ta không được cho trẻ nhỏ chơi trong
    bếp. Đó là một nơi....
     Dựa vào câu phía trước có thể đoán nghĩa từ
    gạch chân là “nguy hiểm”.
    Bước 3: Quan sát kĩ 4 phương án, chọn ra A. thuận tiện
    B. phù hợp
    phương án nào gần nghĩa nhất/ trái nghĩa với suy C. có hại
    D. an toàn
    luận ở Bước 2.
    Bước 4:
     Vì đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa, nên so
    Với bài tìm từ đồng nghĩa: Ghép các từ đã dịch sánh cả 4 phương án với nghĩa của từ được đoán
    được ở các phương án với câu hỏi đã được dịch ở trên có thể thấy phương án D là phù hợp nhất.
    và đưa ra đáp án chính xác nhất.
    Với bài tìm từ trái nghĩa: Lựa chọn từ thích hợp

    19

    trái nghĩa với từ gạch chân.

    20

    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
    Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
    Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
    Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
    Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
    Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
    I. Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following
    questions.
    1. The lost hikers stayed alive by eating wild berries and drinking spring water.
    A. revived

    B. survived

    C. surprised

    D. lively

    (Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 – TP. Hà Nội)
    2. She was brought up in a well-off family. She can't understand the problems we are facing.
    A. kind

    B. poor

    C. wealthy

    D. broke

    (Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
    3. Hue is the ideal place to enjoy life; it's a beautiful and hospitable city with its famous cultural heritage.
    A. noticeable

    B. natural

    C. affectionate

    D. friendly

    (Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)
    4. He was sacked from his job because he had stolen money from his colleagues.
    A. ejected

    B. evicted

    C. dropped

    D. dismissed

    (Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Đắk Lắk)
    5. The house comprises three bedrooms, a kitchen, and a living room.
    A. respond to

    B. account for

    C. cope with

    D. consist of

    (Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
    6. As a government official, Benjamin Franklin often traveled abroad.
    A. widely

    B. secretly

    C. alone

    D. overseas

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
    7. The question was very hard, so only good students could answer it.
    A. easy

    B. difficult

    C. new

    D. strange

    (Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
    8. Many tourists like visiting Sa Dec Flower Village because it is one of the most famous places in Dong Thap province.
    A. important

    B. well-known

    C. amazing

    D. boring

    (Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 môn THPT Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
    9. I am disappointed that many kinds of animals have no place to live because of deforestation.
    A. garbage dump

    B. pollution

    21

    C. forest destruction

    D. raw sewage

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Tây Ninh)
    10. David was asked to account for his serious mistake that made a great loss to the company.
    A. complain

    B. arrange

    C. explain

    D. exchange

    11. It was very difficult to hear what he was saying because of the noise of the traffic.
    A. make out

    B. make up

    C. pick up

    D. turn out

    12. My little brother never screams though he is scared.
    A. happy

    B. surprised

    C. frightened

    D. annoyed

    13. The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
    A. exercises

    B. hints

    C. answers

    D. presents

    14. It is great to see monkeys in their natural habitat.
    A. home

    B. sky

    C. cage

    D. sea

    15. After her mother died, she was raised by her grandparents.
    A. grown

    B. brought up

    C. developed

    D. named

    16. It was an outstanding performance by a talented young singer.
    A. impressive

    B. common

    C. remarkable

    D. cheerful

    17. The bomb exploded in the garage; fortunately, no one was hurt.
    A. put on

    B. went off

    C. got out

    D. kept up

    18. She is concerned about her children.
    A. worried

    B. angry

    C. sad

    D. happy

    19. The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.
    A. advertisements

    B. contests

    C. businesses

    D. economics

    20. She felt miserable when she heard the news about heavy floods in central Vietnam.
    A. excited

    B. disappointed

    C. embarrassed

    D. upset

    II. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the
    following questions.
    1. We managed to get to school in time despite the heavy rain.
    A. earlier than a particular moment

    B. later than expected

    C. early enough to do something

    D. as long as expected

    (Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - TP. Hà Nội)
    2. In Malaysia, the national language is Bahasa Malaysia (Malay) and English is a compulsory second language.
    A. required

    B. optional

    C. necessary

    D. widespread

    Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh nămhọc 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
    3. The town council decided to pull down the building as it was unsafe.
    A. put up

    B. leave behind C. make up

    D. look after

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)

    22

    4. One of the ways to protect our environment from pollution is to reduce wasteful consumption.
    A. costly

    B. enormous

    C. safe

    D. economical

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Khánh Hòa)
    5. When he passed the national entrance exam, his parents walked on air.
    A. felt extremely satisfied

    B. felt extremely light

    C. felt extremely happy

    D. felt extremely unhappy

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tình Đắk Lắk)
    6. In ancient times, people believed the earth was the center of the universe. They thought that the sun, moon and stars all
    orbited around the earth.
    A. modem

    B. peaceful

    C. traditional

    D. fashionable

    (Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
    7. We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.
    A. an active society

    B. an inactive society

    C. a physical society

    D. a working society

    (Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
    8. Installing solar panels on the roofs to get electricity is very expensive.
    A. extensive

    B. cheap

    C. wonderful

    D. attractive

    (Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Đồng Tháp)
    9. Heavy rain makes driving on the road very difficult.
    A. easy

    B. free

    C. interesting

    D. simple

    (Đề thi Tuyển sinh vảo lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Kiên Giang)
    10. We had to walk up the stairs because the elevator was out of order.
    A. under repair

