GIỚI THIỆU SÁCH THÁNG 11
Chào mừng quý vị đến với website của thư viện trường THCS Quyết Thắng
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
SGV Tieng Anh 6 Friends Plus.pdf

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài An
Ngày gửi: 09h:59' 04-07-2025
Dung lượng: 44.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hoài An
Ngày gửi: 09h:59' 04-07-2025
Dung lượng: 44.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRÁN NAM DŨNG - BÙI VĂN NGHỊ (đóng Tổng Chủ biên)
VŨ QUỐC CHUNG -TRẨN ĐỨC HUYÊN (đóng Chủ biên)
NHÀ xuất bản giáo dục việt nam
TRẤN NAM DŨNG - BÙI VĂN NGHỊ (đồng Tổng Chủ biên)
VŨ QUỐC CHUNG -TRẦN ĐỨC HUYÊN (đồng Chủ biên)
NGUYỄN CAM - NGUYỄN HẮC HẢI - NGUYỄN VĂN HIỂN
CHU THU HOÀN-LÊ VÀN HỔNG-ĐẶNG THỊ THU HUỆ
NGÔ HOÀNG LONG - DUONG BỬU LỘC -TRẤN LUẬN - HUỲNH NGỌC THANH
CHU CẨM THO - PHẠM THỊ DIỆU THUỲ - NGUYỄN ĐẶNG TRÍ TÍN
TOÁN
Sách giáo viên
NHÀ XUẤT BÀN GIÁO DỤC VIỆT NAM
A.ỒÍ nói ĩần
Nhằm mục đích chia sẻ những ý tưởng cốt lõi và phương pháp giảng dạy hiệu quả VỚI
các đồng nghiệp sẽ giảng dạy môn Toán lớp 6 theo Chương trinli Giáo dục phồ thông 2018
của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tác giả sách giáo khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sảng tạo
đẵ biên soạn cuốn TOÁN 6 - Sách giáo viên
Sách gồm hai phần:
Phần thứ nhất giới thiệu về chương trinh môn Toán lớp 6 và sách giáo khoa Toán 6
thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.
Phần thứ hai trình bày các gọi ý và hướng dẫn dạy học tùng bài theo sách giáo khoa.
Nếu như trong phần thứ nhất chúng tôi trinh bày thật cô đọng về chương trinh để giúp
quý thầy, cô nhanh chóng nắm bắt nội dung chương trinh và các yêu cầu cần đạt thì trong
phần thứ hai chúng tôi lại trinh bày rất chi tiết các gọi ý và hướng dẫn cụ thể về cách dạy
từng bài trong sách giáo khoa để quý thầy, cô có thêm thông tin tham khảo kill chuẩn bị bài
giảng. Để sử dụng sách giáo viên được hiệu quả, rất mong quý thầy, cô lưu ý một số điểm
quan trọng sau:
1. Sách gráo viên là tài liệu tham khảo mang tính chất định hướng và gọi ý cho giáo viên
trong quá trình dạy học, giáo viên không nhất thiết phải theo các gọi ý này.
2. Mỗi tiết toán thường phát triển đầy đủ các năng lực đặc thù, tuy nhiên mức độ đối VỚI
từng năng lực có khác nhau. Tuỳ bải học, ta nên chú trọng những năng lực có điều kiện phát
huy ở bài học đó.
3. Nlúều gọi ý trong các hoạt động chỉ mang tính chi báo về mặt nội dung cần đạt được,
gráo viên nên chủ đọng lựa chọn phương pháp và hình thức tỗ chức học tập nhằm đạt hiệu quả.
4. Số tiết đối VỚI mỗi bài chỉ là dự kiến, tuỳ tinh hình cụ thể của lớp học, giáo viên có
thể điều chỉnh cho phù họp.
5. Dựa vào sách giáo viên, người dạy nên sáng tạo, lựa chọn các giải pháp phù họp VỚI
học sinh, điều kiện vạt chất cung như văn hoá vùng mền để hoạt động dạy học thực sự mang
lại kết quả tốt.
Rất mong nhạn được các ý kiến đóng góp, xây dựng để cuốn sách được sử dụng hiệu
quả. Kính chúc quý thầy, cô thành công trong việc triển khai chương trình mới VỚI sách giáo
khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo
Các tác giả
3
MỤC LỤC
Lời nói đầu ........................................................................................................................................................ 3
Phần một
GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA MÓN TOÁN LỎP 6.................................................. 7
A. Glơl THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỎP 6 .................................................................................... 7
B. Glơl THIỆU VÉ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo) ............................................................ 19
Phần hai
HƯƠNG DẪN DẠY HỌCTHEO SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo)......................................27
Tập 1
PHẤN SỐ VÀ ĐẠI só ..............................................................................................................................................27
CHƯƠNG 1. SỐ Tự NHIÊN...................................................................................................................................27
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp...............................................................................................................28
Bài 2.Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên....................................................................................................31
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên............................................................................................ 34
Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.................................................................................................................37
Bài 5. Thứ tự thực hiện các phép tính.............................................................................................................39
Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng .................................................................... 40
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5..............................................................................................................42
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9..............................................................................................................43
Bài 9. Ước và bội..............................................................................................................................................45
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố......................................................... 48
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................50
Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất.........................................................................................................50
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất..........................................................................................................53
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................57
Bài tập cuối chưong 1 .....................................................................................................................................57
CHƯƠNG 2. SỐ NGUYÊN.....................................................................................................................................59
Bài 1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên............................................................................................ 60
Bài 2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên.......................................................................................................... 62
Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên.................................................................................................64
Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên........................................................................................ 69
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học cùng số nguyên..........................................................73
Bài tập cuối chương 2.....................................................................................................................................74
PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯƠNG.........................................................................................................................75
CHƯƠNG 3. HÌNH HỌC TRỰC QUAN-CÁC HÌNH PHANG TRONG THựC TIỄN........................................75
Bài 1. Hình vuông - Tam giác đéu - Lục giác đểu........................................................................................ 76
Bài 2. Hình chữ nhật - Hình thoi - Hình bình hành - Hình thang cân......................................................... 80
Bài 3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn............................................................................83
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn..... 85
Bài tập cuối chương 3.....................................................................................................................................85
PHĂN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT............................................................................................ 86
CHƯƠNG 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ .......................................................................................................... 86
Bài I.Thu thập và phân loại dữ liệu............................................................................................................... 87
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng...................................................................................................................90
4
Bài 3. Biểu đồ tranh.........................................................................................................................................92
Bài 4. Biểu đồ cột - Biểu đồ cột kép............................................................................................................... 95
Bài 5. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Thu thập dữ liệu vể nhiệt độ trong tuần tại địa phương... 100
Bài tập cuối chương 4................................................................................................................................. 100
Tập 2
PHẤN SỐ VÀ ĐẠI SỐ ............................................................................................................................................103
CHƯƠNG 5. PHÂN SỐ....................................................................................................................................... 103
Bài 1. Phân số với tửsố và mẫu số là số nguyên........................................................................................ 104
Bài 2. Tính chất cơ bàn của phân số............................................................................................................ 106
Bài 3. So sánh phân số................................................................................................................................ 109
Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số........................................................................................................ 111
Bài 5. Phép nhân và phép chia phân số...................................................................................................... 114
Bài 6. Giá trị phân số của một số................................................................................................................. 116
Bài 7. Hỗn số................................................................................................................................................ 119
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở quanh ta............................................................. 122
Bài tập cuối chương 5................................................................................................................................. 123
CHƯƠNG 6. SỐ THẬP PHÂN........................................................................................................................... 124
Bài 1. Số thập phân..................................................................................................................................... 124
Bài 2. Các phép tính với số thập phân........................................................................................................ 127
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.................................................................................. 129
Bài 4. Tỉ số và tỉ số phần trăm...................................................................................................................... 132
Bài 5. Bài toán về tỉ số phần trăm................................................................................................................ 134
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 136
Bài tập cuối chương 6................................................................................................................................. 137
PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.................................................................................................................... 138
CHƯƠNG 7. HÌNH HỌC TRựC QUAN - TÍNH ĐÓI XỨNG CỦA HÌNH PHANG
TRONG THÊ GIỚI Tự NHIÊN ....................................................... 138
Bài 1. Hình có trục đối xứng........................................................................................................................ 138
Bài 2. Hình có tâm đối xứng........................................................................................................................ 140
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.............................................................................. 143
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm................................................................................................ 144
Bài tập cuối chương 7................................................................................................................................. 145
CHƯƠNG 8. HÌNH HỌC PHANG - CÁC HÌNH HÌNH HỌC cơ BẢN............................................................. 146
Bài 1. Điểm. Đường thẳng........................................................................................................................... 147
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng ........................................................................... 150
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song.Tia....................................................................................... 153
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng ....................................................................................................... 155
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng ............................................................................................................. 158
Bài 6. Góc..................................................................................................................................................... 160
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt.............................................................................................................. 162
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 164
Bài tập cuối chương 8................................................................................................................................. 166
PHẤN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ........................................................................................ 167
CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT ....................................................................................................... 167
Bài 1. Phép thử nghiệm - Sự kiện............................................................................................................... 167
Bài 2. Xác suất thực nghiệm ....................................................................................................................... 170
Bài 3. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi..................... 173
Bài tập cuối chương 9................................................................................................................................. 174
5
Chán trử sáng tạc
A. GIỚI THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 6
1. Mục tiêu dạy học
a) Chương ti uili môn Toán lớp 6 tiếp nối và phát triển các phẩm chất chủ yếu, các năng lực
chung và năng lực toán học phù hợp VỚI mức độ nhận thức ciìa các em học sinh (HS) lớp 6.
b) Tạo điều kiên để HS hoạt đọng nhằm đạt được các yêu cầu cơ bản:
- Nhận biết các tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phàn số, số tliập phân và thực hiện được
các phép toán trên các tập hợp số đó.
- Giải quyết được mọt số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các phép tính về số nguyên, phân số,
số tliập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
- Nhận dạng, mô tả và vẽ được một số hình phẳng trong thực tiễn như tam giác đều,
hình vuông, hình chữ nhật, hình binh hành và hình thoi. Nhận biết được các hình có trục đối
xứng, tâm đối xửng và vai trò của tinh đối xímg trong tự nhiên.
- Nhận biết các hình hình học cơ bản là điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, góc và biết
đo đọ dài đoạn thẳng và đo góc.
- Biết thu thập, phàn loại, tồ chức và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ và giải
quyết được những vấn đề đơn giản hên quan đến các số liệu thu được trong thực tế cũng như
các môn học khác trong chương hình lớp 6.
- Làm quen VỚI một số mỏ hình xác suất đơn giản và biết dùng phân số để 1UÔ tả xác
suất của khả năng xảy ra nhiều lần của các sự kiện trên các mô hình đó.
2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG TRÌNH MÒN TOÁN LÓP 6
NỘI dung
Yêu cầu cần đạt
SỔ VÀ ĐẠI SÓ
Số
Số tự nhiên Số tự nhiên và
tập hợp các so
tự nhiên. Thứ tự
trong tập họp các
so tự nhiên
- Sử dụng được thuật ngữ tạp hợp, phần tò thuộc (không
thuộc) mọt tạp hợp; sử dụng được cách cho tạp hợp.
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phàn.
- Biểu diễn được các số ựr nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
- Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số ựr
nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
7
Nội dung
Các phép tinh với
số tự nhiên. Pìiép
tinh luỹ thừa với
so mũ tự nhiên
Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
- Vận dwg được các tính chất giao hoán, kết họp, phân
phối của phép nhân đối VÓI phép cộng trong tính toán.
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa VỚI số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhàn và phép chia hai luỹ thừa
cùng co số VỚI số mũ tự nhiên.
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính hiỹ thừa VÓI số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết được nhũng vấn đề thực tiễn gắn VỚI thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng
hàng mưa được từ số tiền đã có,...).
Tinh chia hết
trong tập hợp
các so tự nhiên.
So nguyên tố.
ước chung và bội
chung
- Nhạn biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
đinh một số đẵ cho có clưa hết cho 2, 5,9, 3 hay không.
- Nhận biết đưọc khái niệm số nguyên tố, họp số.
- Thực hiện được việc phân tích mọt số tự nhiên lớn
hon 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đon giản.
- Xác định, được ước chung, ưóc chung lớn nhất; xác
đựili được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; nhạn biết được phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép tiừ phân số bằng cách sử dụng ưóc
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
- Nhận biết được phép chia có dư, đỊnli lí về phép chia
có dư.
- Vạn dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
hoá klu mua sắm, xác đinh số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo nhũng quy tắc cho trước,...).
Số nguyên So nguyên âm và - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
tập họp các so
- Biểu diễn được số nguyên trên tiực số.
nguyên. Thứ tự
- Nhận biết được số đối của một số nguyên.
trong tập hợp các
- Nhận biết được thứ tự trong tạp hợp các số nguyên. So
so nguyên
sánh được hai số nguyên cho tiước.
- Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong mọt số
bải toán thực tiễn.
8
NỘI dung
Các phép tinh với
so nguyên. Tinh
chia hết trong
tập hợp các so
nguyên
Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được các phép tính: cộng, tiừ, nhàn, chia
(chia hết) trong tạp hợp các số nguyên.
- Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết họp, phàn
phối của phép nhân đối VỚI phép cọng, quy tắc dấu ngoặc
trong tạp họp các số nguyên trong tính toán (tính viết và
tính nhầm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ưóc và bội
trong tạp họp các số nguyên.
- Giải quyết được nhũng vấn đề thục tiễn gắn VÓI thục
hiện các phép tính về số nguyên (vi dụ: tính lỗ lãi klu
buôn bán,...).
Phân sổ
Phân số. Tinh
chất cơ bản của
phân số. So sảnh
phân so
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm liai phân số bằng nhau và
nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phàn số.
- Nêu được hai tính chất co bàn của phàn số.
- So sánh được hai phân số cho trước.
- Nhận biết được số đối của một phân số.
- Nhạn biết được hỗn số dương.
Các phép tinh với
phân so
- Thục hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia VỚI
phân số.
- Vạn dụng được các tinh chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
VỚI phàn số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
- Tính được giá tri phân số của mọt số cho trước và tính
được một sổ biết giá tụ phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các
phép tính vê phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển đọng trong Vạt lí,...).
Số thập
phân
So thập phân và
các phép tinh với
so thập phân. Tỉ so
và ti số phần trầm
- Nhạn biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
- Thực hiện được các phép tính cộng, tiừ, nhân, chia VỚI
số thập phàn.
- Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phàn
phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
VỚI số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
9
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
- Tínli được giá tụ phần trăm của mọt số cho trước và
tíiili được một số biết giá tụ phần trăm của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI các
phép tính về số thập phàn, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ:
các bài toán hên quan đến lãi suất tín dụng, hên quan đến
thành phần các chất trong Hoá học,...).
HỈNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Hình học trực quan
Tam giác đều,
Các lùnh
phẳng trong hình vuông, lục
giác đều
thực tiễn
- Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
- Mò tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau,
ba đường chéo chính bằng nhau).
- Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tạp.
- Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
- Mô tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình
thang càn.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI việc
tính chu VI và diện tích cùa các hình đặc biệt nói trên (ví
dụ: tính chu VI hoặc diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).
Tính đối
Hình có trục đoi
xứng của
xứng
hình phẳng
trong thế
- Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có
trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
giới tự
nhiên
- Nhận biết được tâm đổi xứng của một hình phẳng.
10
Hình có tâm đoi
xứng
- Nhận biết được trục đối xứng cùa mọt hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên
có tâm đối xứng (kin quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Yêu cầu cần đạt
NỘI dung
Vai trò cùa đối
xứng trong thế
giới tự nhiên
- Nhạn biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trác, công nghệ chế tạo,...
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện
qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp cùa một số loài
thực vạt, đọng vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc
có trục đối xứng).
Hình học phăng
Các hình
Điêm, đường
hiiili học cơ thẳng, tia
bản
-Nhạn biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường
thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường
thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua liai điểm phàn biệt.
- Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng.
- Nhận biểt được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn thang. Độ
dài đoạn thẳng
Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dái đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc
(không đề cập đến góc lõm).
biệt. So đo góc
- Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt).
- Nhận biết được khái niệm số đo góc.
Thực hành trong phòng mảy tính với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều kiện
thực hiện)
- Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học.
- Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và tlnết kế đồ hoạ hên quan đến các khái
niệm: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình thang cân,
hình đối xứng.
MỘT SỔ YẾU TÓ THÓNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Một sổ yếu tố thống kê
Thu thập và Tìm thập, phân
tổ chức dữ ỉoại, biêu diên dữ
liệu
liệu theo các tiêu
chi cho trước
-Thực hiện được việc thu thập, phàn loại dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
- Nhạn biết được tính họp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
đơn giản.
11
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Mô tả và biểu diên - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
dữ liệu trên các
bảng, biêu đồ
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích họp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart).
Phân tích
Hình thành và
và xử lí dữ giải quyết vấn
đề đon giản xuất
liệu
hiện từ các so liệu
và biêu đo thong
kê đã có
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đon giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu
đồ hanh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
- Giải quyết được nhũng vấn đề đon giản hên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
- Nhận biết được mối hên hệ giữa thống kê VÓI những
kiến thức trong các môn học trong Chuông hình lớp 6 (vi
dụ: Lịch sử và Đìa lí lớp 6, Khoa học tụ nhiên lóp 6, ...)
và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
Một số yếu tố xác suất
Một số yếu Làm quen với một
tố xác suất so mô hình xác
suất đon giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lan của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đon giản
- Làm quen VÓI mô hình xác suất trong một số trò choi,
thí nghiệm đon giản (ví dụ: ô trò choi tung đồng xu tlù
mỏ hình xác suất gồm hai khã năng ứng VỚI mặt xuất
hiện của đồng xu,...).
Mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lan của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đon giản
Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thục nghiệm)
của kliả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần
lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất
đon giản.
- Làm quen VÓI việc mô tả xác suất (thục nghiệm) crìa
khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện hong một số
mỏ hình xác suất đon giản.
Thực hành trong phòng mảy tinh với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều
kiện thực hiện)
Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột/cột kép.
12
NỘI dung
Yêu cầu cần đạt
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Nhà trường tồ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
Hoạt động r. Tìm hiểu một số kiến thức về tài chinh:
- Làm quen vớị việc gửi tiền tiết kiêm và vay vốn ngân hàng; tính 15, lãi và dư nợ; thực
hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiêm và vay vốn.
- Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu
nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường họp cần sử dụng đến.
Hoạt động 2: Thực hành ring dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề hên
môn, chẳng hạn:
- Vạn dụng kiến thức thống kê để đọc liiểu các bảng biểu trong môn Lích sử và Đìa lí lớp 6.
- Thu thập và biểu diễn các dự liệu tìr một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập
nhiệt độ của đìa phương tại mốc thời gian nhất đinh trong mọt tuần lễ, tìr đó đưa ra nliững
nhận xét về biến đồi thời tiết của địa phương trong tuần.
Hoạt động 3: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá như thực hành ngoài lớp học, dự
án học tập, các trò chơi học toán, cuộc tin về Toán, chẳng hạn:
- Vận dụng tính đốỊ xứng vào thực tiễn: gấp giấy tạo dưng các hình có trục đối xứng hoặc
tâm đối xứng; sưụ tầm các hình trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng; tìm
kiếm các video về hình có tâm đối xứng, hình có tiục đối xúng trong thế giới tụ nhiên.
- Vận dụng khái niệm ba điềm thẳng hàng vào thực tiễn như: trồng cẳy thẳng hàng, để các
đồ vật thẳng hàng,...
- Vận dụng các công thức tính diên tích và thể tích vào thực tiễn. Đo đạc và tính diện tích
bề mặt, tính thể tích của các đồ vạt có liên quan đến các hình đã học.
Hoạt động 4 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện) . Tổ chức giao lưu VỚI học sinh có khả
năng và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.
Những điểm cần lưu ý về nội dung chương trình Toán 6:
NHŨNG NỘI DUNG ĐƯỢC KỂ THỪA CHƯƠNG TRÌNH TRƯỚC ĐÂY:
- về số và đại số: số tự nhiên, số nguyên, phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm.
- về hỉnh học phẳng: Điềm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, góc.
NHỮNG NÒI DUNG MỚI:
- Hình học tiực quan
- Thống kê
- Xác suất
- Thực hành trong phòng máy tính
- Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
Giáo viên (GV) nên tìm hiểu kĩ lường chương trình môn Toán Tiểu học (2018) để nắm
vững những nội dung kiến thức và kĩ năng đầu vào mà các em HS đã được trang bị trước klu
bước vào lớp 6.
Lưu ý:
Để quý thầy, cô nắm vững chương trình môn Toán (2018) đối VỚI lớp 5 và 6, đặc biệt là
đối VỚI năm chuyển tiếp 2021 - 2022, chúng tôi lập bảng so sánh đối chiếu sau:
13
so SÁNH ĐÓI CHIẾU YÊU CẦU CẢN ĐẠT CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5 VÀ LỚP 6
Ở CÁC PHẢN CÓ CHUNG NỘI DUNG
N ội dung cỏ
tên chung
Múc độ yêu cầu cần đạt của
lớp 5
Mức độ yêu cầu cần đạt của lớp 6
SÔ VÀ ĐẠI SỐ
Số tự nhiên
Cling cố và hoàn tluện các lã năng:
- Sử dụng được thuật ngữ tạp họp,
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự phần tử thuộc (không thuộc) mọt tập
họp; sử dụng được cách cho tạp họp.
được các số tự nhiên.
- Nhạn biết được tập hợp các số tự nhiên
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập pliân.
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ
số La Mã.
...
VŨ QUỐC CHUNG -TRẨN ĐỨC HUYÊN (đóng Chủ biên)
NHÀ xuất bản giáo dục việt nam
TRẤN NAM DŨNG - BÙI VĂN NGHỊ (đồng Tổng Chủ biên)
VŨ QUỐC CHUNG -TRẦN ĐỨC HUYÊN (đồng Chủ biên)
NGUYỄN CAM - NGUYỄN HẮC HẢI - NGUYỄN VĂN HIỂN
CHU THU HOÀN-LÊ VÀN HỔNG-ĐẶNG THỊ THU HUỆ
NGÔ HOÀNG LONG - DUONG BỬU LỘC -TRẤN LUẬN - HUỲNH NGỌC THANH
CHU CẨM THO - PHẠM THỊ DIỆU THUỲ - NGUYỄN ĐẶNG TRÍ TÍN
TOÁN
Sách giáo viên
NHÀ XUẤT BÀN GIÁO DỤC VIỆT NAM
A.ỒÍ nói ĩần
Nhằm mục đích chia sẻ những ý tưởng cốt lõi và phương pháp giảng dạy hiệu quả VỚI
các đồng nghiệp sẽ giảng dạy môn Toán lớp 6 theo Chương trinli Giáo dục phồ thông 2018
của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tác giả sách giáo khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sảng tạo
đẵ biên soạn cuốn TOÁN 6 - Sách giáo viên
Sách gồm hai phần:
Phần thứ nhất giới thiệu về chương trinh môn Toán lớp 6 và sách giáo khoa Toán 6
thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.
Phần thứ hai trình bày các gọi ý và hướng dẫn dạy học tùng bài theo sách giáo khoa.
Nếu như trong phần thứ nhất chúng tôi trinh bày thật cô đọng về chương trinh để giúp
quý thầy, cô nhanh chóng nắm bắt nội dung chương trinh và các yêu cầu cần đạt thì trong
phần thứ hai chúng tôi lại trinh bày rất chi tiết các gọi ý và hướng dẫn cụ thể về cách dạy
từng bài trong sách giáo khoa để quý thầy, cô có thêm thông tin tham khảo kill chuẩn bị bài
giảng. Để sử dụng sách giáo viên được hiệu quả, rất mong quý thầy, cô lưu ý một số điểm
quan trọng sau:
1. Sách gráo viên là tài liệu tham khảo mang tính chất định hướng và gọi ý cho giáo viên
trong quá trình dạy học, giáo viên không nhất thiết phải theo các gọi ý này.
2. Mỗi tiết toán thường phát triển đầy đủ các năng lực đặc thù, tuy nhiên mức độ đối VỚI
từng năng lực có khác nhau. Tuỳ bải học, ta nên chú trọng những năng lực có điều kiện phát
huy ở bài học đó.
3. Nlúều gọi ý trong các hoạt động chỉ mang tính chi báo về mặt nội dung cần đạt được,
gráo viên nên chủ đọng lựa chọn phương pháp và hình thức tỗ chức học tập nhằm đạt hiệu quả.
4. Số tiết đối VỚI mỗi bài chỉ là dự kiến, tuỳ tinh hình cụ thể của lớp học, giáo viên có
thể điều chỉnh cho phù họp.
5. Dựa vào sách giáo viên, người dạy nên sáng tạo, lựa chọn các giải pháp phù họp VỚI
học sinh, điều kiện vạt chất cung như văn hoá vùng mền để hoạt động dạy học thực sự mang
lại kết quả tốt.
Rất mong nhạn được các ý kiến đóng góp, xây dựng để cuốn sách được sử dụng hiệu
quả. Kính chúc quý thầy, cô thành công trong việc triển khai chương trình mới VỚI sách giáo
khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo
Các tác giả
3
MỤC LỤC
Lời nói đầu ........................................................................................................................................................ 3
Phần một
GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA MÓN TOÁN LỎP 6.................................................. 7
A. Glơl THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỎP 6 .................................................................................... 7
B. Glơl THIỆU VÉ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo) ............................................................ 19
Phần hai
HƯƠNG DẪN DẠY HỌCTHEO SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo)......................................27
Tập 1
PHẤN SỐ VÀ ĐẠI só ..............................................................................................................................................27
CHƯƠNG 1. SỐ Tự NHIÊN...................................................................................................................................27
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp...............................................................................................................28
Bài 2.Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên....................................................................................................31
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên............................................................................................ 34
Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.................................................................................................................37
Bài 5. Thứ tự thực hiện các phép tính.............................................................................................................39
Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng .................................................................... 40
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5..............................................................................................................42
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9..............................................................................................................43
Bài 9. Ước và bội..............................................................................................................................................45
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố......................................................... 48
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................50
Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất.........................................................................................................50
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất..........................................................................................................53
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................57
Bài tập cuối chưong 1 .....................................................................................................................................57
CHƯƠNG 2. SỐ NGUYÊN.....................................................................................................................................59
Bài 1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên............................................................................................ 60
Bài 2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên.......................................................................................................... 62
Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên.................................................................................................64
Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên........................................................................................ 69
Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học cùng số nguyên..........................................................73
Bài tập cuối chương 2.....................................................................................................................................74
PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯƠNG.........................................................................................................................75
CHƯƠNG 3. HÌNH HỌC TRỰC QUAN-CÁC HÌNH PHANG TRONG THựC TIỄN........................................75
Bài 1. Hình vuông - Tam giác đéu - Lục giác đểu........................................................................................ 76
Bài 2. Hình chữ nhật - Hình thoi - Hình bình hành - Hình thang cân......................................................... 80
Bài 3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn............................................................................83
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn..... 85
Bài tập cuối chương 3.....................................................................................................................................85
PHĂN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT............................................................................................ 86
CHƯƠNG 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ .......................................................................................................... 86
Bài I.Thu thập và phân loại dữ liệu............................................................................................................... 87
Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng...................................................................................................................90
4
Bài 3. Biểu đồ tranh.........................................................................................................................................92
Bài 4. Biểu đồ cột - Biểu đồ cột kép............................................................................................................... 95
Bài 5. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Thu thập dữ liệu vể nhiệt độ trong tuần tại địa phương... 100
Bài tập cuối chương 4................................................................................................................................. 100
Tập 2
PHẤN SỐ VÀ ĐẠI SỐ ............................................................................................................................................103
CHƯƠNG 5. PHÂN SỐ....................................................................................................................................... 103
Bài 1. Phân số với tửsố và mẫu số là số nguyên........................................................................................ 104
Bài 2. Tính chất cơ bàn của phân số............................................................................................................ 106
Bài 3. So sánh phân số................................................................................................................................ 109
Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số........................................................................................................ 111
Bài 5. Phép nhân và phép chia phân số...................................................................................................... 114
Bài 6. Giá trị phân số của một số................................................................................................................. 116
Bài 7. Hỗn số................................................................................................................................................ 119
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở quanh ta............................................................. 122
Bài tập cuối chương 5................................................................................................................................. 123
CHƯƠNG 6. SỐ THẬP PHÂN........................................................................................................................... 124
Bài 1. Số thập phân..................................................................................................................................... 124
Bài 2. Các phép tính với số thập phân........................................................................................................ 127
Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.................................................................................. 129
Bài 4. Tỉ số và tỉ số phần trăm...................................................................................................................... 132
Bài 5. Bài toán về tỉ số phần trăm................................................................................................................ 134
Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 136
Bài tập cuối chương 6................................................................................................................................. 137
PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.................................................................................................................... 138
CHƯƠNG 7. HÌNH HỌC TRựC QUAN - TÍNH ĐÓI XỨNG CỦA HÌNH PHANG
TRONG THÊ GIỚI Tự NHIÊN ....................................................... 138
Bài 1. Hình có trục đối xứng........................................................................................................................ 138
Bài 2. Hình có tâm đối xứng........................................................................................................................ 140
Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.............................................................................. 143
Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm................................................................................................ 144
Bài tập cuối chương 7................................................................................................................................. 145
CHƯƠNG 8. HÌNH HỌC PHANG - CÁC HÌNH HÌNH HỌC cơ BẢN............................................................. 146
Bài 1. Điểm. Đường thẳng........................................................................................................................... 147
Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng ........................................................................... 150
Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song.Tia....................................................................................... 153
Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng ....................................................................................................... 155
Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng ............................................................................................................. 158
Bài 6. Góc..................................................................................................................................................... 160
Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt.............................................................................................................. 162
Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 164
Bài tập cuối chương 8................................................................................................................................. 166
PHẤN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ........................................................................................ 167
CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT ....................................................................................................... 167
Bài 1. Phép thử nghiệm - Sự kiện............................................................................................................... 167
Bài 2. Xác suất thực nghiệm ....................................................................................................................... 170
Bài 3. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi..................... 173
Bài tập cuối chương 9................................................................................................................................. 174
5
Chán trử sáng tạc
A. GIỚI THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 6
1. Mục tiêu dạy học
a) Chương ti uili môn Toán lớp 6 tiếp nối và phát triển các phẩm chất chủ yếu, các năng lực
chung và năng lực toán học phù hợp VỚI mức độ nhận thức ciìa các em học sinh (HS) lớp 6.
b) Tạo điều kiên để HS hoạt đọng nhằm đạt được các yêu cầu cơ bản:
- Nhận biết các tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phàn số, số tliập phân và thực hiện được
các phép toán trên các tập hợp số đó.
- Giải quyết được mọt số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các phép tính về số nguyên, phân số,
số tliập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
- Nhận dạng, mô tả và vẽ được một số hình phẳng trong thực tiễn như tam giác đều,
hình vuông, hình chữ nhật, hình binh hành và hình thoi. Nhận biết được các hình có trục đối
xứng, tâm đối xửng và vai trò của tinh đối xímg trong tự nhiên.
- Nhận biết các hình hình học cơ bản là điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, góc và biết
đo đọ dài đoạn thẳng và đo góc.
- Biết thu thập, phàn loại, tồ chức và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ và giải
quyết được những vấn đề đơn giản hên quan đến các số liệu thu được trong thực tế cũng như
các môn học khác trong chương hình lớp 6.
- Làm quen VỚI một số mỏ hình xác suất đơn giản và biết dùng phân số để 1UÔ tả xác
suất của khả năng xảy ra nhiều lần của các sự kiện trên các mô hình đó.
2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG TRÌNH MÒN TOÁN LÓP 6
NỘI dung
Yêu cầu cần đạt
SỔ VÀ ĐẠI SÓ
Số
Số tự nhiên Số tự nhiên và
tập hợp các so
tự nhiên. Thứ tự
trong tập họp các
so tự nhiên
- Sử dụng được thuật ngữ tạp hợp, phần tò thuộc (không
thuộc) mọt tạp hợp; sử dụng được cách cho tạp hợp.
- Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phàn.
- Biểu diễn được các số ựr nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.
- Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số ựr
nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
7
Nội dung
Các phép tinh với
số tự nhiên. Pìiép
tinh luỹ thừa với
so mũ tự nhiên
Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
- Vận dwg được các tính chất giao hoán, kết họp, phân
phối của phép nhân đối VÓI phép cộng trong tính toán.
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa VỚI số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhàn và phép chia hai luỹ thừa
cùng co số VỚI số mũ tự nhiên.
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính hiỹ thừa VÓI số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
- Giải quyết được nhũng vấn đề thực tiễn gắn VỚI thực
hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng
hàng mưa được từ số tiền đã có,...).
Tinh chia hết
trong tập hợp
các so tự nhiên.
So nguyên tố.
ước chung và bội
chung
- Nhạn biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
đinh một số đẵ cho có clưa hết cho 2, 5,9, 3 hay không.
- Nhận biết đưọc khái niệm số nguyên tố, họp số.
- Thực hiện được việc phân tích mọt số tự nhiên lớn
hon 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
trường hợp đon giản.
- Xác định, được ước chung, ưóc chung lớn nhất; xác
đựili được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; nhạn biết được phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép tiừ phân số bằng cách sử dụng ưóc
chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
- Nhận biết được phép chia có dư, đỊnli lí về phép chia
có dư.
- Vạn dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
hoá klu mua sắm, xác đinh số đồ vật cần thiết để sắp xếp
chúng theo nhũng quy tắc cho trước,...).
Số nguyên So nguyên âm và - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
tập họp các so
- Biểu diễn được số nguyên trên tiực số.
nguyên. Thứ tự
- Nhận biết được số đối của một số nguyên.
trong tập hợp các
- Nhận biết được thứ tự trong tạp hợp các số nguyên. So
so nguyên
sánh được hai số nguyên cho tiước.
- Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong mọt số
bải toán thực tiễn.
8
NỘI dung
Các phép tinh với
so nguyên. Tinh
chia hết trong
tập hợp các so
nguyên
Yêu cầu cần đạt
- Thực hiện được các phép tính: cộng, tiừ, nhàn, chia
(chia hết) trong tạp hợp các số nguyên.
- Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết họp, phàn
phối của phép nhân đối VỚI phép cọng, quy tắc dấu ngoặc
trong tạp họp các số nguyên trong tính toán (tính viết và
tính nhầm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ưóc và bội
trong tạp họp các số nguyên.
- Giải quyết được nhũng vấn đề thục tiễn gắn VÓI thục
hiện các phép tính về số nguyên (vi dụ: tính lỗ lãi klu
buôn bán,...).
Phân sổ
Phân số. Tinh
chất cơ bản của
phân số. So sảnh
phân so
- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm liai phân số bằng nhau và
nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phàn số.
- Nêu được hai tính chất co bàn của phàn số.
- So sánh được hai phân số cho trước.
- Nhận biết được số đối của một phân số.
- Nhạn biết được hỗn số dương.
Các phép tinh với
phân so
- Thục hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia VỚI
phân số.
- Vạn dụng được các tinh chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
VỚI phàn số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí).
- Tính được giá tri phân số của mọt số cho trước và tính
được một sổ biết giá tụ phân số của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các
phép tính vê phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển đọng trong Vạt lí,...).
Số thập
phân
So thập phân và
các phép tinh với
so thập phân. Tỉ so
và ti số phần trầm
- Nhạn biết được số thập phân âm, số đối của một số
thập phân.
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
- Thực hiện được các phép tính cộng, tiừ, nhân, chia VỚI
số thập phàn.
- Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phàn
phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
VỚI số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
9
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
- Tínli được giá tụ phần trăm của mọt số cho trước và
tíiili được một số biết giá tụ phần trăm của số đó.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI các
phép tính về số thập phàn, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ:
các bài toán hên quan đến lãi suất tín dụng, hên quan đến
thành phần các chất trong Hoá học,...).
HỈNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Hình học trực quan
Tam giác đều,
Các lùnh
phẳng trong hình vuông, lục
giác đều
thực tiễn
- Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
- Mò tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau,
ba đường chéo chính bằng nhau).
- Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tạp.
- Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
tam giác đều.
Hình chữ nhật,
hình thoi, hình
bình hành, hình
thang cân
- Mô tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình
thang càn.
- Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
các dụng cụ học tập.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI việc
tính chu VI và diện tích cùa các hình đặc biệt nói trên (ví
dụ: tính chu VI hoặc diện tích của một số đối tượng có
dạng đặc biệt nói trên,...).
Tính đối
Hình có trục đoi
xứng của
xứng
hình phẳng
trong thế
- Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có
trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
giới tự
nhiên
- Nhận biết được tâm đổi xứng của một hình phẳng.
10
Hình có tâm đoi
xứng
- Nhận biết được trục đối xứng cùa mọt hình phẳng.
- Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên
có tâm đối xứng (kin quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
Yêu cầu cần đạt
NỘI dung
Vai trò cùa đối
xứng trong thế
giới tự nhiên
- Nhạn biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên,
nghệ thuật, kiến trác, công nghệ chế tạo,...
- Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện
qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp cùa một số loài
thực vạt, đọng vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc
có trục đối xứng).
Hình học phăng
Các hình
Điêm, đường
hiiili học cơ thẳng, tia
bản
-Nhạn biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường
thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường
thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua liai điểm phàn biệt.
- Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm
không thẳng hàng.
- Nhận biểt được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Đoạn thang. Độ
dài đoạn thẳng
Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
đoạn thẳng, độ dái đoạn thẳng.
Góc. Các góc đặc - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc
(không đề cập đến góc lõm).
biệt. So đo góc
- Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
góc tù, góc bẹt).
- Nhận biết được khái niệm số đo góc.
Thực hành trong phòng mảy tính với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều kiện
thực hiện)
- Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học.
- Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và tlnết kế đồ hoạ hên quan đến các khái
niệm: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình thang cân,
hình đối xứng.
MỘT SỔ YẾU TÓ THÓNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Một sổ yếu tố thống kê
Thu thập và Tìm thập, phân
tổ chức dữ ỉoại, biêu diên dữ
liệu
liệu theo các tiêu
chi cho trước
-Thực hiện được việc thu thập, phàn loại dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
trong các môn học khác.
- Nhạn biết được tính họp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
đơn giản.
11
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Mô tả và biểu diên - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
dữ liệu trên các
bảng, biêu đồ
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
thích họp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart).
Phân tích
Hình thành và
và xử lí dữ giải quyết vấn
đề đon giản xuất
liệu
hiện từ các so liệu
và biêu đo thong
kê đã có
- Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đon giản dựa trên
phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu
đồ hanh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
- Giải quyết được nhũng vấn đề đon giản hên quan đến
các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh;
biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
- Nhận biết được mối hên hệ giữa thống kê VÓI những
kiến thức trong các môn học trong Chuông hình lớp 6 (vi
dụ: Lịch sử và Đìa lí lớp 6, Khoa học tụ nhiên lóp 6, ...)
và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).
Một số yếu tố xác suất
Một số yếu Làm quen với một
tố xác suất so mô hình xác
suất đon giản.
Làm quen với việc
mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lan của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đon giản
- Làm quen VÓI mô hình xác suất trong một số trò choi,
thí nghiệm đon giản (ví dụ: ô trò choi tung đồng xu tlù
mỏ hình xác suất gồm hai khã năng ứng VỚI mặt xuất
hiện của đồng xu,...).
Mô tả xác suất
(thực nghiệm) của
khả năng xảy ra
nhiều lan của một
sự kiện trong một
số mô hình xác
suất đon giản
Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thục nghiệm)
của kliả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần
lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất
đon giản.
- Làm quen VÓI việc mô tả xác suất (thục nghiệm) crìa
khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện hong một số
mỏ hình xác suất đon giản.
Thực hành trong phòng mảy tinh với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều
kiện thực hiện)
Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột/cột kép.
12
NỘI dung
Yêu cầu cần đạt
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Nhà trường tồ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
Hoạt động r. Tìm hiểu một số kiến thức về tài chinh:
- Làm quen vớị việc gửi tiền tiết kiêm và vay vốn ngân hàng; tính 15, lãi và dư nợ; thực
hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiêm và vay vốn.
- Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu
nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường họp cần sử dụng đến.
Hoạt động 2: Thực hành ring dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề hên
môn, chẳng hạn:
- Vạn dụng kiến thức thống kê để đọc liiểu các bảng biểu trong môn Lích sử và Đìa lí lớp 6.
- Thu thập và biểu diễn các dự liệu tìr một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập
nhiệt độ của đìa phương tại mốc thời gian nhất đinh trong mọt tuần lễ, tìr đó đưa ra nliững
nhận xét về biến đồi thời tiết của địa phương trong tuần.
Hoạt động 3: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá như thực hành ngoài lớp học, dự
án học tập, các trò chơi học toán, cuộc tin về Toán, chẳng hạn:
- Vận dụng tính đốỊ xứng vào thực tiễn: gấp giấy tạo dưng các hình có trục đối xứng hoặc
tâm đối xứng; sưụ tầm các hình trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng; tìm
kiếm các video về hình có tâm đối xứng, hình có tiục đối xúng trong thế giới tụ nhiên.
- Vận dụng khái niệm ba điềm thẳng hàng vào thực tiễn như: trồng cẳy thẳng hàng, để các
đồ vật thẳng hàng,...
- Vận dụng các công thức tính diên tích và thể tích vào thực tiễn. Đo đạc và tính diện tích
bề mặt, tính thể tích của các đồ vạt có liên quan đến các hình đã học.
Hoạt động 4 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện) . Tổ chức giao lưu VỚI học sinh có khả
năng và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.
Những điểm cần lưu ý về nội dung chương trình Toán 6:
NHŨNG NỘI DUNG ĐƯỢC KỂ THỪA CHƯƠNG TRÌNH TRƯỚC ĐÂY:
- về số và đại số: số tự nhiên, số nguyên, phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm.
- về hỉnh học phẳng: Điềm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, góc.
NHỮNG NÒI DUNG MỚI:
- Hình học tiực quan
- Thống kê
- Xác suất
- Thực hành trong phòng máy tính
- Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
Giáo viên (GV) nên tìm hiểu kĩ lường chương trình môn Toán Tiểu học (2018) để nắm
vững những nội dung kiến thức và kĩ năng đầu vào mà các em HS đã được trang bị trước klu
bước vào lớp 6.
Lưu ý:
Để quý thầy, cô nắm vững chương trình môn Toán (2018) đối VỚI lớp 5 và 6, đặc biệt là
đối VỚI năm chuyển tiếp 2021 - 2022, chúng tôi lập bảng so sánh đối chiếu sau:
13
so SÁNH ĐÓI CHIẾU YÊU CẦU CẢN ĐẠT CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5 VÀ LỚP 6
Ở CÁC PHẢN CÓ CHUNG NỘI DUNG
N ội dung cỏ
tên chung
Múc độ yêu cầu cần đạt của
lớp 5
Mức độ yêu cầu cần đạt của lớp 6
SÔ VÀ ĐẠI SỐ
Số tự nhiên
Cling cố và hoàn tluện các lã năng:
- Sử dụng được thuật ngữ tạp họp,
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự phần tử thuộc (không thuộc) mọt tập
họp; sử dụng được cách cho tạp họp.
được các số tự nhiên.
- Nhạn biết được tập hợp các số tự nhiên
- Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
thập pliân.
- Biểu diễn được các số tự nhiên từ
1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ
số La Mã.
...
 





