GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 11
Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường THCS Quyết Thắng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỘT PHÁ 9+ THI VÀO 10 TIẾNG ANH THPT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:19' 23-04-2025
Dung lượng: 369.8 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình
Ngày gửi: 00h:19' 23-04-2025
Dung lượng: 369.8 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
HÀ THỊ NHƯ HOA
PHẠM THỊ MAI ANH
TRƯƠNG THỊ QUỲNH TRANG
TRẰN THỊ TRANG
1
MỤC LỤC
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
PHẦN 1 – NỘI DUNG TRỌNG TÂM
NỘI
ĐÁP
DUNG
ÁN
6
274
Chuyên đề 2. Trọng âm
11
280
Chuyên đề 3. Từ đồng nghĩa – Từ trái nghĩa
15
285
Chuyên đề 4. Ngữ pháp
19
1. Thì của động từ
24
295
2. Sự hòa hợp của chủ ngữ và động từ
40
309
3. Danh động từ và động từ nguyên thể
46
315
4. Động từ khuyết thiếu
52
322
5. Cụm động từ
57
327
6. Giới từ
62
334
7. Mạo từ
72
341
8. Câu ghép và câu phức
78
348
9. Câu so sánh
89
359
10. Câu bị động
96
364
11. Câu điều kiện
104
371
12. Câu ước
109
376
13. Câu gián tiếp
113
381
14. Câu hỏi
122
388
15. Mệnh đề quan hệ
131
397
16. Cấu tạo từ
141
405
Chuyên đề 1. Phát âm
2
Chuyên đề 5. Đọc – Điền từ
148
410
Chuyên đề 6. Đọc – Hiểu
160
429
Chuyên đề 7. Chức năng giao tiếp
190
464
PHẦN 2 – MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC
NỘI
ĐÁP
DUNG
ÁN
1. BÌNH DƯƠNG
203
472
2. QUẢNG NINH
207
476
3. VĨNH LONG
210
479
4. KHÁNH HÒA
213
482
5. AN GIANG
216
485
6. BẾN TRE
219
488
7. ĐỒNG NAI
222
491
8. HÀ NỘI
226
495
9. BẮC GIANG
230
498
10. HẢI DƯƠNG
233
501
11. THANH HÓA
238
506
12. HẢI PHÒNG
242
510
13. BẮK KẠN
245
513
14. BẠC LIÊU
248
516
15. BÌNH ĐỊNH
251
519
16. BÌNH THUẬN
253
521
17. CÀ MAU
256
524
18. CẦN THƠ
262
530
19. ĐẮK LẮK
266
534
20. TP. HỒ CHÍ MINH (2020)
270
539
2021
PHẦN 3 – ĐÁP ÁN
ĐÁP
ÁN
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
274
MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC 2021
471
3
4
PHẦN 1
NỘI DUNG
TRỌNG TÂM
5
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
CHUYÊN ĐỀ 1 * PHÁT ÂM
MỤC TIÊU
1
Nhận biết các nguyên âm và phụ âm
trong tiếng Anh.
A
.
2
Có thể vận dụng kiến thức về âm vị để xác định
cách phát âm của chữ cái cụm chữ cái
ở cấp độ từ.
NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM TRONG TIẾNG ANH
Vowels and consonants in English
Nguyên âm đơn
(Monophthongs)
NGUYÊN
ÂM (Vowels)
/i:/
/ʊ/
/u:/
/iə/
/ei/
sheep
ship
good
shoot
here
wait
/e/
bed
/ə/
teacher
/ɜ:/
bird
/ɔ:/
door
/ʊə/
tourist
/ɔi/
/əʊ/
/æ/
/ʌ/
/a:/
/ɒ/
/eə/
/ai/
/aʊ/
/p/
/b/
/t/
/d/
/tʃ/
/dʒ/
/k/
/s/
/z/
zoo
shell
cat
PHỤ
ÂM
(consonants)
/i/
Nguyên âm đôi
(Diphthongs)
pea
/f/
fly
up
boat
/v/
video
far
tea
/θ/
think
on
dog
/ð/
this
hair
cheese
see
boy
my
June
show
cow
car
/ʃ/
/g/
go
/ʒ/
vision
6
/m/
man
B.
/n/
/η/
now
sing
/h/
hat
/l/
/r/
love
red
/w/
wet
/j/
year
CÁCH PHÁT ÂM PHỔ BIẾN CỦA MỘT SỐ CHỮ CÁI
How to pronounce common letters
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM
-a/æ/
/ei/
/ɔ:/
/ɒ/
/i/
/a:/
/eə/
-o/ɔ:/
/ɜ:/
/ɒ/
/ʌ/
/əʊ/
/ə/
artisan, relaxed
stage, danger
call, award
quality, wander
massage, shortage
disaster, cartoon
parent, prepare
fortress, exporter
work, world
bottle, doctor
monkey, tongue
global, ghost
effort, sector
-e/e/
/ɜ:/
/i/
/i:/
/iə/
-u/ʊ/
/u:/
/ju:/
/ʌ/
/ɜ:/
/ə/
/i/
asset, dweller
prefer, service
before, delight
complete, Vietnamese
here, imperial
sugar, full
flute, lunar
universe, human
tunnel, underpass
survey, burden
success, picture
minute, busy
-i-
/i:/
/i/
/ai/
/ɜ:/
-y/i/
/i:/
/ai/
marine, police
whisk, simmer
versatile, spaceline
circle, birthday
lyric, pyramid
busy, sixty
style, occupy
QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM
-ai-ea-ee/ei/ straight, entertain
/eə/ air, fairy
-ey/i:/ key, geyser
/i/ honey, monkey
/ei/ survey, obey
/e/ threat, measure
/ei/ break, great
/i:/ weave, easy
/iə/ clear, appear
/ɜ:/ search, early
/eə/ pear, wear
/i:/ degree, needle
/iə/ cheer, career
-ei-
/ei/ weight, neighbour
/i:/ receive, ceiling
-ie-
7
-oa-
/əʊ/ roast, boat
/ɔ:/ board, abroad
-ou-
/u:/ through, group
/ɔ:/ bought, thought
/ʌ/ double, country
-oo-
/u:/ igloo, school
/ʊ/ foot, adulthood
/ʌ/ flood, blood
/əʊ/ though, poultry
/aʊ/ found, mountain
/ə/ thorough, famous
/i:/ field, believe
/ai/ tie, die
/aiə/ science, variety
/ow/
/əʊ/ grow, willow
/ aʊ/ down, town
8
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
-c-d-
-g-
-n-
-t-
/k/ concept, local
/s/ citadel, recipe
/ʃ/ ocean, precious
/d/ data, provide
/dʒ/ judge, educate
/n/ nation, cavern
/η/ uncle, blanket
/s/ safari, nervous
/z/ present, enclose
/ʃ/ sugar, ensure
/ʒ/ leisure, usual
-s-
QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
-ch-gh/tʃ/ channel, match
/ʃ/ machine, brochure
/k/ stomach, chemist
/f/: laugh, enough
MỘT SỐ PHỤ ÂM CÂM THƯỜNG GẶP
-b- comb, thumb
-g- sign, foreign
-h- honest, hour
-gh- though, frighten
-k- knock, know
-l- should, half
/g/ glory, organ
/dʒ/ village, gesture
/ʒ/ garage, massage
/t/ teach, contact
/ʃ/ fiction, potential
/tʃ/ nature, question
-th-
/θ/ think, ethnic
/ð/ although, without
-n- autumn, column
-t- listen, whistle
-w- answer, write
QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -S/-ES
/s/
/iz/
/p/, /k/, /f/, /θ/, /t/
/s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
/z/
stops, walks, roofs
months, posts
kisses, rises, washes
churches, damages, massages
lives, pencils, reads
stays, allows, rubbers
- các phụ âm còn lại
- toàn bộ các nguyên âm
9
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -ED
/id/
/t/
/t/, /d/
/p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/
/d/
wanted, supported
needed, provided
helped, walked, laughed
kissed, washed, watched
closed, filled, solved
stayed, roared, allowed
- các phụ âm còn lại
- toàn bộ các nguyên âm
10
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
Dạng bài
Xác định từ có phần gạch chân được phát âm
khác biệt với các từ còn lại
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc
Ninh)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest
in the pronunciation of the underlined part in each of the following questions.
A. seat
B. beat
C. meat
D. threat
Bước 1: Đọc kỹ các từ đã cho, xác định (cụm) Bước 1:
chữ cái được gạch chân.
A. seat
B. beat
C. meat
D. threat
Bước 2: Nhớ các nguyên tắc phát âm có liên Bước 2:
quan và xác định cách phát âm của các chữ này.
A. seat/si:t/ B. Beat /bi:t/
C. meat /mi:t/ D. Threat//θret/
Bước 3: Loại trừ các phương án có phần gạch Bước 3: Phương án A, B và C có “ea” gạch chân
chân được phát âm giống nhau.
được phát âm là /i:/.
Bước 4: Lựa chọn phương án có phần gạch chân Bước 4: Phương án D có “ea” gạch chân được
đọc khác các âm còn lại.
phát âm là /e/, khác với các từ còn lại.
Vì vậy phương án đúng là D.
11
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following
questions.
1. A. flat
B. cake
C. place
D. state
2. A. miles
B. sleeps
C. laughs
D. unlocks
3. A. chair
B. children
C. machine
D. reach
4. A. breathe
B. though
C. with
D. health
5. A. housework
B. honest
C. honey
D. husband
6. A. official
B. craftsman
C. because
D. carve
7. A. chapter
B. chopsticks
C. charity
D. chemist
8. A. allow
B. tomorrow
C. below
D. slowly
9. A. neighbour
B. weight
C. height
D. sleigh
10. A. when
B. who
C. what
D. where
11. A. friends
B. opinions
C. notebooks
D. computers
12. A. tidal
B. describe
C. divide
D. mineral
13. A. watched
B. phoned
C. referred
D. followed
14. A. pollution
B. question
C. action
D. tradition
15. A. wished
B. suggested
C. provided
D. devoted
16. A. climate
B. indeed
C. sibling
D. lingual
17. A. system
B. landscape
C. support
D. reason
18. A. champagne
B. relax
C. gather
D. challenge
19. A. believe
B. field
C. relief
D. tie
20. A. near
B. fear
C. pear
D. dear
21. A. shout
B. through
C. mountain
D. household
22. A. treasure
B. weather
C. creature
D. headache
23. A. educates
B. decreases
C. touches
D. damages
24. A. circle
B. birthday
C. minor
D. confirm
25. A. bottle
B. doctor
C. fortune
D. bottom
26. A. disappeared
B. decided
C. claimed
D. believed
27. A. good
B. book
C. foot
D. pool
28. A. proud
B. found
C. group
D. count
29. A. cough
B. plough
C. night
D. high
30. A. cheese
B. needle
C. cheerful
D. agree
12
CHUYÊN ĐỀ 2 * TRỌNG ÂM
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
MỤC TIÊU
1
Xác định được số lượng âm tiết của mỗi từ
A
.
Có khả năng nhận biết trọng âm ở cấp độ từ.
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ HAI ÂM TIẾT
Stress in two-syllable words
Âm tiết
thứ hai
là:
B
.
2
Nguyên
ngắn
Nguyên
âm Trọng âm được nhấn Động từ
vào
âm âm tiết thứ nhất
'follow
'enter
Danh từ
Tính từ
'teacher
'service
'heavy
'major
Nguyên âm
Trọng âm được nhấn Động từ
dài
vào
Nguyên
âm âm tiết thứ hai
de'cide
đôi
pre'fer
Danh từ
Tính từ
ba'llon
a'ffair
sin'cere
pre'cise
/əʊ/
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ BA ÂM TIẾT
Stress in three-syllable words
DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ
Âm tiết thứ ba
Nguyên âm dài/
Âm tiết Âm tiết
thứ hai
thứ ba
Nguyên âm ngắn
Âm tiết
thứ hai
Nguyên âm
Âm tiết
thứ ba
Nguyên âm
Âm tiết
Âm tiết
thứ nhất
thứ ba
Nguyên âm
13
nguyên âm đôi
Trọng âm được nhấn vào
âm tiết thứ nhất
'attitude
'document
'popular
dài/
nguyên âm
đôi
di'saster
ngắn/
/ə/,/əʊ/,/i/ và /i:/
Nguyên âm
/əʊ/
Trọng âm được nhấn vào
âm tiết thứ nhất
po'tato
pro'fessor
mo'squito
ĐỘNG TỪ
Âm tiết
thứ ba
Nguyên âm
ngắn
/ə/ hoặc /i/
Trọng âm được
nhấn vào
âm tiết thứ hai
re'member
de'velop
de'termine
Âm tiết
thứ hai
Nguyên âm
ngắn
/ə/ hoặc /i/
Trọng âm được
nhấn vào
âm tiết thứ ba
intro'duce
enter'tain
compre'hend
14
MỘT SỐ HẬU TỐ LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
Suffixes that change word stress
C.
e'xhibit
'music
'hero
'history
em'ploy
D.
TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT LIỀN TRƯỚC HẬU TỐ
+ ion
exhi'bition
'public
+ ity
pub'licity
+ ian
mu'sician
com'pete
+ itive
com'petitive
+ ic
he'roic
'document
+ ary
docu'mentary
+ ical
his'torical
'photo
+ graphy
pho'tography
TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT CHỨA HẬU TỐ
+ ee
employ'ee
Ja'pan
+ ese
Japa'nese
MỘT SỐ PHỤ TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
Affixes that don't change word stress
-un
'colour
+ 'happy
+ ful
un'happy
'colourful
-im
'talent
+ 'possible
+ less
im'possible
'talentles
15
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Dạng bài
Xác định từ có có vị trí âm tiết được nhấn
trọng âm khác với các từ còn lại
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
Giang)
Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
A. garbage
B. standard
C. avoid
D. lunar
Bước 1: Đọc qua 4 phương án và xác định số âm
tiết của mỗi từ.
Bước 2: Vận dụng các nguyên tắc đánh trọng âm
cơ bản xác định trọng âm của từ.
A. 2 âm tiết
B. 2 âm tiết
C. 2 âm tiết
D. 2 âm tiết
Khi xác định được các từ đã cho đều là từ hai
âm tiết, ta xét đến nguyên âm trong mỗi âm tiết
của từ để xác định trọng âm của từ.
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm dài /a:/ và
âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn /ì/ nên
trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ nhất.
B. standard /ˈstændəd/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn /ae/ và
âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
nhất.
C. avoid /əˈvɔɪd/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn có thể
bị nuốt /o/ và âm tiết thứ hai chứa nguyên âm đôi
/oi/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ hai.
D. lunar/'lu:nər/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên dài /u:/ và âm
tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
nhất.
Bước 3: Xác định từ có vị trí trọng âm khác với Như vậy, từ “avoid” có vị trí trọng âm khác với
từ còn lại.
các tù' còn lại nên phương án đúng là C.
16
BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
1. A. timeless
2. A. control
3. A. region
4. A. explore
5. A. practice
6. A. remove
7. A. polite
8. A. promote
9. A. package
10. A. insist
11. A. enjoy
12. A. behave
13. A. metal
14. A. order
15. A. passion
16. A. useless
17. A. affect
18. A. meaningful
19. A. procession
20. A. Vietnamese
21. A. century
22. A. pagoda
23. A. popular
24. A. teenager
25. A. beautiful
26. A. designer
27. A. approval
28. A. adventure
29. A. colourful
30. A. physician
31. A. apology
32. A. psychology
33. A. counterpart
34. A. whenever
35. A. atmosphere
B. award
B. attend
B. temple
B. rely
B. avoid
B. answer
B. lovely
B. receive
B. picnic
B. remind
B. allow
B. angel
B. thorough
B. receive
B. success
B. thoughtful
B. vision
B. description
B. consequent
B. volunteer
B. candidate
B. agreement
B. decorate
B. appliance
B. Japanese
B. mechanic
B. influence
B. embroider
B. company
B. transcription
B. revolution
B. geography
B. factory
B. mischievous
B. positive
C. instruct
C. inspire
C. design
C. decide
C. student
C. intend
C. hungry
C. conserve
C. respond
C. accept
C. decide
C. wonder
C. thunder
C. complain
C. finish
C. habit
C. regret
C. telescope
C. attendance
C. financial
C. religion
C energy
C. important
C. tornado
C. customer
C. engineer
C. applicant
C. develop
C. technical
C. successful
C. biography
C. astrology
C. romantic
C. hospital
C. encourage
D. comprise
D. travel
D. garnish
D. tender
D. garbage
D. begin
D. checkout
D. orchid
D. publish
D. promise
D. standard
D. accent
D. abrupt
D. expect
D. rusty
D. balloon
D. collect
D. universe
D. external
D. entertain
D. scholarship
D. tradition
D. different
D. collection
D. horrible
D. musician
D. handicraft
D. introduce
D. forbidden
D. comfortless
D. zoology
D. electrician
D. illustrate
D. separate
D. skyscraper
17
18
CHUYÊN ĐỀ 3 * TỪ ĐỒNG NGHĨA – TỪ TRÁI NGHĨA
1
MỤC TIÊU
Tăng cường vốn từ vựng thông dụng qua các cặp
từ đồng nghĩa và trái nghĩa.
2
Có khả năng đọc hiểu nội dung của câu, khả
năng đoán nghĩa của từ vựng qua ngữ cảnh.
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Dạng bài
Xác định từ đồng nghĩa/trái nghĩa được cho trong câu.
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
Giang)
Choose the letter (A, B, c or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.
We must not let small children play in the kitchen. It is a dangerous place.
A. handy
B. suitable
C. harmful
D. safe
Bước 1: Đọc kỹ đề bài đế xác định yêu cầu tìm
từ ĐỒNG NGHĨA (synonym/ closest in
meaning) hay TỪ TRÁI NGHĨA (antonym/
opposite in meaning).
Bước 2: Dịch cả câu và suy đoán nghĩa của từ
gạch chân trong ngữ cảnh của câu.
Đọc đề bài ta thây có từ “OPPOSITE”, suy ra
yêu câu tìm TỪ TRÁI NGHĨA.
Chúng ta không được cho trẻ nhỏ chơi trong
bếp. Đó là một nơi....
Dựa vào câu phía trước có thể đoán nghĩa từ
gạch chân là “nguy hiểm”.
Bước 3: Quan sát kĩ 4 phương án, chọn ra A. thuận tiện
B. phù hợp
phương án nào gần nghĩa nhất/ trái nghĩa với suy C. có hại
D. an toàn
luận ở Bước 2.
Bước 4:
Vì đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa, nên so
Với bài tìm từ đồng nghĩa: Ghép các từ đã dịch sánh cả 4 phương án với nghĩa của từ được đoán
được ở các phương án với câu hỏi đã được dịch ở trên có thể thấy phương án D là phù hợp nhất.
và đưa ra đáp án chính xác nhất.
Với bài tìm từ trái nghĩa: Lựa chọn từ thích hợp
19
trái nghĩa với từ gạch chân.
20
BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
I. Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following
questions.
1. The lost hikers stayed alive by eating wild berries and drinking spring water.
A. revived
B. survived
C. surprised
D. lively
(Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 – TP. Hà Nội)
2. She was brought up in a well-off family. She can't understand the problems we are facing.
A. kind
B. poor
C. wealthy
D. broke
(Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
3. Hue is the ideal place to enjoy life; it's a beautiful and hospitable city with its famous cultural heritage.
A. noticeable
B. natural
C. affectionate
D. friendly
(Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)
4. He was sacked from his job because he had stolen money from his colleagues.
A. ejected
B. evicted
C. dropped
D. dismissed
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Đắk Lắk)
5. The house comprises three bedrooms, a kitchen, and a living room.
A. respond to
B. account for
C. cope with
D. consist of
(Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
6. As a government official, Benjamin Franklin often traveled abroad.
A. widely
B. secretly
C. alone
D. overseas
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
7. The question was very hard, so only good students could answer it.
A. easy
B. difficult
C. new
D. strange
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
8. Many tourists like visiting Sa Dec Flower Village because it is one of the most famous places in Dong Thap province.
A. important
B. well-known
C. amazing
D. boring
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 môn THPT Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
9. I am disappointed that many kinds of animals have no place to live because of deforestation.
A. garbage dump
B. pollution
21
C. forest destruction
D. raw sewage
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Tây Ninh)
10. David was asked to account for his serious mistake that made a great loss to the company.
A. complain
B. arrange
C. explain
D. exchange
11. It was very difficult to hear what he was saying because of the noise of the traffic.
A. make out
B. make up
C. pick up
D. turn out
12. My little brother never screams though he is scared.
A. happy
B. surprised
C. frightened
D. annoyed
13. The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
A. exercises
B. hints
C. answers
D. presents
14. It is great to see monkeys in their natural habitat.
A. home
B. sky
C. cage
D. sea
15. After her mother died, she was raised by her grandparents.
A. grown
B. brought up
C. developed
D. named
16. It was an outstanding performance by a talented young singer.
A. impressive
B. common
C. remarkable
D. cheerful
17. The bomb exploded in the garage; fortunately, no one was hurt.
A. put on
B. went off
C. got out
D. kept up
18. She is concerned about her children.
A. worried
B. angry
C. sad
D. happy
19. The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.
A. advertisements
B. contests
C. businesses
D. economics
20. She felt miserable when she heard the news about heavy floods in central Vietnam.
A. excited
B. disappointed
C. embarrassed
D. upset
II. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the
following questions.
1. We managed to get to school in time despite the heavy rain.
A. earlier than a particular moment
B. later than expected
C. early enough to do something
D. as long as expected
(Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - TP. Hà Nội)
2. In Malaysia, the national language is Bahasa Malaysia (Malay) and English is a compulsory second language.
A. required
B. optional
C. necessary
D. widespread
Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh nămhọc 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
3. The town council decided to pull down the building as it was unsafe.
A. put up
B. leave behind C. make up
D. look after
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)
22
4. One of the ways to protect our environment from pollution is to reduce wasteful consumption.
A. costly
B. enormous
C. safe
D. economical
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Khánh Hòa)
5. When he passed the national entrance exam, his parents walked on air.
A. felt extremely satisfied
B. felt extremely light
C. felt extremely happy
D. felt extremely unhappy
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tình Đắk Lắk)
6. In ancient times, people believed the earth was the center of the universe. They thought that the sun, moon and stars all
orbited around the earth.
A. modem
B. peaceful
C. traditional
D. fashionable
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
7. We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.
A. an active society
B. an inactive society
C. a physical society
D. a working society
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
8. Installing solar panels on the roofs to get electricity is very expensive.
A. extensive
B. cheap
C. wonderful
D. attractive
(Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Đồng Tháp)
9. Heavy rain makes driving on the road very difficult.
A. easy
B. free
C. interesting
D. simple
(Đề thi Tuyển sinh vảo lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Kiên Giang)
10. We had to walk up the stairs because the elevator was out of order.
A. under repair
B. sold out
C. functioning well
D. overloaded
11. The local bank offer a speedy and secure service of transferring money in less than 24 hours.
A. slow
B. open
C. unsure
D. fast
12. One of the keys to successful business is risk controlling.
A. falling
B. victorious
C. faulty
D. impossible
13. Peter was advised to give up smoking.
A. stop
B. continue
C. finish
D. consider
14. These suitcases are too heavy to carry by hands.
A. thin
B. light
C. trivial
D. delicate
15. Can you name three famous football players in the world?
A. infamous
B. unknown
C. impossible
D. irregular
16. These are all-star, professional teams composed of 22 players each.
A. stupid
B. ugly
C. amateurish
D. ill
17.1 insist my children keep their rooms clean and tidy.
A. dusty
B. bright
C. warm
D. clear
18. The earth is being threatened by pollution.
23
A. done
B. made
C. defended
D. varied
19. Thousands are going starving because of the failure of this year's harvest.
A. hungry
B. poor
C. rich
D. full
20. Mr. Glynn is a generous old man.
A. honest
B. kind
C. mean
D. hospitable
24
CHUYÊN ĐỀ 4 * NGỮ PHÁP
MỤC TIÊU
1
2
Ghi nhớ kiên thức ngữ pháp thông qua các dạng Có khả năng vận dụng kiên thức ngữ pháp ở mức
bài tập khác nhau ở mức độ nhận biết.
độ thông hiểu thông qua việc nhận biết hoặc biến
đồi cấu trúc câu có nghĩa tương đương.
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
Dạng 1 Xác định thành phần còn thiếu để hoàn thành câu.
*** Các phương án CÓ cùng chức năng ngữ pháp ***
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Yên
Bải)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
I am going to have a holiday May.
A. at
B. on
C. in
D. for
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án đề xác Bước 1:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra Phương án A, B, C và D đều là giới từ.
yêu cầu.
Bước 2: Phân tích cấu trúc câu đã cho để xác Bước 2:
định thành phần còn thiếu liên quan.
Sau vị trí cần điền là May (tháng Năm), do đó ta
cằn một giới từ chỉ thời gian.
Bước 3: Áp dụng kiến thức liên quan để chọn Bước 3:
phương án đúng.
Ta có: giới từ in + tháng, do đó, phương án đúng
là C
*** Các phương án KHÔNG cùng chức năng ngữ pháp ***
Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh
Bắc Ninh)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
Computers offer a much greater degree of in the way work can be organised.
A. inflexible
B. flexible
C. flexibly
D. flexibility
25
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra A. tính từ
B. tính từ
yêu cầu.
D. danh từ
C. trạng từ
Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
và chọn phương án đúng.
Sau giới từ “of' ta cần một danh từ nên phương
án đúng là D.
Ví dụ 2: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2017-2018 - Tỉnh
Lai Châu)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
He is not get married.
A. enough old to
B. enough old for
C. old enough for
D. old enough to
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1: Ta có cấu trúc:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra - adj. + enough + for sb
yêu cầu.
- adj. + enough + to V
Như vậy, chỉ có phương án C và D đúng cấu
trúc.
Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
cần điền và lựa chọn phương án đúng
Sau chỗ trống cần điền đứng trước động từ
nguyên thể “get” nên phương án đúng là D.
Dạng 2 Xác định lỗi sai ngữ pháp trong câu
Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - Tinh
Hải Dương)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
The teacher said that she will attend our class meeting the following day.
A
B
C
D
Bước 1: Xác định vai trò ngữ pháp của các Bước 1:
(cụm) từ được gạch chân trong câu.
A. liên từ
B. động từ ở thì tương lai đơn
C. cụm danh từ
26
D. cụm trạng từ chỉ thời gian
Bước 2: Phân tích các thành phần của câu, xác Bước 2:
định vai trò ngữ pháp của các (cụm) từ gạch chân Phương án A có “that” đứng ngay sau động từ
có đúng với chức năng ngữ pháp trong câu hay tường thuật “said”, phương án c có cụm danh từ
không.
đứng ngay sau động từ —> hợp lí
Với “said that” ta có thể xác định đây là câu
tường thuật có áp dụng quy tắc lùi thì nên ở
phương án D có cụm ưạng từ chỉ thời gian “the
following day” (thay cho trạng từ “tomorrow”
nếu ở câu trực tiếp) nên phù hợp. Trong câu
tường thuật mà ở phương án B có động từ chia ở
thì tương lai đơn là không phù hợp. Như vậy ta
phải lùi thì cho động từ ở đây.
Bước 3: Sửa lại lỗi sai đã xác định ở bước 2, lắp Bước 3:
ghép vào câu, đọc và dịch nghĩa lại câu để khẳng Ta sửa lại: will attend —> would attend
định chắc chắn câu trả lời.
Câu đúng: The teacher said that she would
attend our class meeting the following day.
(Cô giáo nói rằng cỏ sẽ tham dự buổi họp lớp
của chủng ta vào ngày hôm sau.)
Như vậy, phương án đúng là B.
Dạng 3 Xác định câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.
*** Trắc nghiệm ***
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Yên Bái)
Mark the letter A, B. c or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in
meaning to each of the following questions.
You must do this exercise carefully.
A. This exercise must be done carefully.
B. You c...
PHẠM THỊ MAI ANH
TRƯƠNG THỊ QUỲNH TRANG
TRẰN THỊ TRANG
1
MỤC LỤC
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
PHẦN 1 – NỘI DUNG TRỌNG TÂM
NỘI
ĐÁP
DUNG
ÁN
6
274
Chuyên đề 2. Trọng âm
11
280
Chuyên đề 3. Từ đồng nghĩa – Từ trái nghĩa
15
285
Chuyên đề 4. Ngữ pháp
19
1. Thì của động từ
24
295
2. Sự hòa hợp của chủ ngữ và động từ
40
309
3. Danh động từ và động từ nguyên thể
46
315
4. Động từ khuyết thiếu
52
322
5. Cụm động từ
57
327
6. Giới từ
62
334
7. Mạo từ
72
341
8. Câu ghép và câu phức
78
348
9. Câu so sánh
89
359
10. Câu bị động
96
364
11. Câu điều kiện
104
371
12. Câu ước
109
376
13. Câu gián tiếp
113
381
14. Câu hỏi
122
388
15. Mệnh đề quan hệ
131
397
16. Cấu tạo từ
141
405
Chuyên đề 1. Phát âm
2
Chuyên đề 5. Đọc – Điền từ
148
410
Chuyên đề 6. Đọc – Hiểu
160
429
Chuyên đề 7. Chức năng giao tiếp
190
464
PHẦN 2 – MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC
NỘI
ĐÁP
DUNG
ÁN
1. BÌNH DƯƠNG
203
472
2. QUẢNG NINH
207
476
3. VĨNH LONG
210
479
4. KHÁNH HÒA
213
482
5. AN GIANG
216
485
6. BẾN TRE
219
488
7. ĐỒNG NAI
222
491
8. HÀ NỘI
226
495
9. BẮC GIANG
230
498
10. HẢI DƯƠNG
233
501
11. THANH HÓA
238
506
12. HẢI PHÒNG
242
510
13. BẮK KẠN
245
513
14. BẠC LIÊU
248
516
15. BÌNH ĐỊNH
251
519
16. BÌNH THUẬN
253
521
17. CÀ MAU
256
524
18. CẦN THƠ
262
530
19. ĐẮK LẮK
266
534
20. TP. HỒ CHÍ MINH (2020)
270
539
2021
PHẦN 3 – ĐÁP ÁN
ĐÁP
ÁN
NỘI DUNG TRỌNG TÂM
274
MỘT SỐ ĐỀ THI CHÍNH THỨC 2021
471
3
4
PHẦN 1
NỘI DUNG
TRỌNG TÂM
5
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
CHUYÊN ĐỀ 1 * PHÁT ÂM
MỤC TIÊU
1
Nhận biết các nguyên âm và phụ âm
trong tiếng Anh.
A
.
2
Có thể vận dụng kiến thức về âm vị để xác định
cách phát âm của chữ cái cụm chữ cái
ở cấp độ từ.
NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM TRONG TIẾNG ANH
Vowels and consonants in English
Nguyên âm đơn
(Monophthongs)
NGUYÊN
ÂM (Vowels)
/i:/
/ʊ/
/u:/
/iə/
/ei/
sheep
ship
good
shoot
here
wait
/e/
bed
/ə/
teacher
/ɜ:/
bird
/ɔ:/
door
/ʊə/
tourist
/ɔi/
/əʊ/
/æ/
/ʌ/
/a:/
/ɒ/
/eə/
/ai/
/aʊ/
/p/
/b/
/t/
/d/
/tʃ/
/dʒ/
/k/
/s/
/z/
zoo
shell
cat
PHỤ
ÂM
(consonants)
/i/
Nguyên âm đôi
(Diphthongs)
pea
/f/
fly
up
boat
/v/
video
far
tea
/θ/
think
on
dog
/ð/
this
hair
cheese
see
boy
my
June
show
cow
car
/ʃ/
/g/
go
/ʒ/
vision
6
/m/
man
B.
/n/
/η/
now
sing
/h/
hat
/l/
/r/
love
red
/w/
wet
/j/
year
CÁCH PHÁT ÂM PHỔ BIẾN CỦA MỘT SỐ CHỮ CÁI
How to pronounce common letters
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM
-a/æ/
/ei/
/ɔ:/
/ɒ/
/i/
/a:/
/eə/
-o/ɔ:/
/ɜ:/
/ɒ/
/ʌ/
/əʊ/
/ə/
artisan, relaxed
stage, danger
call, award
quality, wander
massage, shortage
disaster, cartoon
parent, prepare
fortress, exporter
work, world
bottle, doctor
monkey, tongue
global, ghost
effort, sector
-e/e/
/ɜ:/
/i/
/i:/
/iə/
-u/ʊ/
/u:/
/ju:/
/ʌ/
/ɜ:/
/ə/
/i/
asset, dweller
prefer, service
before, delight
complete, Vietnamese
here, imperial
sugar, full
flute, lunar
universe, human
tunnel, underpass
survey, burden
success, picture
minute, busy
-i-
/i:/
/i/
/ai/
/ɜ:/
-y/i/
/i:/
/ai/
marine, police
whisk, simmer
versatile, spaceline
circle, birthday
lyric, pyramid
busy, sixty
style, occupy
QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI NGUYÊN ÂM
-ai-ea-ee/ei/ straight, entertain
/eə/ air, fairy
-ey/i:/ key, geyser
/i/ honey, monkey
/ei/ survey, obey
/e/ threat, measure
/ei/ break, great
/i:/ weave, easy
/iə/ clear, appear
/ɜ:/ search, early
/eə/ pear, wear
/i:/ degree, needle
/iə/ cheer, career
-ei-
/ei/ weight, neighbour
/i:/ receive, ceiling
-ie-
7
-oa-
/əʊ/ roast, boat
/ɔ:/ board, abroad
-ou-
/u:/ through, group
/ɔ:/ bought, thought
/ʌ/ double, country
-oo-
/u:/ igloo, school
/ʊ/ foot, adulthood
/ʌ/ flood, blood
/əʊ/ though, poultry
/aʊ/ found, mountain
/ə/ thorough, famous
/i:/ field, believe
/ai/ tie, die
/aiə/ science, variety
/ow/
/əʊ/ grow, willow
/ aʊ/ down, town
8
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ÂM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
-c-d-
-g-
-n-
-t-
/k/ concept, local
/s/ citadel, recipe
/ʃ/ ocean, precious
/d/ data, provide
/dʒ/ judge, educate
/n/ nation, cavern
/η/ uncle, blanket
/s/ safari, nervous
/z/ present, enclose
/ʃ/ sugar, ensure
/ʒ/ leisure, usual
-s-
QUY TẮC PHÁT ÂM NHÓM CHỮ CÁI PHỤ ÂM
-ch-gh/tʃ/ channel, match
/ʃ/ machine, brochure
/k/ stomach, chemist
/f/: laugh, enough
MỘT SỐ PHỤ ÂM CÂM THƯỜNG GẶP
-b- comb, thumb
-g- sign, foreign
-h- honest, hour
-gh- though, frighten
-k- knock, know
-l- should, half
/g/ glory, organ
/dʒ/ village, gesture
/ʒ/ garage, massage
/t/ teach, contact
/ʃ/ fiction, potential
/tʃ/ nature, question
-th-
/θ/ think, ethnic
/ð/ although, without
-n- autumn, column
-t- listen, whistle
-w- answer, write
QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -S/-ES
/s/
/iz/
/p/, /k/, /f/, /θ/, /t/
/s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/
/z/
stops, walks, roofs
months, posts
kisses, rises, washes
churches, damages, massages
lives, pencils, reads
stays, allows, rubbers
- các phụ âm còn lại
- toàn bộ các nguyên âm
9
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
QUY TẮC PHÁT ĐUÔI -ED
/id/
/t/
/t/, /d/
/p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/
/d/
wanted, supported
needed, provided
helped, walked, laughed
kissed, washed, watched
closed, filled, solved
stayed, roared, allowed
- các phụ âm còn lại
- toàn bộ các nguyên âm
10
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
Dạng bài
Xác định từ có phần gạch chân được phát âm
khác biệt với các từ còn lại
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc
Ninh)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest
in the pronunciation of the underlined part in each of the following questions.
A. seat
B. beat
C. meat
D. threat
Bước 1: Đọc kỹ các từ đã cho, xác định (cụm) Bước 1:
chữ cái được gạch chân.
A. seat
B. beat
C. meat
D. threat
Bước 2: Nhớ các nguyên tắc phát âm có liên Bước 2:
quan và xác định cách phát âm của các chữ này.
A. seat/si:t/ B. Beat /bi:t/
C. meat /mi:t/ D. Threat//θret/
Bước 3: Loại trừ các phương án có phần gạch Bước 3: Phương án A, B và C có “ea” gạch chân
chân được phát âm giống nhau.
được phát âm là /i:/.
Bước 4: Lựa chọn phương án có phần gạch chân Bước 4: Phương án D có “ea” gạch chân được
đọc khác các âm còn lại.
phát âm là /e/, khác với các từ còn lại.
Vì vậy phương án đúng là D.
11
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following
questions.
1. A. flat
B. cake
C. place
D. state
2. A. miles
B. sleeps
C. laughs
D. unlocks
3. A. chair
B. children
C. machine
D. reach
4. A. breathe
B. though
C. with
D. health
5. A. housework
B. honest
C. honey
D. husband
6. A. official
B. craftsman
C. because
D. carve
7. A. chapter
B. chopsticks
C. charity
D. chemist
8. A. allow
B. tomorrow
C. below
D. slowly
9. A. neighbour
B. weight
C. height
D. sleigh
10. A. when
B. who
C. what
D. where
11. A. friends
B. opinions
C. notebooks
D. computers
12. A. tidal
B. describe
C. divide
D. mineral
13. A. watched
B. phoned
C. referred
D. followed
14. A. pollution
B. question
C. action
D. tradition
15. A. wished
B. suggested
C. provided
D. devoted
16. A. climate
B. indeed
C. sibling
D. lingual
17. A. system
B. landscape
C. support
D. reason
18. A. champagne
B. relax
C. gather
D. challenge
19. A. believe
B. field
C. relief
D. tie
20. A. near
B. fear
C. pear
D. dear
21. A. shout
B. through
C. mountain
D. household
22. A. treasure
B. weather
C. creature
D. headache
23. A. educates
B. decreases
C. touches
D. damages
24. A. circle
B. birthday
C. minor
D. confirm
25. A. bottle
B. doctor
C. fortune
D. bottom
26. A. disappeared
B. decided
C. claimed
D. believed
27. A. good
B. book
C. foot
D. pool
28. A. proud
B. found
C. group
D. count
29. A. cough
B. plough
C. night
D. high
30. A. cheese
B. needle
C. cheerful
D. agree
12
CHUYÊN ĐỀ 2 * TRỌNG ÂM
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
MỤC TIÊU
1
Xác định được số lượng âm tiết của mỗi từ
A
.
Có khả năng nhận biết trọng âm ở cấp độ từ.
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ HAI ÂM TIẾT
Stress in two-syllable words
Âm tiết
thứ hai
là:
B
.
2
Nguyên
ngắn
Nguyên
âm Trọng âm được nhấn Động từ
vào
âm âm tiết thứ nhất
'follow
'enter
Danh từ
Tính từ
'teacher
'service
'heavy
'major
Nguyên âm
Trọng âm được nhấn Động từ
dài
vào
Nguyên
âm âm tiết thứ hai
de'cide
đôi
pre'fer
Danh từ
Tính từ
ba'llon
a'ffair
sin'cere
pre'cise
/əʊ/
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ BA ÂM TIẾT
Stress in three-syllable words
DANH TỪ VÀ TÍNH TỪ
Âm tiết thứ ba
Nguyên âm dài/
Âm tiết Âm tiết
thứ hai
thứ ba
Nguyên âm ngắn
Âm tiết
thứ hai
Nguyên âm
Âm tiết
thứ ba
Nguyên âm
Âm tiết
Âm tiết
thứ nhất
thứ ba
Nguyên âm
13
nguyên âm đôi
Trọng âm được nhấn vào
âm tiết thứ nhất
'attitude
'document
'popular
dài/
nguyên âm
đôi
di'saster
ngắn/
/ə/,/əʊ/,/i/ và /i:/
Nguyên âm
/əʊ/
Trọng âm được nhấn vào
âm tiết thứ nhất
po'tato
pro'fessor
mo'squito
ĐỘNG TỪ
Âm tiết
thứ ba
Nguyên âm
ngắn
/ə/ hoặc /i/
Trọng âm được
nhấn vào
âm tiết thứ hai
re'member
de'velop
de'termine
Âm tiết
thứ hai
Nguyên âm
ngắn
/ə/ hoặc /i/
Trọng âm được
nhấn vào
âm tiết thứ ba
intro'duce
enter'tain
compre'hend
14
MỘT SỐ HẬU TỐ LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
Suffixes that change word stress
C.
e'xhibit
'music
'hero
'history
em'ploy
D.
TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT LIỀN TRƯỚC HẬU TỐ
+ ion
exhi'bition
'public
+ ity
pub'licity
+ ian
mu'sician
com'pete
+ itive
com'petitive
+ ic
he'roic
'document
+ ary
docu'mentary
+ ical
his'torical
'photo
+ graphy
pho'tography
TRỌNG ÂM ĐƯỢC NHẤN VÀO ÂM TIẾT CHỨA HẬU TỐ
+ ee
employ'ee
Ja'pan
+ ese
Japa'nese
MỘT SỐ PHỤ TỐ KHÔNG LÀM THAY ĐỔl TRỌNG ÂM CỦA TỪ
Affixes that don't change word stress
-un
'colour
+ 'happy
+ ful
un'happy
'colourful
-im
'talent
+ 'possible
+ less
im'possible
'talentles
15
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Dạng bài
Xác định từ có có vị trí âm tiết được nhấn
trọng âm khác với các từ còn lại
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
Giang)
Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
A. garbage
B. standard
C. avoid
D. lunar
Bước 1: Đọc qua 4 phương án và xác định số âm
tiết của mỗi từ.
Bước 2: Vận dụng các nguyên tắc đánh trọng âm
cơ bản xác định trọng âm của từ.
A. 2 âm tiết
B. 2 âm tiết
C. 2 âm tiết
D. 2 âm tiết
Khi xác định được các từ đã cho đều là từ hai
âm tiết, ta xét đến nguyên âm trong mỗi âm tiết
của từ để xác định trọng âm của từ.
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm dài /a:/ và
âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn /ì/ nên
trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ nhất.
B. standard /ˈstændəd/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn /ae/ và
âm tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
nhất.
C. avoid /əˈvɔɪd/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên âm ngắn có thể
bị nuốt /o/ và âm tiết thứ hai chứa nguyên âm đôi
/oi/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ hai.
D. lunar/'lu:nər/
có âm tiết thứ nhất chứa nguyên dài /u:/ và âm
tiết thứ hai chứa nguyên âm ngắn có thể bị
nuốt /o/ nên trọng âm được nhấn vào âm tiết thứ
nhất.
Bước 3: Xác định từ có vị trí trọng âm khác với Như vậy, từ “avoid” có vị trí trọng âm khác với
từ còn lại.
các tù' còn lại nên phương án đúng là C.
16
BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Choose the word whose main stress is placed differently from that of the others.
1. A. timeless
2. A. control
3. A. region
4. A. explore
5. A. practice
6. A. remove
7. A. polite
8. A. promote
9. A. package
10. A. insist
11. A. enjoy
12. A. behave
13. A. metal
14. A. order
15. A. passion
16. A. useless
17. A. affect
18. A. meaningful
19. A. procession
20. A. Vietnamese
21. A. century
22. A. pagoda
23. A. popular
24. A. teenager
25. A. beautiful
26. A. designer
27. A. approval
28. A. adventure
29. A. colourful
30. A. physician
31. A. apology
32. A. psychology
33. A. counterpart
34. A. whenever
35. A. atmosphere
B. award
B. attend
B. temple
B. rely
B. avoid
B. answer
B. lovely
B. receive
B. picnic
B. remind
B. allow
B. angel
B. thorough
B. receive
B. success
B. thoughtful
B. vision
B. description
B. consequent
B. volunteer
B. candidate
B. agreement
B. decorate
B. appliance
B. Japanese
B. mechanic
B. influence
B. embroider
B. company
B. transcription
B. revolution
B. geography
B. factory
B. mischievous
B. positive
C. instruct
C. inspire
C. design
C. decide
C. student
C. intend
C. hungry
C. conserve
C. respond
C. accept
C. decide
C. wonder
C. thunder
C. complain
C. finish
C. habit
C. regret
C. telescope
C. attendance
C. financial
C. religion
C energy
C. important
C. tornado
C. customer
C. engineer
C. applicant
C. develop
C. technical
C. successful
C. biography
C. astrology
C. romantic
C. hospital
C. encourage
D. comprise
D. travel
D. garnish
D. tender
D. garbage
D. begin
D. checkout
D. orchid
D. publish
D. promise
D. standard
D. accent
D. abrupt
D. expect
D. rusty
D. balloon
D. collect
D. universe
D. external
D. entertain
D. scholarship
D. tradition
D. different
D. collection
D. horrible
D. musician
D. handicraft
D. introduce
D. forbidden
D. comfortless
D. zoology
D. electrician
D. illustrate
D. separate
D. skyscraper
17
18
CHUYÊN ĐỀ 3 * TỪ ĐỒNG NGHĨA – TỪ TRÁI NGHĨA
1
MỤC TIÊU
Tăng cường vốn từ vựng thông dụng qua các cặp
từ đồng nghĩa và trái nghĩa.
2
Có khả năng đọc hiểu nội dung của câu, khả
năng đoán nghĩa của từ vựng qua ngữ cảnh.
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Dạng bài
Xác định từ đồng nghĩa/trái nghĩa được cho trong câu.
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh An
Giang)
Choose the letter (A, B, c or D) to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word.
We must not let small children play in the kitchen. It is a dangerous place.
A. handy
B. suitable
C. harmful
D. safe
Bước 1: Đọc kỹ đề bài đế xác định yêu cầu tìm
từ ĐỒNG NGHĨA (synonym/ closest in
meaning) hay TỪ TRÁI NGHĨA (antonym/
opposite in meaning).
Bước 2: Dịch cả câu và suy đoán nghĩa của từ
gạch chân trong ngữ cảnh của câu.
Đọc đề bài ta thây có từ “OPPOSITE”, suy ra
yêu câu tìm TỪ TRÁI NGHĨA.
Chúng ta không được cho trẻ nhỏ chơi trong
bếp. Đó là một nơi....
Dựa vào câu phía trước có thể đoán nghĩa từ
gạch chân là “nguy hiểm”.
Bước 3: Quan sát kĩ 4 phương án, chọn ra A. thuận tiện
B. phù hợp
phương án nào gần nghĩa nhất/ trái nghĩa với suy C. có hại
D. an toàn
luận ở Bước 2.
Bước 4:
Vì đề bài yêu cầu tìm từ trái nghĩa, nên so
Với bài tìm từ đồng nghĩa: Ghép các từ đã dịch sánh cả 4 phương án với nghĩa của từ được đoán
được ở các phương án với câu hỏi đã được dịch ở trên có thể thấy phương án D là phù hợp nhất.
và đưa ra đáp án chính xác nhất.
Với bài tìm từ trái nghĩa: Lựa chọn từ thích hợp
19
trái nghĩa với từ gạch chân.
20
BÀI TẬP VẬN DỤNG
ĐỘT PHÁ TIẾNG ANH 9+ KỲ THI VÀO 10
Sách có bản word, đánh máy đẹp và dễ sử dụng, chỉnh sửa
Có các chuyên đề được trình bày dễ hiểu và có bài tập (khá nhiều) đi kèm.
Kèm theo 20 đề thi chính thức của các tỉnh thành trong cả nước năm 2021
Có giải thích chi tiết các bài tập và các đáp án của các đề
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
Tài liệu dài gần 600 Trang file Word
Liên hệ Zalo 0988 166 193 để mua ạ
I. Choose the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following
questions.
1. The lost hikers stayed alive by eating wild berries and drinking spring water.
A. revived
B. survived
C. surprised
D. lively
(Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 – TP. Hà Nội)
2. She was brought up in a well-off family. She can't understand the problems we are facing.
A. kind
B. poor
C. wealthy
D. broke
(Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
3. Hue is the ideal place to enjoy life; it's a beautiful and hospitable city with its famous cultural heritage.
A. noticeable
B. natural
C. affectionate
D. friendly
(Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)
4. He was sacked from his job because he had stolen money from his colleagues.
A. ejected
B. evicted
C. dropped
D. dismissed
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Đắk Lắk)
5. The house comprises three bedrooms, a kitchen, and a living room.
A. respond to
B. account for
C. cope with
D. consist of
(Đề thi Tuyến sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
6. As a government official, Benjamin Franklin often traveled abroad.
A. widely
B. secretly
C. alone
D. overseas
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
7. The question was very hard, so only good students could answer it.
A. easy
B. difficult
C. new
D. strange
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
8. Many tourists like visiting Sa Dec Flower Village because it is one of the most famous places in Dong Thap province.
A. important
B. well-known
C. amazing
D. boring
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 môn THPT Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Đồng Tháp)
9. I am disappointed that many kinds of animals have no place to live because of deforestation.
A. garbage dump
B. pollution
21
C. forest destruction
D. raw sewage
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tinh Tây Ninh)
10. David was asked to account for his serious mistake that made a great loss to the company.
A. complain
B. arrange
C. explain
D. exchange
11. It was very difficult to hear what he was saying because of the noise of the traffic.
A. make out
B. make up
C. pick up
D. turn out
12. My little brother never screams though he is scared.
A. happy
B. surprised
C. frightened
D. annoyed
13. The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.
A. exercises
B. hints
C. answers
D. presents
14. It is great to see monkeys in their natural habitat.
A. home
B. sky
C. cage
D. sea
15. After her mother died, she was raised by her grandparents.
A. grown
B. brought up
C. developed
D. named
16. It was an outstanding performance by a talented young singer.
A. impressive
B. common
C. remarkable
D. cheerful
17. The bomb exploded in the garage; fortunately, no one was hurt.
A. put on
B. went off
C. got out
D. kept up
18. She is concerned about her children.
A. worried
B. angry
C. sad
D. happy
19. The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.
A. advertisements
B. contests
C. businesses
D. economics
20. She felt miserable when she heard the news about heavy floods in central Vietnam.
A. excited
B. disappointed
C. embarrassed
D. upset
II. Choose the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the
following questions.
1. We managed to get to school in time despite the heavy rain.
A. earlier than a particular moment
B. later than expected
C. early enough to do something
D. as long as expected
(Đề thi minh họa Kỳ thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - TP. Hà Nội)
2. In Malaysia, the national language is Bahasa Malaysia (Malay) and English is a compulsory second language.
A. required
B. optional
C. necessary
D. widespread
Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh nămhọc 2020-2021 – Tỉnh Bắc Ninh)
3. The town council decided to pull down the building as it was unsafe.
A. put up
B. leave behind C. make up
D. look after
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bắc Ninh)
22
4. One of the ways to protect our environment from pollution is to reduce wasteful consumption.
A. costly
B. enormous
C. safe
D. economical
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Khánh Hòa)
5. When he passed the national entrance exam, his parents walked on air.
A. felt extremely satisfied
B. felt extremely light
C. felt extremely happy
D. felt extremely unhappy
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tình Đắk Lắk)
6. In ancient times, people believed the earth was the center of the universe. They thought that the sun, moon and stars all
orbited around the earth.
A. modem
B. peaceful
C. traditional
D. fashionable
(Đề thi Tuyển sinh vào lóp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Bình Dương)
7. We are now a 24/7 society where shops and services must be available all hours.
A. an active society
B. an inactive society
C. a physical society
D. a working society
(Đề thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Ben Tre)
8. Installing solar panels on the roofs to get electricity is very expensive.
A. extensive
B. cheap
C. wonderful
D. attractive
(Đề thi Tuyến sinh vào lớp 10 môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh Đồng Tháp)
9. Heavy rain makes driving on the road very difficult.
A. easy
B. free
C. interesting
D. simple
(Đề thi Tuyển sinh vảo lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Kiên Giang)
10. We had to walk up the stairs because the elevator was out of order.
A. under repair
B. sold out
C. functioning well
D. overloaded
11. The local bank offer a speedy and secure service of transferring money in less than 24 hours.
A. slow
B. open
C. unsure
D. fast
12. One of the keys to successful business is risk controlling.
A. falling
B. victorious
C. faulty
D. impossible
13. Peter was advised to give up smoking.
A. stop
B. continue
C. finish
D. consider
14. These suitcases are too heavy to carry by hands.
A. thin
B. light
C. trivial
D. delicate
15. Can you name three famous football players in the world?
A. infamous
B. unknown
C. impossible
D. irregular
16. These are all-star, professional teams composed of 22 players each.
A. stupid
B. ugly
C. amateurish
D. ill
17.1 insist my children keep their rooms clean and tidy.
A. dusty
B. bright
C. warm
D. clear
18. The earth is being threatened by pollution.
23
A. done
B. made
C. defended
D. varied
19. Thousands are going starving because of the failure of this year's harvest.
A. hungry
B. poor
C. rich
D. full
20. Mr. Glynn is a generous old man.
A. honest
B. kind
C. mean
D. hospitable
24
CHUYÊN ĐỀ 4 * NGỮ PHÁP
MỤC TIÊU
1
2
Ghi nhớ kiên thức ngữ pháp thông qua các dạng Có khả năng vận dụng kiên thức ngữ pháp ở mức
bài tập khác nhau ở mức độ nhận biết.
độ thông hiểu thông qua việc nhận biết hoặc biến
đồi cấu trúc câu có nghĩa tương đương.
PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
Dạng 1 Xác định thành phần còn thiếu để hoàn thành câu.
*** Các phương án CÓ cùng chức năng ngữ pháp ***
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 - Tỉnh Yên
Bải)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
I am going to have a holiday May.
A. at
B. on
C. in
D. for
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án đề xác Bước 1:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra Phương án A, B, C và D đều là giới từ.
yêu cầu.
Bước 2: Phân tích cấu trúc câu đã cho để xác Bước 2:
định thành phần còn thiếu liên quan.
Sau vị trí cần điền là May (tháng Năm), do đó ta
cằn một giới từ chỉ thời gian.
Bước 3: Áp dụng kiến thức liên quan để chọn Bước 3:
phương án đúng.
Ta có: giới từ in + tháng, do đó, phương án đúng
là C
*** Các phương án KHÔNG cùng chức năng ngữ pháp ***
Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2020-2021 – Tỉnh
Bắc Ninh)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
Computers offer a much greater degree of in the way work can be organised.
A. inflexible
B. flexible
C. flexibly
D. flexibility
25
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra A. tính từ
B. tính từ
yêu cầu.
D. danh từ
C. trạng từ
Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
và chọn phương án đúng.
Sau giới từ “of' ta cần một danh từ nên phương
án đúng là D.
Ví dụ 2: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2017-2018 - Tỉnh
Lai Châu)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
He is not get married.
A. enough old to
B. enough old for
C. old enough for
D. old enough to
Bước 1: Nhìn lướt qua các phương án để xác Bước 1: Ta có cấu trúc:
định vai trò ngữ pháp của chúng, từ đó suy ra - adj. + enough + for sb
yêu cầu.
- adj. + enough + to V
Như vậy, chỉ có phương án C và D đúng cấu
trúc.
Bước 2: Xác định vai trò ngữ pháp của chỗ trống Bước 2:
cần điền và lựa chọn phương án đúng
Sau chỗ trống cần điền đứng trước động từ
nguyên thể “get” nên phương án đúng là D.
Dạng 2 Xác định lỗi sai ngữ pháp trong câu
Ví dụ 1: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm học 2019-2020 - Tinh
Hải Dương)
Mark the letter A, B, c or D on your answer sheet to complete each of the following sentences.
The teacher said that she will attend our class meeting the following day.
A
B
C
D
Bước 1: Xác định vai trò ngữ pháp của các Bước 1:
(cụm) từ được gạch chân trong câu.
A. liên từ
B. động từ ở thì tương lai đơn
C. cụm danh từ
26
D. cụm trạng từ chỉ thời gian
Bước 2: Phân tích các thành phần của câu, xác Bước 2:
định vai trò ngữ pháp của các (cụm) từ gạch chân Phương án A có “that” đứng ngay sau động từ
có đúng với chức năng ngữ pháp trong câu hay tường thuật “said”, phương án c có cụm danh từ
không.
đứng ngay sau động từ —> hợp lí
Với “said that” ta có thể xác định đây là câu
tường thuật có áp dụng quy tắc lùi thì nên ở
phương án D có cụm ưạng từ chỉ thời gian “the
following day” (thay cho trạng từ “tomorrow”
nếu ở câu trực tiếp) nên phù hợp. Trong câu
tường thuật mà ở phương án B có động từ chia ở
thì tương lai đơn là không phù hợp. Như vậy ta
phải lùi thì cho động từ ở đây.
Bước 3: Sửa lại lỗi sai đã xác định ở bước 2, lắp Bước 3:
ghép vào câu, đọc và dịch nghĩa lại câu để khẳng Ta sửa lại: will attend —> would attend
định chắc chắn câu trả lời.
Câu đúng: The teacher said that she would
attend our class meeting the following day.
(Cô giáo nói rằng cỏ sẽ tham dự buổi họp lớp
của chủng ta vào ngày hôm sau.)
Như vậy, phương án đúng là B.
Dạng 3 Xác định câu có nghĩa tương đương với câu đã cho.
*** Trắc nghiệm ***
Ví dụ: (Trích đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Tiếng Anh năm 2020-2021 - Tỉnh Yên Bái)
Mark the letter A, B. c or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in
meaning to each of the following questions.
You must do this exercise carefully.
A. This exercise must be done carefully.
B. You c...
 