    B. sold out

    C. functioning well

    D. overloaded

    11. The local bank offer a speedy and secure service of transferring money in less than 24 hours.
    A. slow

    B. open

    C. unsure

    D. fast

    12. One of the keys to successful business is risk controlling.
    A. falling

    B. victorious

    C. faulty

    D. impossible

    13. Peter was advised to give up smoking.
    A. stop

    B. continue

    C. finish

    D. consider

    14. These suitcases are too heavy to carry by hands.
    A. thin

    B. light

    C. trivial

    D. delicate

    15. Can you name three famous football players in the world?
    A. infamous

    B. unknown

    C. impossible

    D. irregular

    16. These are all-star, professional teams composed of 22 players each.
    A. stupid

    B. ugly

    C. amateurish

    D. ill

    17.1 insist my children keep their rooms clean and tidy.
    A. dusty

    B. bright

    C. warm

    D. clear

    18. The earth is being threatened by pollution.

    23

    A. done

    B. made

    C. defended

    D. varied

    19. Thousands are going starving because of the failure of this year's harvest.
    A. hungry

    B. poor

    C. rich

    D. full

    20. Mr. Glynn is a generous old man.
    A. honest

    B. kind

    C. mean

    D. hospitable

    24

    CHUYÊN ĐỀ 4 * NGỮ PHÁP
    MỤC TIÊU

    1

    2

    Ghi nhớ kiên thức ngữ pháp thông qua các dạng Có khả năng vận dụng kiên thức ngữ pháp ở mức
    bài tập khác nhau ở mức độ nhận biết.
    độ thông hiểu thông qua việc nhận biết hoặc biến
    đồi cấu trúc câu có nghĩa tương đương.

    PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI

    Dạng 1 Xác định thành phần còn thiếu để hoàn thành câu.
    *** Các phương án CÓ cùng chức năng ngữ pháp ***

    Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Yên
    Bải)
    Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
    I am going to have a holiday May.
    A. at

    B. on

    C. in

    D. for

    Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án đề xác Bước 1:
    định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra Phương án A, B, C và D đều là giới từ.
    yêu cầu.
    Bước 2: Phân tích cấu trúc câu đã cho để xác Bước 2:
    định thành phần còn thiếu liên quan.

    Sau vị trí cần điền là May (tháng Năm), do đó ta
    cằn một giới từ chỉ thời gian.

    Bước 3: Áp dụng kiến thức liên quan để chọn Bước 3:
    phương án đúng.

    Ta có: giới từ in + tháng, do đó, phương án đúng
    là C
    *** Các phương án KHÔNG cùng chức năng ngữ pháp ***

    Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh
    Bắc Ninh)
    Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
    Computers offer a much greater degree of in the way work can be organised.
    A. inflexible

    B. flexible

    C. flexibly

    D. flexibility

    25

    Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1:
    định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra A. tính từ

    B. tính từ

    yêu cầu.

    D. danh từ

    C. trạng từ

    Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
    và chọn phương án đúng.
    Sau giới từ “of' ta cần một danh từ nên phương
    án đúng là D.
    Ví dụ 2: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2017-2018 - Tỉnh
    Lai Châu)
    Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
    He is not get married.
    A. enough old to

    B. enough old for

    C. old enough for

    D. old enough to

    Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1: Ta có cấu trúc:
    định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra - adj. + enough + for sb
    yêu cầu.

    - adj. + enough + to V
    Như vậy, chỉ có phương án C và D đúng cấu
    trúc.

    Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
    cần điền và lựa chọn phương án đúng
    Sau chỗ trống cần điền đứng trước động từ
    nguyên thể “get” nên phương án đúng là D.

    Dạng 2 Xác định lỗi sai ngữ pháp trong câu
    Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - Tinh
    Hải Dương)
    Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
    The teacher said that she will attend our class meeting the following day.
    A

    B

    C

    D

    Bước 1: Xác định vai trò ngữ pháp của các Bước 1:
    (cụm) từ được gạch chân trong câu.

    A. liên từ
    B. động từ ở thì tương lai đơn
    C. cụm danh từ

    26

    D. cụm trạng từ chỉ thời gian
    Bước 2: Phân tích các thành phần của câu, xác Bước 2:
    định vai trò ngữ pháp của các (cụm) từ gạch chân Phương án A có “that” đứng ngay sau động từ
    có đúng với chức năng ngữ pháp trong câu hay tường thuật “said”, phương án c có cụm danh từ
    không.
    đứng ngay sau động từ —> hợp lí
    Với “said that” ta có thể xác định đây là câu
    tường thuật có áp dụng quy tắc lùi thì nên ở
    phương án D có cụm ưạng từ chỉ thời gian “the
    following day” (thay cho trạng từ “tomorrow”
    nếu ở câu trực tiếp) nên phù hợp. Trong câu
    tường thuật mà ở phương án B có động từ chia ở
    thì tương lai đơn là không phù hợp. Như vậy ta
    phải lùi thì cho động từ ở đây.
    Bước 3: Sửa lại lỗi sai đã xác định ở bước 2, lắp Bước 3:
    ghép vào câu, đọc và dịch nghĩa lại câu để khẳng Ta sửa lại: will attend —> would attend
    định chắc chắn câu trả lời.
    Câu đúng: The teacher said that she would
    attend our class meeting the following day.
    (Cô giáo nói rằng cỏ sẽ tham dự buổi họp lớp
    của chủng ta vào ngày hôm sau.)
    Như vậy, phương án đúng là B.

    Dạng 3 Xác định câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.
    *** Trắc nghiệm ***
    Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Yên Bái)
    Mark the letter A, B. c or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in
    meaning to each of the following questions.
    You must do this exercise carefully.
    A. This exercise must be done carefully.

    B. You c...
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML